Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh lệ phí trong giao dịch mua, bán ngoại tệ tại hai Trung tâm giao dịch ngoại tệ Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh, và giá bán ngoại tệ tối đa và giá mua ngoại tệ tối thiểu của các ngân hàng được phép kinh doanh ngoại tệ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Á p dụng mức lệ phí 0,05% đối với cả người mua và người bán ngoại tệ tại hai Trung tâm Giao dịch ngoại tệ Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức lệ phí trên không áp dụng đối với thành viên là các Ngân hàng và các tổ chức Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giá bán ngoại tệ của các Ngân hàng được phép kinh doanh ngoại tệ tối đa bằng tỷ giá ấn định tại Trung tâm cộng 0,05%.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giá mua ngoại tệ của các Ngân hàng được phép kinh doanh ngoại tệ (kể cả phí, nếu có) tối thiểu bằng giá bán ngoại tệ của mình trừ lùi 0,5%.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các Ngân hàng được phép kinh doanh ngoại tệ phải có bảng niêm yết công khai về giá mua bán ngoại tệ bằng tiền mặt và chuyển khoản tại các quầy hàng giao dịch ở trụ sở và tại các quầy đổi tiền của mình hoặc do mình uỷ quyền. Mọi giao dịch phải thực hiện theo đúng giá niêm yết. Mỗi khi có thay đổi giá mua, giá bán ngoại tệ thì cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, mọi văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các ông Chánh văn phòng, Vụ trưởng vụ Quản lý ngoại hối, vụ Nghiên cứu kinh tế, Vụ Kế toán tài chính, Chánh Thanh tra, và các Vụ, Cục liên quan khác, Chủ tịch Ban điều hành hai Trung tâm giao dịch ngoại tệ Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh, Tổng Giám đốc các Ngân hàng Thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển, Ngân hàng Liên doa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban quản lý dự án, chương trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị). 2. Cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại cơ quan,...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1. Máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định tại Quyết định này bao gồm: a) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị. b) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị để sử dụng tại các phòng làm việc của cơ quan, t...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định này là: Bộ bàn ghế ngồi làm việc; tủ, giá kệ đựng tài liệu; máy vi tính để bàn (bao gồm cả bàn vi tính, lưu điện); máy vi tính xách tay hoặc thiế...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc trang bị, bố trí, sử dụng máy móc, thiết bị 1. Nhà nước đảm bảo việc trang bị, kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị đáp ứng nhu cầu và điều kiện làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo chức năng, nhiệm vụ được giao; đảm bảo chất lượng máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu từng bước hiện đại hóa công sở. 2. Trường hợp mộ...
Chương II Chương II TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC TRANG BỊ MÁY MÓC, THIẾT BỊ
Điều 5. Điều 5. Các chức danh được trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến theo yêu cầu công tác, không quy định số lượng và mức giá cụ thể 1. Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng. 2. Chủ tịch nước. 3. Thủ tướng Chính phủ. 4. Chủ tịch Quốc hội.