Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 31

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thông tư hướng dẫn bổ sung, sử đổi mục lục Ngân sách Nhà nước

Open section

Tiêu đề

Thuế Tài nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thuế Tài nguyên
Removed / left-side focus
  • Thông tư hướng dẫn bổ sung, sử đổi mục lục Ngân sách Nhà nước
explicit-citation Similarity 0.12 rewritten

MỤC LỤC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

MỤC LỤC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 1. Bỏ mục 32 (cũ) "thuế hàng hoá xuất, nhập khẩu phi mậu dịch" để phù hợp với Điều 24 của luật thuế xuất nhập khẩu đã được quốc hội khoá VIII, kỳ họp thứ 10 (tháng 2-1991) thông qua, thay cho chính sách thuế XNK phi mậu dịch quy định tại điều 32 Luật thuế tiêu thụ đặc biệt đã được Quốc hội khoá VIII kỳ họp th...

Open section

Tiêu đề

Thuế Tài nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thuế Tài nguyên
Removed / left-side focus
  • MỤC LỤC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
  • Bỏ mục 32 (cũ) "thuế hàng hoá xuất, nhập khẩu phi mậu dịch" để phù hợp với Điều 24 của luật thuế xuất nhập khẩu đã được quốc hội khoá VIII, kỳ họp thứ 10 (tháng 2-1991) thông qua, thay cho chính sá...
  • 2. Mở thêm Mục 32 (mới) "thu khác về thuế xuất nhập khẩu tiểu ngạch biên giới".

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I ĐỐI TƯỢNG TÍNH THUẾ, NỘP THUẾ TÀI NGUYÊN
Điều 1 Điều 1 Tài nguyên thiên nhiên thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước thống nhất quản lý. Mọi tổ chức, cá nhân Việt Nam, nước ngoài khai thác tài nguyên đều phải nộp thuế tài nguyên theo Pháp lệnh này. Đối với xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và Bên nước ngoài hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng đã ký kết trước ngày ban hành Pháp lệnh n...
Điều 2 Điều 2 Đối tượng tính thuế tài nguyên quy định trong Pháp lệnh này bao gồm: 1- Tài nguyên khoáng sản kim loại và không kim loại, kể cả đá, cát, sỏi và đất làm nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp; 2- Sản phẩm của rừng tự nhiên: gỗ, củi, sản phẩm khác của rừng; 3- Cá và các loại thuỷ sản tự nhiên khác.
Điều 3 Điều 3 Các tổ chức, cá nhân Việt Nam không phải nộp thuế tài nguyên trong những trường hợp sau đây: 1- Khai thác sản phẩm của rừng tự nhiên mà nộp tiền nuôi rừng theo quy định của Hội đồng bộ trưởng; 2- Khai thác các nguồn nước tự nhiên trừ nguồn nước dùng cho sản xuất thuỷ điện.
Điều 4 Điều 4 Trong trường hợp Bên Việt Nam tham gia xí nghiệp liên doanh góp vốn pháp định bằng các nguồn tài nguyên theo quy định tại Điều 7 của Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam thì xí nghiệp liên doanh không phải nộp thuế tài nguyên theo quy định của Pháp lệnh này đối với số tài nguyên mà Bên Việt Nam dùng để góp vốn theo hợp đồng đã ký...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ BIỂU THUẾ THUẾ TÀI NGUYÊN
Điều 5 Điều 5 Căn cứ tính thuế tài nguyên là sản lượng khai thác, giá tính thuế trên một đơn vị sản phẩm và thuế suất tính trên giá trị tài nguyên khai thác.
Điều 6 Điều 6 Biểu thuế thuế tài nguyên quy định như sau: STT Nhóm tài nguyên Thuế suất (%) 1 Khoáng sản kim loại 2 - 10% Riêng: - vàng 2 - 15% 2 Khoáng sản không phải kim loại 1 - 12% Riêng: - Đá quý 3 - 15% - Dầu mỏ, khí đốt 6 - 20% 3 Sản phẩm của rừng tự nhiên 10 - 40% 4 Cá, các loại thủy sản tự nhiên khác 3 - 10% 5 Tài nguyên khác 1 - 10%...