Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc triển khai bảo hiểm hàng hoá vận chuyển trong lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
09/QĐ-TCBH
Right document
Về việc sửa đổi phạm vi áp dụng các quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm
927TC/QĐ/TCNH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc triển khai bảo hiểm hàng hoá vận chuyển trong lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi phạm vi áp dụng các quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi phạm vi áp dụng các quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm
- Về việc triển khai bảo hiểm hàng hoá vận chuyển trong lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Cho phép Tổng Công ty Bảo hiểm Việt Nam tiến hành nghiệp vụ bảo hiểm hàng hoá vận chuyển trong lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. - Nay cho phép các doanh nghiệp bảo hiểm được phép hoạt động tại Việt Nam áp dụng các quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm do Bộ Tài chính đã ban hành từ trước tới nay đang còn hiệu lực thi hành (theo danh mục đính kèm).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay cho phép các doanh nghiệp bảo hiểm được phép hoạt động tại Việt Nam áp dụng các quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm do Bộ Tài chính đã ban hành từ trước tới nay đang còn hiệu lực thi hành (t...
- Điều 1. Cho phép Tổng Công ty Bảo hiểm Việt Nam tiến hành nghiệp vụ bảo hiểm hàng hoá vận chuyển trong lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Những đoạn đã ghi "Tổng công ty bảo hiểm Việt Nam (Bảo Việt) hay "Bảo Việt" với tư cách là người bảo hiểm nay được sửa lại là: "các doanh nghiệp bảo hiểm".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. - Những đoạn đã ghi "Tổng công ty bảo hiểm Việt Nam (Bảo Việt) hay "Bảo Việt" với tư cách là người bảo hiểm nay được sửa lại là: "các doanh nghiệp bảo hiểm".
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bảo hiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Tài chính các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY TẮC BẢO HIỂM HÀNG HOÁ VẬN CHUYỂN TRONG LÃNH THỔ VIỆT NAM
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. - Việc áp dụng các quy tắc, điều khoản, biểu phí nói trên phải phù hợp với danh mục các nghiệp vụ bảo hiểm đã được cho phép kinh doanh ghi trong Giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện hoạt động kinh doanh bảo hiểm do Bộ Tài chính cấp. Trừ những nghiệp vụ bảo hiểm bắt buộc, đối với nghiệp vụ bảo hiểm khác nếu doanh nghiệp kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc áp dụng các quy tắc, điều khoản, biểu phí nói trên phải phù hợp với danh mục các nghiệp vụ bảo hiểm đã được cho phép kinh doanh ghi trong Giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện hoạt động k...
- Điều 3. Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bảo hiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Tài chính các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- BẢO HIỂM HÀNG HOÁ VẬN
- CHUYỂN TRONG LÃNH THỔ VIỆT NAM
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NGUYÊN TẮC CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy tắc chung này áp dụng cho việc bảo hiểm hàng hoá vận chuyển bằng đường bộ, đường sắt và đường thuỷ thuộc phạm vi lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Vụ trưởng Vụ Tài chính các Ngân hàng và Tổ chức tài chính, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm giám sát, kiểm tra việc thi hành Quyết định này./. DANH MỤC CÁC QUY TẮC, ĐIỀU KHOẢN, BIỂU PHÍ BẢO HIỂM DO BỘ TÀI CHÍNH BAN HÀNH (Kèm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Vụ trưởng Vụ Tài chính các Ngân hàng và Tổ chức tài chính, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm giá...
- DANH MỤC CÁC QUY TẮC, ĐIỀU KHOẢN, BIỂU PHÍ
- BẢO HIỂM DO BỘ TÀI CHÍNH BAN HÀNH
- Điều 1. Quy tắc chung này áp dụng cho việc bảo hiểm hàng hoá vận chuyển bằng đường bộ, đường sắt và đường thuỷ thuộc phạm vi lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy tắc này còn được vận dụng khi có thoả thuận riêng trong hợp đồng bảo hiểm cho việc bảo hiểm hàng hoá vận chuyển từ Việt Nam đi các nước lân cận và vận chuyển từ nước ngoài về được phép quá cảnh qua Việt Nam để sang các nước lân cận bằng các phương tiện vận tải nói trên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II PHẠM VI BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trừ những trường hợp quy định loại trừ ở chương III dưới đây, Tổng Công ty Bảo hiểm Việt Nam (gọi tắt là người bảo hiểm) chịu trách nhiệm đối với những mất mát, hư hỏng xảy ra cho hàng hoá được bảo hiểm do hậu quả, trực tiếp của một trong những nguyên nhân sau đây: 1. Cháy hoặc nổ. 2. Động đất, bão lụt, gió lốc, sóng thần và sé...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trường hợp xảy ra tổn thất thuộc phạm vi trách nhiệm người bảo hiểm như nói trên, người bảo hiểm còn phải chịu trách nhiệm đối với những chi phí sau đây: a. Những chi phí hợp lý do người được bảo hiểm, người làm công hay đại lý của họ đã chi ra nhằm phòng tránh hoặc giảm nhẹ tổn thất cho hàng hoá được bảo hiểm. b. Những chi phí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN LOẠI TRỪ BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trừ khi có thoả thuận khác, người bảo hiểm sẽ không chịu trách nhiệm đối với những mất mát, hư hỏng hay chi phí gây ra bởi: 1. Chiến tranh, nội chiến, cách mạng, khởi nghĩa, phản loạn hoặc quần chúng nổi dậy, cướp, mìn, thuỷ lôi, bom hoặc các dụng cụ chiến tranh khác. 2. Hậu quả trực tiếp hay gián tiếp của phóng xạ hay nhiễm ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV BẮT ĐẦU VÀ KẾT THÚC TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm bảo hiểm bắt đầu có hiệu lực từ khi hàng hoá được bảo hiểm được xếp lên phương tiện chuyên chở tại địa điểm xuất phát ghi trong hợp đồng bảo hiểm để bắt đầu vận chuyển, tiếp tục có hiệu lực trong suốt quá trình vận chuyển bình thường và kết thúc vào lúc hàng hoá được dỡ khỏi phương tiện chuyên chở tại nơi đến ghi tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trong quá trình vận chuyển nói trên nếu vì những sự cố nói ở Điều 3 mà háng hoá bắt buộc phải chuyển tải hoặc thay đổi hành trình thì bảo hiểm này vẫn giữ nguyên hiệu lực với điều kiện người được bảo hiểm phải thông báo ngay cho người bảo hiểm biết về việc xảy ra hoặc thay đổi đó và phải trả thêm phí bảo hiểm trong trường hợp c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V THỦ TỤC BẢO HIỂM, SỐ TIỀN BẢO HIỂM VÀ GIÁ TRỊ BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. 1. Khi có nhu cầu bảo hiểm, người có nhu cầu phải làm giấy yêu cầu trong đó ghi rõ: a. Tên người được bảo hiểm. b. Tên hàng hoá, loại bao bì, cách đóng gói và ký mã hiệu của hàng hoá được bảo hiểm. c. Trọng lượng, số lượng hàng hoá và giá trị hàng hoá được bảo hiểm. d. Hành trình vận chuyển (nơi đi - nơi đến và nơi chuyển tải n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nếu người được bảo hiểm khai báo sai hoặc giấu giếm những điểm đề ra trong giấy yêu cầu bảo hiểm hay những sự việc thay đổi sẽ được thông báo cho người bảo hiểm, thì người bảo hiểm được miễn trách nhiệm đã quy định trong hợp đồng bảo hiểm mà vẫn có quyền nhận phí bảo hiểm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Giấy chứng nhận bảo hiểm có thể được chuyển nhượng cho một người khác sau khi người được bảo hiểm hay đại diện có thẩm quyền của họ ký ở mặt sau giấy chứng nhận bảo hiểm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Số tiền bảo hiểm của hàng hoá được bảo hiểm phải là giá trị của hàng hoá do người được bảo hiểm kê khai và được người bảo hiểm chấp nhận. Nếu người được bảo hiểm không khai báo được số tiền bảo hiểm thì có thể áp dụng cách tính giá trị bảo hiểm như sau: Giá trị bảo hiểm bao gồm giá tiền hàng ghi trên hoá đơn cộng chi phí vận c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC BẢO HIỂM KHI XẢY RA TỔN THẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trường hợp xảy ra tổn thất cho hàng hoá thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm như trong Điều 3, người được bảo hiểm hay người làm công cho họ hoặc đại diện của họ phải: a. Khai báo ngay với cơ quan chức trách địa phương để xử lý và lập biên bản theo luật lệ hiện hành. b. Thông báo ngay cho người bảo hiểm hay đại diện của họ tại đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Khi khiếu nại người bảo hiểm về những mất mát hư hỏng thuộc trách nhiệm hợp đồng bảo hiểm, người được bảo hiểm cần nộp đủ những giấy tờ chứng minh: 1. Bản chính "Giấy chứng nhận bảo hiểm". 2. Bản chính hợp đồng vận chuyển, giấy vận chuyển hàng hoá do chủ phương tiện cấp. 3. Hoá đơn bán hàng kèm theo bản kê chi tiết hàng hoá, p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII XÁC ĐỊNH TỔN THẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. 1. Tổn thất toàn bộ nói trong Quy tắc này bao gồm tổn thất toàn bộ ước tính và tổn thất toàn bộ thực tế. 2. Khi xảy ra mất mát, hư hỏng thuộc phạm vi trách nhiệm hợp đồng bảo hiểm, nếu hàng hoá được bảo hiểm bị phá huỷ hoàn toàn hay bị hư hỏng nghiêm trọng tới mức không còn là vật phẩm với tính chất ban đầu của nó nữa hoặc ngư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nếu phương tiện chở hàng bị mất tích thì hàng hoá được bảo hiểm sẽ được coi là tổn thất toàn bộ thực tế. Phương tiện vận chuyển hàng được coi là mất tích khi không tới được nơi đến ghi trong hợp đồng bảo hiểm và cũng không có tin tức gì về phương tiện đó. Thời gian cần thiết để xác định việc phương tiện chuyên chở bị mất tích...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VIII
CHƯƠNG VIII CÁCH TÍNH VÀ THANH TOÁN BỒI THƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . Khi hàng hoá bảo hiểm bị tổn thất bộ phận thì số tiền bồi thường sẽ được tính trên cơ sở mức độ tổn thất nhân với số tiền bảo hiểm. Mức độ tổn thất sẽ được xác định bằng cách lấy số chênh lệch giữa tổng giá trị hàng khi còn nguyên vẹn và khi bị tổn thất tại cảng dỡ hàng chia cho tổng giá trị hàng khi còn nguyên vẹn tại cảng d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của người bảo hiểm chỉ giới hạn ở số tiền bảo hiểm. Nếu số tiền bảo hiểm của hàng hoá thấp hơn giá trị bảo hiểm thì người bảo hiểm chỉ bồi thường những mất mát, hư hỏng và các chi phí như đã quy định ở Điều 3 và 4 chương II theo tỷ lệ giữa số tiền bảo hiểm và giá trị bảo hiểm. Nếu số tiền bảo hiểm của hàng hoá cao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Người bảo hiểm có quyền được miễn trách nhiệm quy định trong hợp đồng bảo hiểm bằng cách khước từ quyền lợi về hàng hoá bảo hiểm và quyền khiếu nại người thứ ba, đồng thời bồi thường cho người được bảo hiểm toàn bộ số tiền bảo hiểm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trường hợp phải tuân thủ ý kiến của người bảo hiểm để thực hiện các biện pháp đề phòng tổn thất thì người bảo hiểm phải thanh toán cho người được bảo hiểm những chi phí hợp lý và cần thiết khi áp dụng biện pháp này dù cho tổng số tiền bồi thường như vậy có thể vượt quá số tiền bảo hiểm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. 1. Sau khi kiểm tra và xác nhận hồ sơ khiếu nại của người được bảo hiểm là hợp lệ và tổn thất thuộc trách nhiệm bảo hiểm, người bảo hiểm sẽ thanh toán bồi thường cho người được bảo hiểm trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ khi khiếu nại hợp lệ. Trường hợp hồ sơ khiếu nại gửi đến chưa hợp lệ hoặc cần xác minh thêm hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IX
CHƯƠNG IX CHUYỂN QUYỀN ĐÒI BỒI THƯỜNG VÀ VIỆC TỪ BỎ HÀNG HOÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. 1. Sau khi thanh toán bồi thường theo hợp đồng bảo hiểm, mọi khoản khiếu nại và quyền khiếu nại của người được bảo hiểm đối với người thứ ba đều được chuyển cho người bảo hiểm mà giới hạn là số tiền đã bồi thường. Ngay khi nhận được tiền bồi thường, người được bảo hiểm có trách nhiệm chuyển cho người bảo hiểm quyền đòi người t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Sau khi người bảo hiểm bồi thường một vụ tổn thất toàn bộ (có thể bồi thường tất cả hoặc nguyên một phần hàng được bảo hiểm) họ còn có quyền thu hồi những gì còn lại của phần hàng hoá đã được bồi thường theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. 1. Trường hợp người được bảo hiểm muốn khiếu nại tổn thất toàn bộ ước tính cho hàng hoá được bảo hiểm thì họ phải gửi thông báo từ bỏ hàng cho người bảo hiểm. Nếu không thực hiện theo quy định này thì tổn thất chỉ được giải quyết theo hình thức bồi thường tổn thất bộ phận. 2. Thông báo từ bỏ hàng phải làm bằng văn bản mà trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG X
CHƯƠNG X THỜI HIỆU KHIẾU NẠI VÀ XỬ LÝ TRANH CHẤP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quyền đòi bồi thường của người được bảo hiểm sẽ hết hiệu lực sau 1 năm kể từ ngày phát sinh quyền đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Bất kỳ mọi vụ tranh chấp nào có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm nếu không giải quyết được bằng hình thức thương lượng giữa người được bảo hiểm và người bảo hiểm thì tuỳ từng trường hợp cụ thể chuyển cho Toà án hoặc Trọng tài kinh tế Nhà nước xét xử theo luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.