Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Bổ sung một số thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục được phép dùng, một số thuốc hạn chế sử dụng và một số thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng ở Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này: Sáu (06) loại thuốc BVTV bổ sung vào "Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng ở Việt Nam" Mười bốn (14) loại thuốc BVTV hạn chế sử dụng ở Việt Nam. Hai mươi (20) loại thuốc BVTV cấm lưu hành và sử dụng ở Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Giao cho Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật có qui định hướng dẫn chi tiết việc sử dụng các loại thuốc trên, đặc biệt đối với các loại thuốc hạn chế sử dụng phải được phép của Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật mới được sử dụng nhằm quản lý chặt chẽ thuốc Bảo vệ thực vật và phát huy hiệu quả của thuốc trong phòng trừ sâu bệnh và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng, Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học kỹ thuật và các đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. CÁC LOẠI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT HẠN CHẾ SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 23/BVTV-KHKT/QĐ ngày 20/1/1...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Căn cứ dự toán thu chi ngân sách Nhà nước năm 2002 đã được Bộ giao, số chi ổn định trong 3 năm tại Điều 2 nói trên, Thủ trưởng đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện cơ chế tự chủ tài chính theo đúng Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16/01/2002 của Chính phủ và Thông tư số 25/2002/TT- BTC ngày 21/3/2002 của Bộ Tài chính.

Open section

This section appears to amend `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3: Các ông Chánh văn phòng, Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học kỹ thuật và các đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • CÁC LOẠI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Added / right-side focus
  • Điều 3 : Căn cứ dự toán thu chi ngân sách Nhà nước năm 2002 đã được Bộ giao, số chi ổn định trong 3 năm tại Điều 2 nói trên, Thủ trưởng đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện cơ chế tự chủ tài c...
  • BTC ngày 21/3/2002 của Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Các ông Chánh văn phòng, Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học kỹ thuật và các đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • CÁC LOẠI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Target excerpt

Điều 3 : Căn cứ dự toán thu chi ngân sách Nhà nước năm 2002 đã được Bộ giao, số chi ổn định trong 3 năm tại Điều 2 nói trên, Thủ trưởng đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện cơ chế tự chủ tài chính theo đúng Nghị...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 – 2004 cho đơn vị sự nghiệp có thu
Điều 1 Điều 1 : Giao quyền tự chủ tài chính theo quy chế tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động thường xuyên cho: Trường Trung học và dạy nghề cơ điện xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn.
Điều 2 Điều 2 : Kinh phí ngân sách Nhà nước cấp chi bảo đảm hoạt động thường xuyên cho đơn vị là: 8.824 triệu đồng ( Tám tỷ tám trăm hai mươi tư triệu đồng chẵn ) . Số kinh phí này được ổn định trong 3 năm (2002, 2003, 2004) và hàng năm được tăng thêm theo tỷ lệ do Thủ tướng Chính phủ quyết định.