Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và kinh doanh dịch vụ vận tải

Open section

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải và Bưu điện

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải và Bưu điện
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và kinh doanh dịch vụ vận tải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành bản "Quy chế quản lý kinh doanh dịch vụ vận tải" kèm theo quyết định này.

Open section

Điều 1

Điều 1 Bộ Giao thông vận tải và Bưu điện là cơ quan của Hội đồng Bộ trưởng chịu trách nhiệm thống nhất quản lý Nhà nước đối với các ngành Giao thông vận tải và Bưu điện bao gồm các chuyên ngành đường bộ, đường sắt, đường thuỷ, hàng không, bưu chính và viễn thông theo đúng chủ trương, chính sách và luật pháp của nước Cộng hoà xã hội chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ Giao thông vận tải và Bưu điện là cơ quan của Hội đồng Bộ trưởng chịu trách nhiệm thống nhất quản lý Nhà nước đối với các ngành Giao thông vận tải và Bưu điện bao gồm các chuyên ngành đường bộ,...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành bản "Quy chế quản lý kinh doanh dịch vụ vận tải" kèm theo quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Bản quy chế quản lý kinh doanh dịch vụ vận tải ban hành kèm theo quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký, mọi quy định trước đây trái với quy chế này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2

Điều 2 Bộ Giao thông vận tải và Bưu điện có những nhiệm vụ và quyền hạn chủ yếu sau đây: 1- Trên cơ sở đường lối, chính sách, chiến lược kinh tế - xã hội của Nhà nước, xây dựng trình Hội đồng Bộ trưởng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển, phương hướng mục tiêu và các cân đối lớn của kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm về toàn ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ Giao thông vận tải và Bưu điện có những nhiệm vụ và quyền hạn chủ yếu sau đây:
  • Trên cơ sở đường lối, chính sách, chiến lược kinh tế
  • xã hội của Nhà nước, xây dựng trình Hội đồng Bộ trưởng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển, phương hướng mục tiêu và các cân đối lớn của kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm về toàn ngành gia...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Bản quy chế quản lý kinh doanh dịch vụ vận tải ban hành kèm theo quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký, mọi quy định trước đây trái với quy chế này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các Bộ, Tổng cục, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng các Vụ, Ban thuộc Bộ Giao thông vận tải và Bưu điện, Giám đốc các Sở GTVT và các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ vận tải chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUY CHẾ QUẢN LÝ KINH DOANH DỊCH VỤ VẬN TẢI (Ban hành kèm theo QĐ...

Open section

Điều 3

Điều 3 Cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải và Bưu điện gồm có: a) Các cơ quan giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước. Các Vụ quản lý tổng hợp: 1- Vụ Kế hoạch, 2- Vụ Khoa học - Kỹ thuật, 3- Vụ Tổ chức cán bộ và lao động, 4- Vụ Tài chính - kế toán, 5- Vụ Quan hệ quốc tế, 6- Thanh tra Bộ, 7- Văn phòng. Các Vụ quản lý chu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải và Bưu điện gồm có:
  • a) Các cơ quan giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước.
  • Các Vụ quản lý tổng hợp:
Removed / left-side focus
  • Các Bộ, Tổng cục, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng các Vụ, Ban thuộc Bộ Giao thông vận tải và Bưu điện, Giám đốc các Sở GTVT và các doanh nghiệp ki...
  • QUẢN LÝ KINH DOANH DỊCH VỤ VẬN TẢI
  • (Ban hành kèm theo QĐ 1991/VT ngày 28-9-1992)
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1

Điều 1: Bản quy chế này ấn định những qui tắc cơ bản trong hoạt động kinh doanh dịch vụ vận tải nhằm tăng cường quản lý Nhà nước thiết lập trật tự kỷ cương trong kinh doanh dịch vụ vận tải, bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của các bên, đồng thời tăng cường trách nhiệm của các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ vận tải với Nhà nước.

Open section

Điều 4

Điều 4 Bộ thực hiện quản lý theo chế độ Thủ trưởng. Giúp việc Bộ trưởng có một số thứ trưởng, trong đó có một thứ trưởng thứ nhất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ thực hiện quản lý theo chế độ Thủ trưởng.
  • Giúp việc Bộ trưởng có một số thứ trưởng, trong đó có một thứ trưởng thứ nhất.
Removed / left-side focus
  • Bản quy chế này ấn định những qui tắc cơ bản trong hoạt động kinh doanh dịch vụ vận tải nhằm tăng cường quản lý Nhà nước thiết lập trật tự kỷ cương trong kinh doanh dịch vụ vận tải, bảo đảm quyền v...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quy chế này áp dụng cho tất cả những đối tượng kinh doanh dịch vụ vận tải thuộc mọi thành phần kinh tế hoạt động theo các luật doanh nghiệp có thu dịch vụ phí trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

Điều 5

Điều 5 Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành, các văn bản trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành, các văn bản trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Quy chế này áp dụng cho tất cả những đối tượng kinh doanh dịch vụ vận tải thuộc mọi thành phần kinh tế hoạt động theo các luật doanh nghiệp có thu dịch vụ phí trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3

Điều 3: Dịch vụ vận tải là loại hình kinh doanh nằm trong dây chuyền vận tải. Bộ GTVT-BD thực hiện chức năng quản lý Nhà nước chuyên ngành đối với các doanh nghiệp kinh doanh vận tải. Dịch vụ vận tải bao gồm: 3.1.Cho thuê, nhận thuê hộ hoặc môi giới thuê phương tiện vận tải, thiết bị bốc xếp, kho tàng, bến bãi, cầu tầu, lao động vận tả...

Open section

Điều 6

Điều 6 Bộ trưởng Giao thông vận tải và Bưu điện, Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố và đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng Giao thông vận tải và Bưu điện, Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố và đặc khu trực...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Dịch vụ vận tải là loại hình kinh doanh nằm trong dây chuyền vận tải. Bộ GTVT-BD thực hiện chức năng quản lý Nhà nước chuyên ngành đối với các doanh nghiệp kinh doanh vận tải.
  • Dịch vụ vận tải bao gồm:
  • 3.1.Cho thuê, nhận thuê hộ hoặc môi giới thuê phương tiện vận tải, thiết bị bốc xếp, kho tàng, bến bãi, cầu tầu, lao động vận tải và các trang thiết bị chuyên ngành vận tải khác.
left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Các doanh nghiệp đại lý tàu biển và môi giới hàng hải có qui chế riêng. II. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ KINH DOANH DỊCH VỤ VẬN TẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Điều kiện để mở doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ vận tải. 5.1. Có đủ điều kiện và làm đầy đủ thủ tục xin mở doanh nghiệp theo luật định. 5.2. Có điều lệ tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh được Bộ GTVT-BD xác nhận cho áp dụng. 5.3. Phù hợp với quy hoạch phát triển chung về kinh doanh dịch vụ vận tải của ngành giao thông vận tả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Tất cả các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ vận tải không đủ các điều kiện tại điều 5 đều không được phép kinh doanh. Đối với những trường hợp đã được cấp giấy phép kinh doanh nhưng các cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành giao thông vận tải bưu điện kiểm tra phát hiện thấy không đủ điều kiện kinh doanh thì cũng không được phép...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Các tổ chức nước ngoài, người mang quốc tịch nước ngoài không được mở doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ vận tải lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam (trừ khu chế xuất).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Các doanh nghiệp dịch vụ vận tải được thu phí dịch vụ theo qui định của Nhà nước hoặc mức phí do hai bên thoả thuận và phải ghi vào hợp đồng, mức thu không được cao hơn quy định của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Các doanh nghiệp dịch vụ vận tải căn cứ nhu cầu kinh doanh có thể lập các chi nhánh hoặc đại diện hay trung tâm thông tin kinh tế vận tải, các tổ chức này đặt ở đâu phải được sự chấp thuận của chính quyền địa phương và phải đăng ký tại trọng tài kinh tế nơi đặt trụ sở. III. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Bản quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký các quy định về quản lý kinh doanh dịch vụ vận tải trái với quy chế này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Vụ trưởng Vụ Vận tải có trách nhiệm kiểm tra hướng dẫn các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ vận tải kinh doanh đúng pháp luật./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.