Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 30
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Cục Hàng hải Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. - Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bản điều lệ về tổ chức và hoạt động của Cục Hàng hải Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. - Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Hàng hải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. ĐIỀU LỆ VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. - Cục Hàng hải Việt Nam trực thuộc Bộ Giao thông vận tải được thành lập theo Nghị định số 239-HĐBT ngày 29-6-1992 của Hội đồng Bộ trưởng. Tên giao dịch quốc tế viết bằng tiếng Anh là: VIETNAM NATIONNAL MARITIME BUREAU Viết tắt là: VINAMARINE. Cục Hàng hải Việt Nam có tư cách pháp nhân, có ngân sách và con dấu riêng, được mở tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. - Cục Hàng hải Việt Nam là cơ quan quản lý Nhà nước về chuyên ngành Hàng hải trong phạm vi cả nước, bao gồm hoạt động Hàng hải của các đơn vị do Cục trực tiếp quản lý, do các Bộ, ngành khác ở Trung ương, Uỷ ban nhân dân địa phương quản lý, hoạt động Hàng hải của các tổ chức và cá nhân, kể cả tổ chức và người nước ngoài hoạt độn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. - Cục Hàng hải Việt Nam hoạt động theo những nguyên tắc sau: 1. Cục hàng hải Việt Nam chịu sự lãnh đạo trực tiếp của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và sự quản lý Nhà nước của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ về những lĩnh vực có liên quan. 2. Mọi hoạt động của Cục Hàng hải Việt Nam phải tuân thủ Hiến pháp và p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. - Về kế hoạch: 1. Căn cứ vào đường lối phát triển kinh tế - xã hội của Đảng và Nhà nước, xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn 5 năm và hàng năm của ngành Hàng hải Việt Nam để Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải xem xét trong tổng thể chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển toàn ngành giao thông vận tải tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. - Về tài chính, kế toán, thống kê, giá cả: 1. Hướng dẫn, chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện đúng chính sách, chế độ tài chính, kế toán theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức và chỉ đạo công tác kế toán phù hợp với tính chất của từng doanh nghiệp và các đơn vị sự nghiệp của ngành; kiến nghị việc bổ sung, sửa đổi các chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. - Về xây dựng cơ bản: Cục Hàng hải là chủ quản đầu tư đối với các công trình xây dựng về hàng hải được ghi trong kế hoạch Nhà nước và giao cho Cục quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. - Về tổ chức, cán bộ, lao động, tiền lương: 1. Lập quy hoạch, kế hoạch đào tạo bồi dưỡng, phát triển và sử dụng đội ngũ cán bộ, nhân viên thuộc ngành hàng hải trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt và tổ chức thực hiện. 2. Xây dựng các chức danh, tiêu chuẩn cán bộ, nhân viên, biên chế, định mức lao động trong ngành Hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. - Về pháp luật: 1. Xây dựng các dự án luật, các văn bản dưới luật, các quy chế quản lý, các quy phạm thuộc chuyên ngành hàng hải để Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành. 2. Ban hành những tiêu chuẩn nghiệp vụ cụ thể áp dụng trong lĩnh vực hàng hải. 3. Hướng dẫn, thanh tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. - Về quan hệ quốc tế: Dự thảo chiến lược và chính sách phát triển quan hệ quốc tế về Hàng hải để Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; tham gia đàm phán, soạn thảo các hiệp định, nghị định thư về Hàng hải với các nước. 2. Đề xuất với Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải để Bộ trưởng trình Thủ tướng Chí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. - Về vận tải Hàng hải: 1. Xây dựng chính sách, quy hoạch, kế hoạch phát triển đội tàu Việt Nam và về vận tải Hàng hải, các quy định về xuất - nhập các kiểu tàu biển để Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải trình Thủ tướng Chính phủ duyệt, Cục chỉ đạo việc thực hiện. Tham gia với các ngành trong nước xây dựng các dự án phát triển đón...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. - Về an toàn Hàng hải: 1. Xây dựng các quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn và biện pháp bảo đảm an toàn hàng hải. 2. Thanh tra an toàn Hàng hải trên vùng hàng hải thuộc trách nhiệm của Việt Nam, đồng thời khuyến cáo đến các nhà chức trách Hàng hải các nước có liên quan. 3. Thanh tra, kiểm tra, xử lý các vụ vi phạm các quy định về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. - Về quản lý giao thông đường biển: 1. Tổ chức quản lý, khai thác các hệ thống hoa tiêu, báo hiệu các đường hàng hải. Hiệp đồng chặt chẽ với các tổ chức Hàng hải các quốc gia lân cận trong việc điều hành tàu biển Việt Nam và tàu biển các nước hoạt động trên vùng Hàng hải thuộc trách nhiệm của Việt Nam. 2. Phối hợp với các cơ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. - Về quản lý cảng biển: 1. Lập quy hoạch, kế hoạch, chính sách phát triển hệ thống cảng biển của quốc gia để Bộ trưởng bộ Giao thông vận tải trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. 2. Trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định thành lập, khai thác, bảo dưỡng, sửa chữa cảng biển, kiểm tra việc thực hiện. Nếu phát hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. - Về khoa học và công nghệ: 1. Tổ chức nghiên cứu và ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ và quản lý trong ngành Hàng hải; thực hiện các quy định của Nhà nước về bảo vệ môi trường. 2. Thực hiện chức năng hội đồng khoa học cấp ngành. 3. Hợp tác với các tổ chức khoa học, công nghệ trong nước và nước ngoài để nghiên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. - Về thanh tra: 1. Lập kế hoạch thanh tra và tổ chức thực hiện theo quy định của pháp lệnh thanh tra. 2. Thực hiện công tác giải quyết khiếu nại và tố cáo trong ngành theo pháp lệnh về khiếu nại và tố cáo của công dân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC CỦA CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. - Tổ chức của Cục Hàng hải Việt Nam bao gồm: 1. Bộ máy giúp việc Cục trưởng gồm văn phòng, các ban do Cục trưởng quyết định thành lập giải thể và bổ nhiệm, miễn nhiệm cán bộ. 2. Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Cục: Viện khoa học hàng hải Việt Nam. Các đơn vị bảo đảm hàng hải. Trung tâm Y học hàng hải. Các trường công nhân kỹ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. - Cục trưởng và các Phó Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và ý kiến thẩm tra của Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ Cục trưởng là người đứng đầu Cục, lãnh đạo Cục theo chế độ Thủ trưởng. Các Phó Cục trưởng giúp việc Cụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. - Nhiệm vụ cụ thể, biên chế và quy chế hoạt động của các cơ quan giúp việc Cục trưởng và các đơn vị sự nghiệp do Cục trưởng Cục hàng hải Việt Nam quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV MỐI QUAN HỆ GIỮA CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM VỚI CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ LIÊN QUAN VÀ CÁC CƠ QUAN GIÚP VIỆC BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. - Cục hàng hải Việt Nam được quan hệ trực tiếp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, để xử lý các vấn đề có liên quan đến hoạt động hàng hải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. - Cục làm việc trực tiếp với các cơ quan, tổ chức hữu quan và chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về công việc được giao. Đối với các cơ quan giúp việc Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Cục hàng hải Việt Nam có quan hệ phối hợp theo chức năng quản lý Nhà nước nhằm tăng cường hiệu lực quản lý Nhà nước trong to...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. - Điều lệ này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. - Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành điều lệ này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc sửa đổi, bổ sung Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi thuế suất của nhóm hàng có mã số 100500 "Ngô các loại" của Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Nghị định số 110-HĐBT ngày 31-3-1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) từ thuế suất 1% xuống thuế suất 0% (không phần trăm).
Điều 2. Điều 2. Sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng của Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị định số 110-HĐBT ngày 31-3-1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) và đã được sửa đổi, bổ sung tại các Quyết định số 359-HĐBT ngày 29-9-1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ); Quyết định số 25-TC/TCT ngày 15-1-1993; s...
Điều 3. Điều 3. Những điểm sửa đổi, bổ sung Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu quy định tại Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 2 năm 1994.
Điều 4. Điều 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ XUNG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Quyết định số 15-TTg ngày 15-1-1994 của Thủ tướng Chính phủ). Mã số Nhóm mặt hàng...