Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 32
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của Thanh tra Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm

Open section

Tiêu đề

Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của Thanh tra Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: - Nay ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của thanh tra Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay công bố 327 văn bản quy phạm pháp luật thuộc ngành xây dựng hết hiệu lực(có danh mục kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay công bố 327 văn bản quy phạm pháp luật thuộc ngành xây dựng hết hiệu lực(có danh mục kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 1: - Nay ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của thanh tra Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: - Chánh thanh tra Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: - Chánh thanh tra Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ. QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA THANH TRA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM. (ban hành theo Quyết định số 22-NN/TTR/QĐ ngày 9/2/1993 của Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm)

Open section

Điều 3

Điều 3: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANH MỤC VĂN BẢN QPPL NGÀNH XÂY DỰNG HẾT HIỆU LỰC ( Ban hành kèm theo quyết định số 21/2000/QĐ-BXD ngày25 tháng 10 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) QUYẾT ĐỊNH Năm 1977 1 Quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • DANH MỤC VĂN BẢN QPPL NGÀNH XÂY DỰNG HẾT HIỆU LỰC
  • 290/BXD-TC ngày 1/6/1977
Removed / left-side focus
  • Điều 3: - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.
  • TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA THANH TRA
  • BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM.
Rewritten clauses
  • Left: (ban hành theo Quyết định số 22-NN/TTR/QĐ ngày 9/2/1993 Right: ( Ban hành kèm theo quyết định số 21/2000/QĐ-BXD ngày25 tháng 10 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: - Thanh tra Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm là tổ chức thanh tra trong hệ thống tổ chức thanh tra Nhà nước, thực hiện quyền thanh tra trong phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm và quản lý công tác thanh tra, công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: - Thanh tra Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm, đồng thời chịu sự chỉ đạo của Tổng thanh tra Nhà nước về công tác tổ chức nghiệp vụ thanh tra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: - Hoạt động thanh tra chỉ tuân theo pháp luật, bảo đảm chính xác, khách quan, công khai, dân chủ, kịp thời. Không một cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào hoạt động thanh tra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Các Cục, Vụ, Ban chức năng thuộc Bộ có trách nhiệm đề ra chương trình và thực hiện thanh tra trong phạm vi quản lý Nhà nước do Cục, Vụ, Ban phụ trách và phối hợp với thanh tra Bộ khi có yêu cầu, đồng thời thường xuyên thực hiện chế độ báo cáo về công tác thanh tra với Bộ trưởng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHIỆM VỤ QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: - Thanh tra Bộ có nhiệm vụ: 1. Xây dựng chương trình công tác thanh tra, công tác xét giải quyết khiếu nại, tố cáo, tổ chức chỉ đạo hướng dẫn thực hiện kế hoạch thanh tra của Bộ đối với các đơn vị thuộc Bộ. 2. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật thuộc các lĩnh vực Nông nghiệp, Công nghiệp thực phẩm trong phạm vi quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: - Trong quá trình tiến hành thanh tra ở một số đơn vị thuộc Bộ, thanh tra Bộ có quyền: 1. Yêu cầu Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan cung cấp thông tin cần thiết phục vụ cho việc thanh tra, yêu cầu cơ quan, đơn vị hữu quan thuộc Bộ cử người tham gia hoạt động thanh tra. 2. Trưng cầu giám định 3. Yêu cầu đối tượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: - Chánh thanh tra Bộ có quyền; 1. Tạm đình chỉ việc thi hành kỷ luật, thuyên chuyển công tác của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ, của Thủ trưởng đơn vị đang thanh tra đối với người đang công tác với tổ chức thanh tra hoặc đang là đối tượng thanh tra nếu xét thấy việc thi hành quyết định gây trở ngại cho việc tiến hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Các Phó chánh Thanh tra Bộ là người giúp Chánh thanh tra những phần việc đã được phân công và chịu trách nhiệm trước Chánh Thanh tra về những công việc đó. Khi tiến hành thanh tra, Các phó Chánh thanh tra có trách nhiệm và quyền hạn của Thanh tra viên theo quy định của Pháp lệnh thanh tra và Nghị định số 191-HĐBT ngày 18/6/1991.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: - Các Thanh tra viên có nhiệm vụ và quyền hạn được quy định tại Nghị định số 191-HĐBT ngày 18/6/1991 của Hội đồng Bộ trưởng về quy chế thanh tra viên và việc sử dụng cộng tác viên Thanh tra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC CỦA THANH TRA BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: - Thanh tra Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm gồm có: Chánh Thanh tra Các Phó Chánh thanh tra Các Thanh tra viên Các cán bộ thanh tra. Việc bổ nhiệm Chánh Thanh tra, các Phó Chánh thanh tra thực hiện theo điều 13 của Pháp lệnh Thanh tra và Nghị định số 244-HĐBT ngày 30/6/1990 của Hội đồng Bộ trưởng. Thanh tra Bộ Nông ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: - Thanh tra Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm được sử dụng con dấu riêng trong hoạt động thanh tra, được trang bị phương tiện, thiết bị kỹ thuật cần thiết phục vụ cho công tác thanh tra và được quyền sử dụng cộng tác viên theo quy định của Pháp lệnh Thanh tra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: - Về tổ chức và hoạt động của thanh tra chuyên ngành (thú ý, bảo vệ thực vật...), Bộ sẽ căn cứ vào các quy định trong Pháp lệnh Thanh tra để hướng dẫn sau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV MỐI QUAN HỆ GIỮ THANH TRA BỘ VỚI CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 : - Để thực hiện tốt chức năng thanh tra của Thủ trưởng ở các đơn vị thuộc Bộ, Chánh thanh tra Bộ có trách nhiệm tham gia cùng Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ để lựa chọn cán bộ làm công tác thanh tra tại các đơn vị. Trong phạm vi thẩm quyền của mình, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ có trách nhiệm tạo mọi điều kiện thuậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: - Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm toàn bộ về công tác thanh tra, xét giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc phạm vi quyền hạn của mình, có trách nhiệm xây dựng các quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra của đơn vị sau khi thống nhất với Thanh tra Bộ, thực hiện nghiêm chỉnh chế độ báo cáo về hoạt động thanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V TRÌNH TỰ THANH TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: 1. Các quyết định thanh tra của Bộ dựa vào những căn cứ sau đây: a. Chương trình kế hoạch thanh tra được lập theo yêu cầu của công tác quản lý Nhà nước thuộc phạm vi của ngành. b. Yêu cầu của việc giải quyết khiếu nại, tố cáo theo thẩm quyền của Bộ. c. Những vụ việc được Tổng thanh tra Nhà nước, Thủ tướng Chính phủ và Bộ trưởn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: - Trong quá trình thanh tra, người ra quyết định thanh tra phải thường xuyên chỉ đạo Đoàn thanh tra hoặc thanh tra viên thực hiện nhiệm vụ được giao; giải quyết kịp thời các đề nghị của Đoàn thanh tra hoặc thanh tra viên. Theo dõi việc thực hiện các kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý của Đoàn thanh tra hoặc thanh tra viên....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: - Khi thanh tra, Đoàn thanh tra hoặc thanh tra viên có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: 1. Chịu trách nhiệm trước người ra quyết định thanh tra về việc tổ chức, chỉ đạo các thành viên trong đoàn thực hiện nhiệm vụ được giao ghi trong quyết định thanh tra. 2. Trong hoạt động thanh tra, thanh tra viên chỉ tuân theo pháp luật và phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: - Thành viên Đoàn thanh tra chịu trách nhiệm trước người ra quyết định thanh tra về việc thực hiện nhiệm vụ được giao. Trong trường hợp ý kiến của thành viên trong đoàn khác với kết luận của Trưởng đoàn, thì thành viên đó được quyền bảo lưu và báo cáo người ra quyết định thanh tra giải quyết. Trong khi chờ giải quyết, phải chấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: - Khi nhận được kết luận, kiến nghị của Trưởng đoàn, của thanh tra viên, ngoài ra quyết định thanh tra phải xem xét và ra quyết định xử lý theo thẩm quyền. Đối với những vụ việc có dấu hiệu vi phạm pháp luật hình sự thì tuỳ mức độ thu thập tài liệu chuyển sang cơ quan điều tra, Viện kiểm sát xử lý. Khi nhận được quyết định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: 1. Đối tượng thanh tra có quyền: Được giải trình trong quá trình thanh tra. Được khiếu nại với cơ quan có thẩm quyền trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị, quyết định về thanh tra nếu có căn cứ đảm bảo việc chưa nhất trí. 2. Đối tượng thanh tra có nghĩa vụ: Thực hiện đúng các yêu cầu của Trưởng đoàn tha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: - Thủ trưởng các cấp trong ngành, các đơn vị thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ phải giải quyết các yêu cầu kiến nghị của tổ chức thanh tra. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu, kiến nghị phải có văn bản trả lời cho tổ chức thanh tra. Đối tượng thanh tra và cơ quan, đơn vị hữu quan có trách nhiệm ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: - Các cơ quan, tổ chức và cá nhân, các tổ chức thanh tra, thanh tra viên, cộng tác viên thanh tra có thành tích hoạt động thanh tra được khen thưởng về vật chất và tinh thần theo chế độ hiện hành của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: - Người nào lợi dụng quyền hạn thanh tra để vụ lợi hoặc vì động cơ cá nhân khác mà xâm phạm quyền lợi và lợi ích hợp pháp của các cơ quan, tổ chức, nhân viên trong Bộ và của công dân; người nào cản trở, mua chuộc, trả thù người làm công tác thanh tra, người cộng tác với thanh tra hoặc vi phạm các quy định của Pháp lệnh Thanh t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24: - Các quy định về Thanh tra của Bộ trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25: - Chánh thanh tra Bộ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này của các đơn vị trong ngành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục tiêu chương trình đào tạo trung học cấp thoát nước Mục tiêu chương trình đào tạo trung học cấp thoát nước 15 Chỉ thị 32/BXD ngày 17/11/1978 Tổ chức chấn chỉnh công tác tổng hợp và thông tin điều độ Năm 1979 16 Chỉ thị 04/BXD-VP ngày 15/2/1979 Về việc đẩy mạnh một số công tác trong giai đoạn chuẩn bị xây dựng công trình thuỷ điện Hoà bình 17 Chỉ thị 16/BXD-ĐT ngày 18/5/1979 Phân công, p...
Mục tiêu chương trình môn học 4 nghề xây dựng. Mục tiêu chương trình môn học 4 nghề xây dựng. 54 Chỉ thị 235/BXD-ĐT ngày 7/6/1985 Phân công phân cấp quản lý kế hoạch giáo dục 55 Chỉ thị 85/BXD-VKT ngày 16/11/1985 Tăng cường định mức kinh tế kỹ thuật trong ngành xây dựng Năm 1986 56 Chỉ thị 9/BXD-VKT ngày 1/3/1986 Về việc soát xét, bổ sung sửa đổi các định mức lao động thi công xây...