Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế trích lập và sử dụng các quỹ dự trữ của tổ chức tín dụng
106-NH/QĐ
Right document
Quy định về việc quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia
37/2016/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế trích lập và sử dụng các quỹ dự trữ của tổ chức tín dụng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về việc quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về việc quản lý, vận hành và sử dụng
- Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia
- Ban hành Quy chế trích lập và sử dụng các quỹ dự trữ của tổ chức tín dụng
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này "Qui chế trích lập và sử dụng các quỹ dự trữ của tổ chức tín dụng".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định việc quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia (sau đây viết tắt là Hệ thống TTLNH) để thực hiện việc thanh toán và quyết toán giữa các đơn vị tham gia hệ thống thanh toán này bằng Đồng Việt Nam (VND), Đô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Thông tư này quy định việc quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia (sau đây viết tắt là Hệ thống TTLNH) để thực hiện việc thanh toán và quyết toán giữa các...
- Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này "Qui chế trích lập và sử dụng các quỹ dự trữ của tổ chức tín dụng".
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thanh toán điện tử liên ngân hàng (viết tắt là TTLNH) là quá trình xử lý các giao dịch thanh toán liên ngân hàng kể từ khi khởi tạo Lệnh thanh toán cho tới khi hoàn tất thực hiện Lệnh thanh toán, được thực hiện qua mạng máy tính. 2. Thành viên trự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Thanh toán điện tử liên ngân hàng (viết tắt là TTLNH) là quá trình xử lý các giao dịch thanh toán liên ngân hàng kể từ khi khởi tạo Lệnh thanh toán cho tới khi hoàn tất thực hiện Lệnh thanh toán...
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3: Vụ trưởng Vụ các ngân hàng và tổ chức tín dụng, Vụ trưởng Vụ kế toán Ngân hàng Nhà nước, hướng dẫn thực hiện qui chế ban hành theo Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các cấu phần và chức năng chính của Hệ thống TTLNH 1. Hệ thống TTLNH là hệ thống tổng thể gồm: Trung tâm Xử lý thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia, Trung tâm Xử lý thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia dự phòng, phần mềm cài đặt tại các thành viên và đơn vị thành viên. 2. Các cấu phần xử lý nghiệp vụ bao gồm: Cấu ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các cấu phần và chức năng chính của Hệ thống TTLNH
- Hệ thống TTLNH là hệ thống tổng thể gồm:
- Trung tâm Xử lý thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia, Trung tâm Xử lý thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia dự phòng, phần mềm cài đặt tại các thành viên và đơn vị thành viên.
- Điều 3: Vụ trưởng Vụ các ngân hàng và tổ chức tín dụng, Vụ trưởng Vụ kế toán Ngân hàng Nhà nước, hướng dẫn thực hiện qui chế ban hành theo Quyết định này.
Left
Điều 4
Điều 4: Chánh văn phòng, Chánh thanh tra, các thủ trưởng đơn vị ở Ngân hàng Nhà nước trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố. Các Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Tổng Giám đốc hoặc giám đốc, Chủ nhiệm các tổ chức tín dụng thi hành quyết định này. QUI CHẾ TRÍCH LẬP VÀ SỬ DỤNG CÁC QUỸ DỰ TRỮ CỦA TỔ CHỨC (Ban hành th...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chứng từ sử dụng trong TTLNH 1. Chứng từ sử dụng trong TTLNH là chứng từ bằng giấy hoặc dưới dạng chứng từ điện tử theo quy định của pháp luật hiện hành về chế độ chứng từ kế toán. 2. Cơ sở để lập Lệnh thanh toán là các chứng từ sử dụng trong TTLNH. 3. Lệnh thanh toán phải được lập dưới dạng chứng từ điện tử theo đúng mẫu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chứng từ sử dụng trong TTLNH
- 1. Chứng từ sử dụng trong TTLNH là chứng từ bằng giấy hoặc dưới dạng chứng từ điện tử theo quy định của pháp luật hiện hành về chế độ chứng từ kế toán.
- 2. Cơ sở để lập Lệnh thanh toán là các chứng từ sử dụng trong TTLNH.
- Chánh văn phòng, Chánh thanh tra, các thủ trưởng đơn vị ở Ngân hàng Nhà nước trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố.
- Các Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Tổng Giám đốc hoặc giám đốc, Chủ nhiệm các tổ chức tín dụng thi hành quyết định này.
- TRÍCH LẬP VÀ SỬ DỤNG CÁC QUỸ DỰ TRỮ CỦA TỔ CHỨC
Left
Điều 1
Điều 1: Các tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam, sau khi quyết toán năm tài chính, nếu có lãi phải thực hiện trích lập các quỹ dự trữ: 1.1. Trích tỷ lệ 10% trên lợi nhuận ròng lập "Quỹ dự trữ đặc biệt" để dự phòng bù đắp rủi ro. Quỹ này được lập cho đến khi bằng 100% vốn điều lệ thực có tại thời điểm trích lập. 1.2. Trích tỷ lệ 5%...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Gia hạn thời gian nhận Lệnh thanh toán 1. Đơn vị vận hành Hệ thống TTLNH được phép thay đổi thời điểm nhận Lệnh thanh toán thêm tối đa 30 phút trong các trường hợp sau: a) Trường hợp do yêu cầu công việc, do Hệ thống TTLNH phát sinh lỗi tại Trung tâm Xử lý Quốc gia hoặc do các nguyên nhân khác từ phía Ngân hàng Nhà nước Trung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Gia hạn thời gian nhận Lệnh thanh toán
- 1. Đơn vị vận hành Hệ thống TTLNH được phép thay đổi thời điểm nhận Lệnh thanh toán thêm tối đa 30 phút trong các trường hợp sau:
- a) Trường hợp do yêu cầu công việc, do Hệ thống TTLNH phát sinh lỗi tại Trung tâm Xử lý Quốc gia hoặc do các nguyên nhân khác từ phía Ngân hàng Nhà nước Trung ương;
- Điều 1: Các tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam, sau khi quyết toán năm tài chính, nếu có lãi phải thực hiện trích lập các quỹ dự trữ:
- 1.1. Trích tỷ lệ 10% trên lợi nhuận ròng lập "Quỹ dự trữ đặc biệt" để dự phòng bù đắp rủi ro. Quỹ này được lập cho đến khi bằng 100% vốn điều lệ thực có tại thời điểm trích lập.
- 1.2. Trích tỷ lệ 5% trên lợi nhuận ròng lập "Quỹ dự trữ" bổ sung vốn điều lệ. Quỹ này được lập cho đến khi bằng 50% vốn điều lệ thực có tại thời điểm trích lập quỹ.
Left
Điều 2
Điều 2: 2.1. Phương pháp tính toán và trình tự trích lập "Quỹ dự trữ đặc biệt" để dự phòng bù đắp rủi ro và "Quỹ dự trữ" bổ sung vốn điều lệ, các tổ chức tín dụng thực hiện theo qui định hiện hành của Nhà nước. 2.2. Tổ chức tín dụng phải mở tài khoản quản lý riêng từng loại quỹ theo qui định của chế độ kế toán ngân hàng do Thống đốc Ng...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Cấp phát, quản lý và sử dụng chữ ký điện tử tham gia Hệ thống TTLNH 1. Chữ ký điện tử được chia làm 4 loại: a) Chữ ký điện tử của người lập lệnh; b) Chữ ký điện tử của người kiểm soát lệnh; c) Chữ ký điện tử của người duyệt lệnh; d) Chữ ký điện tử của người duyệt truyền thông (viết tắt là Chữ ký điện tử tru...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Cấp phát, quản lý và sử dụng chữ ký điện tử tham gia Hệ thống TTLNH
- 1. Chữ ký điện tử được chia làm 4 loại:
- a) Chữ ký điện tử của người lập lệnh;
- 2.1. Phương pháp tính toán và trình tự trích lập "Quỹ dự trữ đặc biệt" để dự phòng bù đắp rủi ro và "Quỹ dự trữ" bổ sung vốn điều lệ, các tổ chức tín dụng thực hiện theo qui định hiện hành của Nhà...
- 2.2. Tổ chức tín dụng phải mở tài khoản quản lý riêng từng loại quỹ theo qui định của chế độ kế toán ngân hàng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành.
Left
Điều 3
Điều 3: Sau khi được đại hội cổ đông thông qua (đối với tổ chức tín dụng ngoài quốc doanh) hoặc Hội đồng Quản trị thông qua (đối với tổ chức tín dụng quốc doanh) và được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản, tổ chức tín dụng mới được trích từ "Quỹ dự trữ đặc biệt" để bù đắp rủi ro các khoản tổn thất trong kinh doanh hoặc trích từ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Vấn tin và đối chiếu 1. Vấn tin: Thành viên, đơn vị thành viên thực hiện vấn tin và tra cứu thông tin bằng cách gửi tin điện yêu cầu vấn tin hoặc thông qua trang thông tin điện tử cung cấp thông tin. Hệ thống TTLNH tự động kiểm tra tính hợp lệ của các yêu cầu này và cung cấp thông tin trả lời. 2. Đối chiếu kết quả thanh toán:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Vấn tin và đối chiếu
- Thành viên, đơn vị thành viên thực hiện vấn tin và tra cứu thông tin bằng cách gửi tin điện yêu cầu vấn tin hoặc thông qua trang thông tin điện tử cung cấp thông tin.
- Hệ thống TTLNH tự động kiểm tra tính hợp lệ của các yêu cầu này và cung cấp thông tin trả lời.
- Sau khi được đại hội cổ đông thông qua (đối với tổ chức tín dụng ngoài quốc doanh) hoặc Hội đồng Quản trị thông qua (đối với tổ chức tín dụng quốc doanh) và được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng...
Left
Điều 4
Điều 4: Tổ chức tín dụng phải có biện pháp để bảo toàn và không ngừng nâng cao khả năng về vốn tự có và các quỹ dự trữ, không được dùng 2 quỹ dự trữ trên đây để chia lãi cổ phần hoặc chuyển ra nước ngoài.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hoạt động của Trung tâm Xử lý Quốc gia 1. Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của chứng từ điện tử bao gồm: a) Loại và khuôn dạng của các dữ liệu; b) Tính hợp lệ (có thẩm quyền) của người duyệt lệnh; c) Ngày, tháng, năm; d) Tính duy nhất; đ) Các yếu tố bắt buộc đối với Lệnh thanh toán; e) Mã xác nhận tin điện; g) Mã đơn vị tham...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Hoạt động của Trung tâm Xử lý Quốc gia
- 1. Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của chứng từ điện tử bao gồm:
- a) Loại và khuôn dạng của các dữ liệu;
- Điều 4: Tổ chức tín dụng phải có biện pháp để bảo toàn và không ngừng nâng cao khả năng về vốn tự có và các quỹ dự trữ, không được dùng 2 quỹ dự trữ trên đây để chia lãi cổ phần hoặc chuyển ra nước...
Left
Điều 5
Điều 5: Khi chưa trích từ "quỹ dự trữ đặc biệt" để bù đắp rủi ro hoặc chưa trích từ "quỹ dự trữ" để bổ sung vốn điều lệ tổ chức tín dụng được sử dụng các quỹ dự trữ làm nguồn vốn kinh doanh, nhưng không được để thâm hụt.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thanh toán Nợ trong Hệ thống TTLNH 1. Thanh toán Nợ giữa các thành viên không phải là đơn vị Ngân hàng Nhà nước phải có hợp đồng uỷ quyền trước. 2. Thanh toán Nợ giữa các thành viên là đơn vị Ngân hàng Nhà nước với các thành viên không phải là đơn vị Ngân hàng Nhà nước phải có văn bản thỏa thuận trước. 3. Hợp đồng uỷ quyền trướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thanh toán Nợ trong Hệ thống TTLNH
- 1. Thanh toán Nợ giữa các thành viên không phải là đơn vị Ngân hàng Nhà nước phải có hợp đồng uỷ quyền trước.
- 2. Thanh toán Nợ giữa các thành viên là đơn vị Ngân hàng Nhà nước với các thành viên không phải là đơn vị Ngân hàng Nhà nước phải có văn bản thỏa thuận trước.
- Điều 5: Khi chưa trích từ "quỹ dự trữ đặc biệt" để bù đắp rủi ro hoặc chưa trích từ "quỹ dự trữ" để bổ sung vốn điều lệ tổ chức tín dụng được sử dụng các quỹ dự trữ làm nguồn vốn kinh doanh, nhưng...
Left
Điều 6
Điều 6: Tổ chức tín dụng vi phạm những qui định về việc trích lập và sử dụng các quỹ dự trữ sẽ bị phạt theo qui chế xử phạt của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy định về sử dụng dịch vụ thanh toán 1. Lệnh thanh toán bằng Đồng Việt Nam có giá trị từ 500.000.000 VND (năm trăm triệu đồng) trở lên phải sử dụng dịch vụ thanh toán giá trị cao. 2. Lệnh thanh toán bằng Đồng Việt Nam có giá trị nhỏ hơn 500.000.000 VND (năm trăm triệu đồng) có thể sử dụng dịch vụ thanh toán giá trị cao hoặc d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy định về sử dụng dịch vụ thanh toán
- 1. Lệnh thanh toán bằng Đồng Việt Nam có giá trị từ 500.000.000 VND (năm trăm triệu đồng) trở lên phải sử dụng dịch vụ thanh toán giá trị cao.
- 2. Lệnh thanh toán bằng Đồng Việt Nam có giá trị nhỏ hơn 500.000.000 VND (năm trăm triệu đồng) có thể sử dụng dịch vụ thanh toán giá trị cao hoặc dịch vụ thanh toán giá trị thấp.
- Điều 6: Tổ chức tín dụng vi phạm những qui định về việc trích lập và sử dụng các quỹ dự trữ sẽ bị phạt theo qui chế xử phạt của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Left
Điều 7
Điều 7: Việc sửa đổi, bổ sung các điều khoản trong qui chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chi phí và thu phí trong TTLNH 1. Chi phí xây dựng, lắp đặt, duy trì, phát triển và nâng cấp hoạt động của Hệ thống TTLNH do Ngân hàng Nhà nước chi trả. Chi phí xây dựng, lắp đặt, duy trì, phát triển và nâng cấp hoạt động của các hệ thống khác thuộc thành viên, đơn vị thành viên để phục vụ cho hoạt động TTLNH tại thành viên, đơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Chi phí và thu phí trong TTLNH
- Chi phí xây dựng, lắp đặt, duy trì, phát triển và nâng cấp hoạt động của Hệ thống TTLNH do Ngân hàng Nhà nước chi trả.
- Chi phí xây dựng, lắp đặt, duy trì, phát triển và nâng cấp hoạt động của các hệ thống khác thuộc thành viên, đơn vị thành viên để phục vụ cho hoạt động TTLNH tại thành viên, đơn vị thành viên thì d...
- Điều 7: Việc sửa đổi, bổ sung các điều khoản trong qui chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
Unmatched right-side sections