Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế dự trữ bắt buộc đối với tổ chức tín dụng
108/QĐ-NH
Right document
Về việc quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với Quỹ tín dụng nhân dân các cấp
108/2000/QĐ-NHNN1
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế dự trữ bắt buộc đối với tổ chức tín dụng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với Quỹ tín dụng nhân dân các cấp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với Quỹ tín dụng nhân dân các cấp
- Về việc ban hành Quy chế dự trữ bắt buộc đối với tổ chức tín dụng
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này "Quy chế dự trữ bắt buộc đối với tổ chức tín dụng".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Việc quy định mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với Quỹ tín dụng nhân dân các cấp. 1. Chủ tịch Hội đồng quản trị Quỹ tín dụng nhân dân trung ương quyết định mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với khách hàng vay và chịu trách nhiệm về quyết định của mình. 2. Đối với Quỹ tín dụng nhân dân khu vự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Việc quy định mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với Quỹ tín dụng nhân dân các cấp.
- 1. Chủ tịch Hội đồng quản trị Quỹ tín dụng nhân dân trung ương quyết định mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với khách hàng vay và chịu trách nhiệm về quyết định của mình.
- 2. Đối với Quỹ tín dụng nhân dân khu vực:
- Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này "Quy chế dự trữ bắt buộc đối với tổ chức tín dụng".
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Xác định mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản 1. Mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương, Quỹ tín dụng nhân dân khu vực quy định tại Điều 1 Quyết định này được tính trên tổng dư nợ cho vay của tổ chức tín dụng đó, không bao gồm dư nợ cho vay theo chỉ định của Chính phủ và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Xác định mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản
- Mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương, Quỹ tín dụng nhân dân khu vực quy định tại Điều 1 Quyết định này được tính trên tổng dư nợ cho vay của tổ chức...
- 2. Mức dư nợ cho vay có bảo đảm bằng tài sản của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở quy định tại điểm a khoản 3 Điều 1 Quyết định này được tính trên tổng dư nợ cho vay của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở đó.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3: Những tồn tại do cơ chế cũ liên quan đến thực hiện dự trữ bắt buộc được xử lý theo qui định riêng.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của Quỹ tín dụng nhân dân khi cho vay không có bảo đảm Quỹ tín dụng nhân dân trung ương, Quỹ tín dụng nhân dân khu vực, Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở quyết định việc cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với khách hàng trên cơ sở bảo đảm an toàn hoạt động tín dụng, tuân thủ quy định về cho vay không có bảo đảm bằn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm của Quỹ tín dụng nhân dân khi cho vay không có bảo đảm
- Quỹ tín dụng nhân dân trung ương, Quỹ tín dụng nhân dân khu vực, Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở quyết định việc cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với khách hàng trên cơ sở bảo đảm an toàn hoạt...
- Điều 3: Những tồn tại do cơ chế cũ liên quan đến thực hiện dự trữ bắt buộc được xử lý theo qui định riêng.
Left
Điều 4
Điều 4: Vụ trưởng Vụ các Ngân hàng và tổ chức tín dụng, các Vụ trưởng Vụ có liên quan của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện quy chế ban hành theo Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. 2. Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; chủ trì và phối hợp với Vụ Trưởng Vụ các tổ chức tín dụng hợp tác căn cứ đánh giá chất lượng hoạt động tín dụng của Quỹ tín dụng nhân dân trung ương...
Open sectionThe right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- 2. Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Quyết định này
- Left: Điều 4: Vụ trưởng Vụ các Ngân hàng và tổ chức tín dụng, các Vụ trưởng Vụ có liên quan của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện quy chế ban hành theo Quyết định này. Right: chủ trì và phối hợp với Vụ Trưởng Vụ các tổ chức tín dụng hợp tác căn cứ đánh giá chất lượng hoạt động tín dụng của Quỹ tín dụng nhân dân trung ương, Quỹ tín dụng nhân dân khu vực, Quỹ tín dụng nhâ...
Left
Điều 5
Điều 5: Chánh Văn phòng, Chánh thanh tra, các Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, các Tổng giám đốc Ngân hàng Thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và phát triển; các Chủ tịch Hội đồng quản trị tổ chức tín dụng ngoài quốc doanh thi hành quyết định này./. QUI CH...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với Quỹ tín dụng nhân dân các cấp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với Quỹ tín dụng nhân dân các cấp
- Điều 5: Chánh Văn phòng, Chánh thanh tra, các Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, các Tổng giám đốc Ngân hàng Thương mại qu...
- các Chủ tịch Hội đồng quản trị tổ chức tín dụng ngoài quốc doanh thi hành quyết định này./.
- DỰ TRỮ BẮT BUỘC ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Left
Điều 1
Điều 1: Các tổ chức tín dụng phải thường xuyên duy trì số tiền dự trữ bắt buộc trên 1 khoản mở tại Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: 2.1. Dự trữ bắt buộc áp dụng đối với tất cả các tổ chức tín dụng tại Việt Nam (bao gồm cả chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng liên doanh) có huy động tiền gửi bằng đồng Việt nam. 2.2. Tổ chức tín dụng có huy động tiền gửi bằng ngoại tệ sẽ thực hiện dự trữ bắt buộc theo qui định riêng của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Căn cứ chính sách tiền tệ từng thời kỳ, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ lệ dự trữ bắt buộc từ 10% đến 35% trên toàn bộ tiền gửi ở tổ chức tín dụng. Số tiền dự trữ bắt buộc trong giới hạn này không được Ngân hàng Nhà nước công bố trên mức 35%, số tiền dự trữ bắt buộc trên mức đó sẽ được Ngân hàng Nhà nước trả lãi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Qui chế dự trữ bắt buộc không áp dụng đối với tổ chức tính dụng được đặt vào tình trạng bảo tồn hoặc phá sản
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Mức tiền dự trữ bắt buộc được tính hàng tháng theo tỷ lệ dự trữ bắt buộc nói ở điều 3 qui chế này trên toàn bộ số tiền gửi bình quân trong tháng trước của khách hàng ở tổ chức tín dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Tài khoản tiền dự trữ bắt buộc mở tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước hoặc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước nơi tổ chức tín dụng mở tài khoản tiền gửi chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Ngày 20 hàng tháng, Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, chi nhánh Ngân hàng Nhà nước nơi tổ chức tín dụng mở tài khoản tiền gửi chính căn cứ báo cáo của tổ chức tín dụng: a) Kiểm tra số liệu báo cáo, tính số tiền dự trữ bắt buộc phải thực hiện của tháng đó để thông báo cho tổ chức tín dụng. b) Đối chiếu số dư tài khoản tiền dự trữ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, chi nhánh Ngân hàng Nhà nước xử lý dự trữ bắt buộc thừa, thiếu như sau: a) Trường hợp thừa, trích chuyển số tiền thừa từ tài khoản tiền dự trữ bắt buộc sang tài khoản tiền gửi chính của tổ chức tín dụng. b) Trường hợp thiếu, trích chuyển số tiền thiếu từ tài khoản tiền gửi chính sáng tài khoản t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Việc báo cáo, tổng hợp, phân tích về chấp hành dự trữ bắt buộc: 9.1. Ngày 15 hàng tháng, tổ chức tín dụng phải gửi bản tính toán mức tiền dự trữ bắt buộc trong tháng đó cho Ngân hàng Nhà nước nơi tổ chức tín dụng mở tài khoản tiền gửi chính. 9.2. Ngày 25 hàng tháng, chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Sở giao dịch Ngâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Tổ chức tín dụng được quyền khiếu nại với Ngân hàng Nhà nước các quyết định xử lý chưa thoả đáng về chấp hành dự trữ bắt buộc. Trong thời gian chưa được giải quyết, tổ chức tín dụng vẫn phải chấp hành quyết định của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm qui chế này đều bị xử lý theo qui chế xử phạt các vi phạm do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Việc sửa đổi, bổ sung các điều khoản trong qui chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.