Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 201

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa lại Điều 4 khoản 4.2 Quy chế quản lý chất lượng thuốc của Quyết định 622/BYT-QĐ ngày 19/5/1992

Open section

Tiêu đề

Ban hành 5 Điều lệ: Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học dân tộc; Thuốc phòng bệnh, chữa bệnh; Điều lệ Vệ sinh; Khám, chữa bệnh và phục hồi chức năng; Thanh tra Nhà nước về y tế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành 5 Điều lệ: Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học dân tộc; Thuốc phòng bệnh, chữa bệnh; Điều lệ Vệ sinh; Khám, chữa bệnh và phục hồi chức năng; Thanh tra Nhà nước về y tế
Removed / left-side focus
  • Sửa lại Điều 4 khoản 4.2 Quy chế quản lý chất lượng thuốc của Quyết định 622/BYT-QĐ ngày 19/5/1992
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: 1. Nay sửa lại Điều 4 khoản 4.2 "Quy chế quản lý chất lượng thuốc" ban hành theo Quyết định số 622 BYT-QĐ ngày 19-5-1992 như sau: Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có nhiệm vụ và quyền hạn sau: Tổ chức thực hiện công tác tiêu chuẩn hoá theo qui định tại Điều... khoản 3 của Qui chế này. Thực hiện chức năng thanh tra...

Open section

Điều 1.

Điều 1. - Nay ban hành kèm theo Nghị định này các Điều lệ về: Vệ sinh. Khám bệnh, chữa bệnh y học dân tộc cổ truyền. Thuốc phòng bệnh, chữa bệnh. Khám bệnh, chữa bệnh và phục hồi chức năng. Thanh tra y tế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. - Nay ban hành kèm theo Nghị định này các Điều lệ về:
  • Khám bệnh, chữa bệnh y học dân tộc cổ truyền.
  • Thuốc phòng bệnh, chữa bệnh.
Removed / left-side focus
  • 1. Nay sửa lại Điều 4 khoản 4.2 "Quy chế quản lý chất lượng thuốc" ban hành theo Quyết định số 622 BYT-QĐ ngày 19-5-1992 như sau:
  • Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có nhiệm vụ và quyền hạn sau:
  • Tổ chức thực hiện công tác tiêu chuẩn hoá theo qui định tại Điều... khoản 3 của Qui chế này.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Các quy định trước đây trái với Quyết định này bị huỷ bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. - Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với nội dung Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Rewritten clauses
  • Left: Các quy định trước đây trái với Quyết định này bị huỷ bỏ. Right: Điều 2. - Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với nội dung Nghị định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý Dược - Bộ Y tế và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế và Giám đốc các Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. - Bộ trưởng Bộ Y tế, các Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Nguyễn Khánh (Đã ký) ĐIỀU LỆ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẰNG Y HỌC CỔ TRUYỀN DÂN TỘC (Ban hành theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Y tế, các Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu...
  • Nguyễn Khánh
  • KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẰNG Y HỌC CỔ TRUYỀN DÂN TỘC
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý Dược - Bộ Y tế và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế và Giám đốc các Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi h...

Only in the right document

Chương I : Chương I : NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. - Y học, dược học cổ truyền dân tộc Việt nam với những kinh nghiệm và phương pháp phòng bệnh, chữa bệnh phong phú, hiệu quả là vốn quý của nhân dân cần phải được kế thừa và phát triển để phục vụ nhiệm vụ bảo vệ sức khoẻ của nhân dân.
Điều 2. Điều 2. - Các chức danh dùng trong Điều lệ này được hiểu như sau: 1. Lương y khám bệnh kê đơn là những người thông hiểu lý luận y học cổ truyền dân tộc, có kinh nghiệm khám bệnh, chữa bệnh bằng các phương pháp y dược học cổ truyền dân tộc có dùng thuốc hay không dùng thuốc, được Hội đồng y học cổ truyền dân tộc của Bộ Y tế hoặc Sở Y tế...
Điều 3. Điều 3. - Bộ Y tế thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với mọi hoạt động y học, dược học cổ truyền dân tộc; kế thừa và phát triển y học, dược học cổ truyền dân tộc, kết hợp y học, dược học cổ truyền dân tộc với y học, dược học hiện đại.
Điều 4. Điều 4. - Ngành y tế, Uỷ ban Nhân dân các cấp phải bảo đảm các cơ sở và điều kiện vật chất cần thiết để củng cố, mở rộng và hoàn thiện mạng lưới phục vụ y tế bằng y học, dược học cổ truyền dân tộc và phát triển nuôi trồng dược liệu trong địa phương mình.
Điều 5. Điều 5. - Hội y học cổ truyền dân tộc Việt nam có trách nhiệm động viên, giới thiệu lương y tham gia nghiên cứu và truyền thụ những kinh nghiệm khám bệnh, chữa bệnh, nuôi trồng dược liệu và sản xuất thuốc học dân tộc giỏi. Tổng hội y, dược học Việt nam, Hội chữ thập đỏ Việt nam tham gia vào việc kế thừa và phát triển y học cổ truyền dâ...
Chương II: Chương II: ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN ĐỂ HÀNH NGHỀ Y DƯỢC HỌC CỔ TRUYỀN DÂN TỘC
Điều 6. Điều 6. - Đối tượng được hành nghề y, dược học cổ truyền dân tộc gồm: 1. Lương y khám bệnh kê đơn. 2. Lương y gia truyền. 3. Người giúp việc cho lương y. 4. Người hành nghề sơ chế dược liệu, bào chế thuốc phiến cao đơn hoàn tán theo phương pháp y học cổ truyền dân tộc. 5. Người hành nghề kinh doanh các loại thuốc sống (tươi, hoặc khô)...