Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 31
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế hợp đồng kinh tế trong xây dựng cơ bản

Open section

Tiêu đề

Quy định đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế hợp đồng kinh tế trong xây dựng cơ bản
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: - Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy chế về hợp đồng kinh tế trong xây dựng cơ bản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: - Bản Quy chế này áp dụng thống nhất trong cả nước từ ngày 1-7-1992. Các văn bản về ký kết hợp đồng trong xây dựng cơ bản do các ngành, địa phương quy định trước ngày ban hành Quyết định này, nay không còn hiệu lực thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3-

Điều 3- Các Bộ, Uỷ ban Nhà nước và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào bản Quy chế này để hướng dẫn chi tiết những điều khoản cho phù hợp với đặc điểm xây dựng của từng chuyên ngành hoặc của địa phương. Những nôi dung của văn bản hướng dẫn không được trái với nội dung của bản Quy chế này. QUY CHẾ VỀ HỢP...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Việc giao thầu và nhận thầu: các công việc về xây dựng (bao gồm khảo sát xây dựng; thiết kế quy hoạch xây dựng; lập dự án đầu tư; lập luận chứng kinh tế - kỹ thuật; san đào đất đá, xây dựng; lắp đặt thiết bị; chế tạo các kết cấu xây dựng...) và các công trình xây dựng (bao gồm: xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, sửa chữa, trùng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Tất cả các tổ chức, đơn vị quốc doanh và ngoài quốc doanh sau đây, khi thực hiện các công việc, công trình xây dựng, trong phạm vi nguồn vốn nói ở Điều 1, đều thuộc đối tượng thực hiện Quy chế về hợp đồng kinh tế trong xây dựng cơ bản. 2.1 Các tổ chức giao thầu và nhận thầu là các đơn vị quốc doanh hạch toán kinh tế độc lập, có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các đối tượng không quy định trong Điều 2 của bản Quy chế này, nếu có sự thoả thuận của các bên có quan hệ hợp đồng kinh tế cũng áp dụng bản Quy chế này, nhưng phải ghi rõ trong hợp đồng kinh tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II KÝ KẾT HỢP ĐỒNG KINH TẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trước khi thực hiện giao thầu hoặc sau khi trúng thầu (nếu thực hiện phương thức đấu thầu, các công việc, công trình nói ở Điều 1, các chủ thể đều phải ký kết hợp đồng kinh tế bằng hình thức văn bản giữa bên giao thầu và bên nhận thầu nói ở Điều 2 bản Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tên gọi các hợp đồng kinh tế nói ở Điều 4 bản Quy chế này được đặt như sau: "Hợp đồng giao, nhận thầu (kèm theo tên công việc cụ thể nói ở Điều 1 bản Quy chế này)". Ví dụ: "Hợp đồng giao, nhận thầu thiết kế xây dựng công trình A".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Bên giao thầu nói trong bản Quy chế này là chủ đầu tư công trình ban quản lý công trình được thành lập hợp pháp theo đúng quy định trong Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản; hoặc các đơn vị tổng thầu; nhận thầu chính thiết kế, khảo sát và nhận thầu chính xây lắp có công việc, công trình giao thầu lại cho các đơn vị nhận thầu phụ ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Hợp đồng kinh tế về giao thầu, nhận thầu xây dựng phải tuân thủ các nguyên tắc ký kết hợp đồng kinh tế đã được quy định trong Pháp lệnh hợp đồng kinh tế: về người đại diện các bên, sự uỷ quyền trong ký kết hợp đồng kinh tế, nội dung bản hợp đồng kinh tế, hiệu lực cũng như các quy định về thanh toán, thanh lý, thanh tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Hợp đồng kinh tế trong xây dựng cơ bản gồm những loại sau đây: 8.1 Hợp đồng tổng thể dài hạn: được ký kết giữa bên giao thầu (chủ đầu tư công trình, ban quản lý công trình) với tổ chức tổng thầu hoặc tổ chức nhận thầu chính thiết kế, xây lắp. Đối tượng của loại hợp đồng này là những công việc, công trình, liên hiệp công trình c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nội dung bản hợp đồng kinh tế trong xây dựng cơ bản gồm các điều khoản chủ yếu sau đây: 9.1. Địa điểm, ngày tháng năm ký hợp đồng. 9.2. Tên, địa chỉ của đơn vị, số hiệu tài khoản và ngân hàng giao dịch của mỗi bên. Số hiệu, ngày, tháng, năm văn bản xác nhận vốn đầu tư của công việc, công trình của bên giao thầu (chủ đầu tư). Số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Về nội dung, số lượng, khối lượng công việc ghi trong hợp đồng phải thể hiện các đặc thù của sản xuất, sản phẩm xây dựng. 10.1. Đối với công tác khảo sát xây dựng: phải căn cứ vào phương án khảo sát được duyệt, quy trình công nghệ khảo sát và mục đích khảo sát. 10.2. Đối với công tác thiết kế: phải căn cứ vào năng lực, đặc trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Về yêu cầu kỹ thuật chất lượng của sản phẩm: phải phù hợp với các quy định về kỹ thuật xây dựng, chất lượng của từng công việc, từng công trình. 11.1. Đối với công tác khảo sát xây dựng: phải thực hiện đúng quy trình, quy phạm, đạt các thông số kỹ thuật đã nêu trong yêu cầu, phương án khảo sát. 11.2. Đối với công tác thiết kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Về điều kiện và thời hạn giao các tài liệu cần thiết cho công tác khảo sát, thiết kế cũng như giao mặt bằng, hồ sơ thiết kế dự toán, vật tư và thiết bị cần lắp đặt cho bên nhận thầu xây lắp. 12.1. Các yêu cầu và tài liệu cần thiết cho công tác khảo sát, thiết kế, lập luận chứng kinh tế kỹ thuật... phải được bên giao thầu đưa t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tất cả các công việc, công trình xây dựng đều phải xác định được giá thì mới tiến hành ký kết hợp đồng kinh tế giao nhận thầu, trừ trường hợp đặc biệt được Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng cho phép. Điều khoản về giá trong hợp đồng kinh tế phải tuân thủ các quy định sau: 13.1. Giá trị toàn bộ hợp đồng kinh tế giao, nhận thầu công v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều khoản về thời gian thực hiện hợp đồng: 14.1. Đối với hợp đồng tổng thể cho toàn bộ công trình phải phù hợp với tổng tiến độ xây dựng công trình đã nêu trong luận chứng kinh tế - kỹ thuật. 14.2. Đối với các hợp đồng cụ thể từng công việc (khảo sát, thiết kế, xây lắp...) hoặc những hợp đồng ký kết trong năm ở từng công trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Việc thanh toán sản phẩm vừa hoàn thành: phải theo đúng các quy định về thanh toán sản phẩm xây dựng cơ bản hoàn thành theo từng loại công tác. 15.1. Đối với công tác khảo sát, thiết kế xây dựng được thực hiện tương ứng với khối lượng khảo sát, hồ sơ thiết kế của bên nhận thầu đã hoàn thành được bên giao thầu nghiệm thu. 15.2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các điều khoản về bảo hành công trình, sản phẩm xây dựng phải tuân thủ các quy định của Nhà nước. 16.1. Đối với công tác khảo sát, thiết kế thì chủ nhiệm đồ án phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công việc của mình. Mọi hư hỏng, lãng phí do công tác khảo sát, thiết kế gây ra thì chủ nhiệm đồ án phải chịu trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trong những trường hợp cần thiết, các bên ký kết hợp đồng giao, nhận thầu xây dựng cơ bản có thể bổ sung các điều khoản vào bản hợp đồng kinh tế về những biện pháp nhằm bảo đảm thực hiện hợp đồng như: thế chấp, cầm cố tài sản, đặt tiền ký giữ của bên nhận thầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Các bên ký kết hợp đồng kinh tế có thể ký kèm theo bản hợp đồng kinh tế các bản phụ lục bổ sung hợp đồng để chi tiết hoá các điều khoản về nội dung công việc, yêu cầu về chất lượng, kỹ thuật xây dựng, thời hạn thực hiện, thưởng phạt, bảo hành, thanh toán, thanh lý... hợp đồng kinh tế. Bản phụ lục bổ sung hợp đồng là một bộ phậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG KINH TẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Các bên đã ký kết trong bản hợp đồng kinh tế, phải có trách nhiệm và nghĩa vụ thực hiện nghiêm chỉnh những điều khoản đã cam kết trong bản hợp đồng kinh tế đó; nếu gặp khó khăn khách quan (do Nhà nước thay đổi chủ đầu tư, công trình bị cắt giảm vốn, bị thiên tai địch hoạ...) dẫn đến khả năng không thực hiện được hợp đồng đã ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trong quá trình thực hiện hợp đồng kinh tế giao, nhận thầu trong xây dựng cơ bản nếu có các nguyên nhân khách quan không lường trước được làm phát sinh những thay đổi về nội dung công việc của bản hợp đồng kinh tế đã ký kết, hoặc có những yêu cầu của hai bên cần bổ sung nội dung hợp đồng kinh tế thì các bên phải ký ngày biên b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Mọi vi phạm hợp đồng kinh tế về: số lượng, chất lượng sản phẩm, giá cả, thanh toán... phải chịu các hình thức xử phạt quy định tại Pháp lệnh hợp đồng kinh tế của Hội đồng Nhà nước, Nghị định số 17/HĐBT của Hội đồng Bộ trưởng quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh hợp đồng kinh tế và Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản ban hành kèm t...

Open section

Tiêu đề

Quy định đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay
Removed / left-side focus
  • Mọi vi phạm hợp đồng kinh tế về:
  • số lượng, chất lượng sản phẩm, giá cả, thanh toán...
  • phải chịu các hình thức xử phạt quy định tại Pháp lệnh hợp đồng kinh tế của Hội đồng Nhà nước, Nghị định số 17/HĐBT của Hội đồng Bộ trưởng quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh hợp đồng kinh tế và Đ...
left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Các tranh chấp phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng kinh tế được giải quyết bằng sự thương lượng, thoả thuận và bình đẳng giữa các bên. Trong trường hợp không đạt được sự thoả thuận thì bên bị thiệt hại có quyền đưa đơn đề nghị Trọng tài kinh tế xử lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Việc thanh lý các hợp đồng kinh tề trong xây dựng cơ bản là bắt buộc. Sau 90 ngày đối với các hợp đồng kinh tế tổng thể dài hạn và 30 ngày đối với các hợp đồng kinh tế cụ thể ngắn hạn, kể từ khi nghiệm thu, bàn giao sản phẩm, các bên đã ký hợp đồng kinh tế phải hoàn thành việc thanh lý hợp đồng. Bên nào cố tình kéo dài thời hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN HIỆU LỰC THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Bản quy chế này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 1992. Các văn bản về ký kết hợp đồng kinh tế giao, nhận thầu trong xây dựng cơ bản của các ngành, địa phương quy định trước ngày bàn hành bản Quy chế này, nay không còn hiệu lực.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Các Bộ, Uỷ ban Nhà nước và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có thể ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể, chi tiết hoá những điều khoản của bản Quy chế này cho phù hợp với đặc điểm tình hình của chuyên ngành xây dựng và của địa phương. Nhưng, những quy định chi tiết đó không được trái với nội dung trong bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.