Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng đối với tổ chức tín dụng
107/QĐ-NH
Right document
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
37-LCT/HĐNN8
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng đối với tổ chức tín dụng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng đối với tổ chức tín dụng
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Qui chế bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng đối với tổ chức tín dụng" gọi tắt là "Qui chế an toàn".
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, gọi tắt và Ngân hàng Nhà nước, là cơ quan của Hội đồng bộ trưởng, có chức năng quản lý Nhà nước về hoạt động tiền tệ, tín dụng, ngân hàng trong cả nước, nhằm ổn định giá trị đồng tiền; là cơ quan duy nhất phát hành tiền của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, gọi tắt và Ngân hàng Nhà nước, là cơ quan của Hội đồng bộ trưởng, có chức năng quản lý Nhà nước về hoạt động tiền tệ, tín dụng, ngân hàng trong cả nước, nhằm ổn định gi...
- là cơ quan duy nhất phát hành tiền của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Qui chế bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng đối với tổ chức tín dụng" gọi tắt là "Qui chế an toàn".
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 Ngân hàng Nhà nước là một pháp nhân, đặt trụ sở tại Thủ đô Hà Nội, có các chi nhánh ở những nơi cần thiết trong nước và văn phòng đại diện ở ngoài nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ngân hàng Nhà nước là một pháp nhân, đặt trụ sở tại Thủ đô Hà Nội, có các chi nhánh ở những nơi cần thiết trong nước và văn phòng đại diện ở ngoài nước.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3: Vụ trưởng Vụ các Ngân hàng và tổ chức tín dụng hướng dẫn thực hiện qui chế ban hành theo Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: 1- Tham gia xây dựng chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, các chính sách liên quan đến các hoạt động tiền tệ; xây dựng các dự án pháp luật về hoạt động tiền tệ, tín dụng, thanh toán, ngoại hối và ngân hàng; 2- Ban hành các văn bản pháp quy thuộc thẩm quyền của mình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
- 1- Tham gia xây dựng chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, các chính sách liên quan đến các hoạt động tiền tệ; xây dựng các dự án pháp luật về hoạt động tiền tệ, tín dụng, thanh toán, n...
- Ban hành các văn bản pháp quy thuộc thẩm quyền của mình về tiền tệ, tín dụng, thanh toán, ngoại hối và ngân hàng
- Điều 3: Vụ trưởng Vụ các Ngân hàng và tổ chức tín dụng hướng dẫn thực hiện qui chế ban hành theo Quyết định này.
Left
Điều 4
Điều 4: Chánh Văn phòng, Chánh thanh tra, các thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố; các Tổng giám đốc Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng đầu tư và phát triển, các Chủ tịch hội đồng quản trị tổ chức tín dụng ngoài quốc doanh thi hành quyết định này. QUI CHẾ...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 1- Việc quản trị Ngân hàng Nhà nước do Hội đồng quản trị đảm nhiệm. 2- Hội đồng quản trị có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: a) Tư vấn cho Chính phủ về các vấn đề tiền tệ, kinh tế và tài chính; b) Thông qua các dự án pháp luật, chính sách về tiền tệ, tín dụng, ngoại hối và ngân hàng trước khi Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trình Hội đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1- Việc quản trị Ngân hàng Nhà nước do Hội đồng quản trị đảm nhiệm.
- 2- Hội đồng quản trị có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
- a) Tư vấn cho Chính phủ về các vấn đề tiền tệ, kinh tế và tài chính;
- các Tổng giám đốc Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng đầu tư và phát triển, các Chủ tịch hội đồng quản trị tổ chức tín dụng ngoài quốc doanh thi hành quyết định này.
- BẢO ĐẢM AN TOÀN TRONG KINH DOANH TIỀN TỆ - TÍN DỤNG
- ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍN DỤNG
- Left: Điều 4: Chánh Văn phòng, Chánh thanh tra, các thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố Right: c) Giám sát tất cả các cơ quan, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước trong việc thi hành nhiệm vụ được giao;
Left
Điều 1
Điều 1: Để bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng. Tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam phải chấp hành các qui định về: - An toàn, tăng giảm vốn điều lệ và chuyển nhượng cổ phần; - Duy trì tỷ lệ tối thiểu giữa vốn tự có với giá trị tài sản Có; - Bảo đảm khả năng chi trả; - Giới hạn huy động vốn. - Giới hạn sử dụng vốn.
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 Phiên họp của Hội đồng quản trị phải có mặt ít nhất là 6 thành viên Hội đồng quản trị, trong đó phải có Chủ tịch hoặc nếu Chủ tịch vắng mặt, thì phải có Phó Chủ tịch.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phiên họp của Hội đồng quản trị phải có mặt ít nhất là 6 thành viên Hội đồng quản trị, trong đó phải có Chủ tịch hoặc nếu Chủ tịch vắng mặt, thì phải có Phó Chủ tịch.
- Điều 1: Để bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng. Tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam phải chấp hành các qui định về:
- - An toàn, tăng giảm vốn điều lệ và chuyển nhượng cổ phần;
- - Duy trì tỷ lệ tối thiểu giữa vốn tự có với giá trị tài sản Có;
Left
Điều 2
Điều 2: 2.1. Tổ chức tín dụng phải duy trì mức vốn điều lệ thực có không nhỏ hơn mức vốn điều lệ do Ngân hàng Nhà nước công bố hoặc chấp thuận. 2.2. Tổ chức tín dụng chỉ được phép tăng, giảm vốn điều lệ hoặc chuyển nhượng cổ phần khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận. a) Tăng vốn điều lệ bằng cách phát hành cổ phiếu hoặc chuyển từ quỹ...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12 Bên cạnh Hội đồng quản trị có một giám sát viên của Chính phủ. Giám sát viên tham dự các phiên họp của Hội đồng quản trị, có quyền phát biểu, nhưng không biểu quyết; trong trường hợp có ý kiến khác với quyết nghị của Hội đồng quản trị, phải báo cáo Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng. Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm giám sát viên do Chủ tị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bên cạnh Hội đồng quản trị có một giám sát viên của Chính phủ. Giám sát viên tham dự các phiên họp của Hội đồng quản trị, có quyền phát biểu, nhưng không biểu quyết
- trong trường hợp có ý kiến khác với quyết nghị của Hội đồng quản trị, phải báo cáo Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng.
- Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm giám sát viên do Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng quyết định.
- 2.1. Tổ chức tín dụng phải duy trì mức vốn điều lệ thực có không nhỏ hơn mức vốn điều lệ do Ngân hàng Nhà nước công bố hoặc chấp thuận.
- 2.2. Tổ chức tín dụng chỉ được phép tăng, giảm vốn điều lệ hoặc chuyển nhượng cổ phần khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận.
- a) Tăng vốn điều lệ bằng cách phát hành cổ phiếu hoặc chuyển từ quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ;
Left
Điều 3
Điều 3: 3.1. Tổ chức tín dụng phải duy trì thường xuyên tỷ lệ tối thiểu giữa vốn tự có với tổng giá trị tài sản ở mức 5%. 3.2. Vốn tự có của tổ chức tín dụng gồm: - Vốn điều lệ; - Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ; - Quỹ dự trữ đặc biệt để dự phòng bù đắp rủi ro; - Lợi nhuận chưa chia; - Giá trị tăng thêm do định giá lại tài sản cố định;...
Open sectionRight
Điều 13
Điều 13 Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị do Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị do Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng ban hành.
- 3.1. Tổ chức tín dụng phải duy trì thường xuyên tỷ lệ tối thiểu giữa vốn tự có với tổng giá trị tài sản ở mức 5%.
- 3.2. Vốn tự có của tổ chức tín dụng gồm:
- - Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ;
Left
Điều 4
Điều 4: 4.1. Các tổ chức tín dụng (hội sở và từng chi nhánh trực thuộc), phải bảo đảm khả năng chi trả bằng cách duy trì thường xuyên giá trị tài sản động tương đương với các khoản phải chi trả trong 3 ngày làm việc tiếp theo. 4.2. Tài sản động gồm: - Tiền mặt tại quỹ - Ngoại tệ tự do chuyển đổi tại quỹ; - Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nư...
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14 1- Ngân hàng Nhà nước đặt dưới quyền điều hành của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước là thành viên Hội đồng bộ trưởng. Giúp việc Thống đốc có một số Phó Thống đốc, trong đó có một Phó Thống đốc thứ nhất. 2- Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: a) Triệu tập và chủ toạ các phiên họ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ngân hàng Nhà nước đặt dưới quyền điều hành của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước là thành viên Hội đồng bộ trưởng. Giúp việc Thống đốc có một số Phó Thống đốc, trong đó có...
- 2- Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
- a) Triệu tập và chủ toạ các phiên họp của Hội đồng quản trị;
- 4.1. Các tổ chức tín dụng (hội sở và từng chi nhánh trực thuộc), phải bảo đảm khả năng chi trả bằng cách duy trì thường xuyên giá trị tài sản động tương đương với các khoản phải chi trả trong 3 ngà...
- 4.2. Tài sản động gồm:
- - Tiền mặt tại quỹ
- Left: - Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước; Right: b) Điều hành hoạt động của Ngân hàng Nhà nước;
Left
Điều 5
Điều 5: 5.1. Tổ chức tín dụng không được huy động vốn quá 20 lần tổng số vốn tự có (không kể phần vốn huy động theo yêu cầu của Chính phủ hoặc của Ngân hàng Nhà nước). Riêng hợp tác xã tín dụng chỉ được huy động vốn của xã viên và không được quá 10 lần vốn từ có. 5.2. Ngân hàng đầu tư và phát triển chỉ được huy động vốn kỳ hạn dưới một...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 Hội đồng quản trị gồm có các thành viên: - Chủ tịch là Thống đốc Ngân hàng Nhà nước; - Phó Chủ tịch là Phó Thống đốc thứ nhất; - 4 uỷ viên cấp thứ trưởng đại diện của Bộ tài chính, Bộ thương nghiệp, Uỷ ban kế hoạch Nhà nước, Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư; - 4 uỷ viên được chọn trong số chuyên gia kinh tế, tiền tệ. Các uỷ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hội đồng quản trị gồm có các thành viên:
- - Chủ tịch là Thống đốc Ngân hàng Nhà nước;
- - Phó Chủ tịch là Phó Thống đốc thứ nhất;
- Tổ chức tín dụng không được huy động vốn quá 20 lần tổng số vốn tự có (không kể phần vốn huy động theo yêu cầu của Chính phủ hoặc của Ngân hàng Nhà nước).
- Riêng hợp tác xã tín dụng chỉ được huy động vốn của xã viên và không được quá 10 lần vốn từ có.
- 5.2. Ngân hàng đầu tư và phát triển chỉ được huy động vốn kỳ hạn dưới một năm khi được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước cho phép.
Left
Điều 6
Điều 6: 6.1. Tổ chức tín dụng không được cho một khách hàng vay quá 10% vốn tự có của mình: tổng số vốn cho 10 khách hàng vay nhiều nhất không được quá 30% tổng số dư nợ cho vay của tổ chức tín dụng, trừ trường hợp Ngân hàng Nhà nước cho phép vận dụng tạm thời. 6.2. Tổ chức tín dụng không được cho vay quá 5% vốn tự có của mình đối với...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm các uỷ viên Hội đồng quản trị đại diện của các bộ, Uỷ ban Nhà nước, do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban hữu quan cùng Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng quyết định. Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm các uỷ viên khác của Hội đồng quản trị do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, Chủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm các uỷ viên Hội đồng quản trị đại diện của các bộ, Uỷ ban Nhà nước, do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban hữu quan cùng Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, Chủ tịch Hội đồng...
- Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm các uỷ viên khác của Hội đồng quản trị do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng quyết định.
- Tổ chức tín dụng không được cho một khách hàng vay quá 10% vốn tự có của mình:
- tổng số vốn cho 10 khách hàng vay nhiều nhất không được quá 30% tổng số dư nợ cho vay của tổ chức tín dụng, trừ trường hợp Ngân hàng Nhà nước cho phép vận dụng tạm thời.
- 6.2. Tổ chức tín dụng không được cho vay quá 5% vốn tự có của mình đối với các đối tượng ưu đãi nói tại khoản 2, điều 30 pháp lệnh ngân hàng, hợp tác xã tín dụng và công ty tài chính.
Left
Điều 7
Điều 7: Tổ chức tín dụng chỉ được sử dụng vốn tự có để hùn vốn, liên doanh, mua cổ phần và phải theo qui định sau đây: - Mức vốn không quá 10% số vốn của Công ty, xí nghiệp mà mình tham gia; - Tổng số các khoản hùn vốn, liên doanh, mua cổ phần nhỏ hơn 50% vốn tự có của mình.
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 Nhiệm kỳ của mỗi uỷ viên Hội đồng quản trị là 5 năm. Sau 2 năm rưỡi của nhiệm kỳ đầu, một nửa số uỷ viên đại diện các Bộ, Uỷ ban và một nửa các uỷ viên khác được thay thế bằng cách rút thăm. Các uỷ viên có thể được bổ nhiệm lại.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nhiệm kỳ của mỗi uỷ viên Hội đồng quản trị là 5 năm.
- Sau 2 năm rưỡi của nhiệm kỳ đầu, một nửa số uỷ viên đại diện các Bộ, Uỷ ban và một nửa các uỷ viên khác được thay thế bằng cách rút thăm.
- Các uỷ viên có thể được bổ nhiệm lại.
- Điều 7: Tổ chức tín dụng chỉ được sử dụng vốn tự có để hùn vốn, liên doanh, mua cổ phần và phải theo qui định sau đây:
- - Mức vốn không quá 10% số vốn của Công ty, xí nghiệp mà mình tham gia;
- - Tổng số các khoản hùn vốn, liên doanh, mua cổ phần nhỏ hơn 50% vốn tự có của mình.
Left
Điều 8
Điều 8: Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng phải chấp hành báo cáo định kỳ theo hướng dẫn của Vụ trưởng Vụ các Ngân hàng và tổ chức tín dụng.
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 Không được bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng quản trị: 1- Cả hai vợ chồng; những người thân thuộc trực hệ ba đời; những người cùng là hội viên, cổ đông của một công ty cổ phần; 2- Thành viên Hội đồng quản trị, tổng giám đốc, giám đốc hoặc nhân viên của một tổ chức tín dụng; 3- Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đã bị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Không được bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng quản trị:
- 1- Cả hai vợ chồng; những người thân thuộc trực hệ ba đời; những người cùng là hội viên, cổ đông của một công ty cổ phần;
- 2- Thành viên Hội đồng quản trị, tổng giám đốc, giám đốc hoặc nhân viên của một tổ chức tín dụng;
- Điều 8: Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng phải chấp hành báo cáo định kỳ theo hướng dẫn của Vụ trưởng Vụ các Ngân hàng và tổ chức tín d...
Left
Điều 9
Điều 9: Các trường hợp vi phạm qui chế này đều bị xử lý theo qui chế xử phạt các vi phạm do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành.
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 Không còn là thành viên Hội đồng quản trị trong những trường hợp sau đây: 1- Vi phạm quy định tại Điều 8 của Pháp lệnh này; 2- Có đơn xin từ chức và được Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng chấp thuận; 3- Không còn khả năng, điều kiện để thi hành nhiệm vụ và được xác nhận theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Không còn là thành viên Hội đồng quản trị trong những trường hợp sau đây:
- 1- Vi phạm quy định tại Điều 8 của Pháp lệnh này;
- 2- Có đơn xin từ chức và được Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng chấp thuận;
- Điều 9: Các trường hợp vi phạm qui chế này đều bị xử lý theo qui chế xử phạt các vi phạm do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành.
Left
Điều 10
Điều 10: Việc sửa đổi, bổ sung các điều khoản trong qui chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 Hội đồng quản trị quyết nghị theo đa số phiếu của những thành viên có mặt. Trong trường hợp số phiếu ngang nhau, phiếu của Chủ tịch hay Phó Chủ tịch chủ toạ phiên họp là quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hội đồng quản trị quyết nghị theo đa số phiếu của những thành viên có mặt. Trong trường hợp số phiếu ngang nhau, phiếu của Chủ tịch hay Phó Chủ tịch chủ toạ phiên họp là quyết định.
- Điều 10: Việc sửa đổi, bổ sung các điều khoản trong qui chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
Unmatched right-side sections