Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 12
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế phối hợp hoạt động giữa các cơ quan tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại các cảng biển Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 Nay ban hành "Quy chế phối hợp hoạt động giữa các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại các cảng biển Việt Nam" kèm theo Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 Bản Quy chế này có hiệu lực từ ngày ban hành. Các quy định trước đây trái với quy định của bản Quy chế này bị bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG GIỮA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC LÀM NHIỆM VỤ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TẠI CÁC CẢNG BIỂN VIỆT NAM. (Ban hành kèm theo Quyết định số 202-TTg ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 Bản Quy chế này quy định những nguyên tắc phối hợp hoạt động giữa các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại cảng biển Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2

Điều 2 Các cơ quan, tổ chức nói tại Điều 1, Quy chế này là các cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước chuyên ngành đối với tàu biển, hàng hoá vận chuyển trên tàu, thuyền viên, hành khách và những người khác làm việc trên tàu biển hoặc tại các cảng biển trong các lĩnh vực sau đây: a) Hàng hải; b) An nin...

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế phối hợp hoạt động giữa các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại các Cảng biển Nghệ Tĩnh";

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Các cơ quan, tổ chức nói tại Điều 1, Quy chế này là các cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước chuyên ngành đối với tàu biển, hàng hoá vận chuyển trên tàu, thuyền...
  • b) An ninh cửa khẩu;
  • c) Hải quan, thuế vụ;
Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế phối hợp hoạt động giữa các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại các Cảng biển Nghệ Tĩnh";
Removed / left-side focus
  • Các cơ quan, tổ chức nói tại Điều 1, Quy chế này là các cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước chuyên ngành đối với tàu biển, hàng hoá vận chuyển trên tàu, thuyền...
  • b) An ninh cửa khẩu;
  • c) Hải quan, thuế vụ;
Target excerpt

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế phối hợp hoạt động giữa các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại các Cảng biển Nghệ Tĩnh";

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3

Điều 3 1- Các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại cảng biển thực hiện các hoạt động nghiệp vụ theo các nguyên tắc độc lập, nhưng phải đúng pháp luật, không gây phiền hà, làm ảnh hưởng đến sự hoạt động bình thường của xí nghiệp cảng, tàu biển và các tổ chức, cá nhân khác ở trong cảng. 2- Trong khi thực hiện hoạt động quản...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại cảng biển thực hiện các hoạt động nghiệp vụ theo các nguyên tắc độc lập, nhưng phải đúng pháp luật, không gây phiền hà, làm ảnh hưởng đến sự h...
  • Trong khi thực hiện hoạt động quản lý Nhà nước tại cảng biển, tất cả các cơ quan, tổ chức liên quan phải có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với nhau để hoàn thành nhanh gọn và đúng pháp luật các hoạt...
  • Các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại cảng biển có trách nhiệm hiệp thương để giải quyết mọi vấn đề phát sinh trong khi thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với các đối tượng n...
Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại cảng biển thực hiện các hoạt động nghiệp vụ theo các nguyên tắc độc lập, nhưng phải đúng pháp luật, không gây phiền hà, làm ảnh hưởng đến sự h...
  • Trong khi thực hiện hoạt động quản lý Nhà nước tại cảng biển, tất cả các cơ quan, tổ chức liên quan phải có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với nhau để hoàn thành nhanh gọn và đúng pháp luật các hoạt...
  • Các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại cảng biển có trách nhiệm hiệp thương để giải quyết mọi vấn đề phát sinh trong khi thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với các đối tượng n...
Target excerpt

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 1- Giám đốc cảng vụ chịu trách nhiệm chủ trì việc phối hợp hoạt động nghiệp vụ của các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại cảng liên quan đến việc làm thủ tục cho tàu và kiểm tra, giám sát hoạt động của tàu, thuyền viên, hành khách và những người khác ở trên tàu trong thời gian tàu lưu tại cảng, nhằm mục đích bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 Giám đốc cảng vụ chịu trách nhiệm lập kế hoạch cho tàu vào, rời cảng, điều động tàu trong vùng nước và phải thông báo một cách kịp thời, chính xác kế hoạch đó cho thuyền trưởng hoặc đại lý của chủ tàu biết. Thuyền trưởng hoặc đại lý của chủ tàu chịu trách nhiệm thông báo kế hoạch nói trên cho các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 1- Đối với tàu vào cảng, các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước chuyên trách có thể thực hiện việc làm thủ tục cho tàu trong những thời điểm thích hợp với yêu cầu nghiệp vụ quản lý chuyên ngành, nhưng chỉ được tiến hành sau khi cơ quan kiểm dịch y tế cho phép hạ cờ kiểm dịch và Giám đốc cảng vụ cho phép tàu vào hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7

Điều 7 1- Đại lý của chủ tàu có quyền đại diện cho tàu trực tiếp làm thủ tục xin cho tàu vào và rời cảng. 2- Chỉ tại các cảng có điều kiện địa lý đặc biệt hoặc trong trường hợp tầu bị tai nạn, sự cố, có yêu cầu đột xuất và trong các hoàn cảnh đặc biệt khác, mà các cơ quan, tổ chức quản lý Nhà nước tại cảng không thể tiến hành hoạt động...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Cảng vụ Nghệ Tĩnh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY CHẾ PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG GIỮA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC LÀM NHIỆM VỤ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TẠI CẢNG BIỂN NGHỆ TĨNH. (Ban hành kèm theo Quyết định số 70/1999/QĐ-UB ngày 17/7/1999 của UBND tỉnh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1- Đại lý của chủ tàu có quyền đại diện cho tàu trực tiếp làm thủ tục xin cho tàu vào và rời cảng.
  • Chỉ tại các cảng có điều kiện địa lý đặc biệt hoặc trong trường hợp tầu bị tai nạn, sự cố, có yêu cầu đột xuất và trong các hoàn cảnh đặc biệt khác, mà các cơ quan, tổ chức quản lý Nhà nước tại cản...
  • Trong trường hợp này, mỗi cơ quan, tổ chức tham gia Đoàn liên hiệp kiểm tra chỉ được phép cử một người và do đại diện của cảng vụ làm trưởng đoàn.
Added / right-side focus
  • Điều 3: Các Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Cảng vụ Nghệ Tĩnh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG GIỮA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC LÀM NHIỆM VỤ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TẠI CẢNG BIỂN NGHỆ TĨNH.
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 70/1999/QĐ-UB ngày 17/7/1999 của UBND tỉnh Nghệ An)
Removed / left-side focus
  • 1- Đại lý của chủ tàu có quyền đại diện cho tàu trực tiếp làm thủ tục xin cho tàu vào và rời cảng.
  • Chỉ tại các cảng có điều kiện địa lý đặc biệt hoặc trong trường hợp tầu bị tai nạn, sự cố, có yêu cầu đột xuất và trong các hoàn cảnh đặc biệt khác, mà các cơ quan, tổ chức quản lý Nhà nước tại cản...
  • Trong trường hợp này, mỗi cơ quan, tổ chức tham gia Đoàn liên hiệp kiểm tra chỉ được phép cử một người và do đại diện của cảng vụ làm trưởng đoàn.
Target excerpt

Điều 3: Các Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Cảng vụ Nghệ Tĩnh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY CHẾ PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG GIỮA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC LÀM NHIỆM V...

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 1- Trong trường hợp các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước chuyên trách chưa làm xong các thủ tục cần thiết cho tàu vào hoặc rời cảng, thì Giám đốc cảng vụ có quyền điều động tàu đến một vị trí neo đậu thích hợp, nằm trong vùng nước cảng để hoàn tất các thủ tục trước khi tàu được phép chính thức vào hoặc rời cảng. 2-...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 1- Việc kiểm tra, giám sát hoạt động của tàu và những đối tượng liên quan khác trong thời gian tàu lưu tại cảng phải được tiến hành bằng các biện pháp nghiệp vụ do pháp luật quy định. 2- Chỉ trong các trường hợp thật cần thiết và do pháp luật quy định, nhân viên của các cơ quan quản lý Nhà nước hoạt động tại cảng mới được phép l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 Nếu trong thời gian tàu lưu tại cảng mà tầu, người ở trên tàu bị các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại cảng xử lý hành chính, thì cơ quan, tổ chức liên quan phải thông báo bằng văn bản cho Giám đốc cảng vụ biết để phối hợp thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 Chỉ có Giám đốc cảng vụ mới có quyền thi hành các yêu cầu lưu giữ, cầm giữ hoặc bắt giữ hàng hải hoặc lệnh bắt giữ tàu biển tại cảng biển theo quy định của pháp luật. Các yêu cầu nói trên phải được viết bằng văn bản và gửi cho Giám đốc cảng vụ, chậm nhất là hai tiếng đồng hồ trước khi tàu rời cảng theo kế hoạch đã định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 12

Điều 12 1- Trong trường hợp phát hiện các thiếu sót hoặc hành vi vi phạm chế độ quản lý của Nhà nước đối với các đối tượng nói tại Điều 2, Quy chế này, thì người phát hiện có nghĩa vụ thông báo ngay cho Thủ trưởng cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan và Giám đốc cảng vụ biết để có biện pháp xử lý. 2- Trong trường hợp xảy ra các vụ việ...

Open section

Điều 2

Điều 2: Các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại Cảng biển Nghệ Tĩnh. Thực hiện các hoạt động nghiệp vụ theo nguyên tắc độc lập nhưng phải đúng pháp luật, đồng thời phải phối hợp chặt chẽ với nhau để cùng hoàn thành các hoạt động nghiệp vụ của mình.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Trong trường hợp phát hiện các thiếu sót hoặc hành vi vi phạm chế độ quản lý của Nhà nước đối với các đối tượng nói tại Điều 2, Quy chế này, thì người phát hiện có nghĩa vụ thông báo ngay cho Thủ t...
  • Trong trường hợp xảy ra các vụ việc liên quan đến sự phối hợp hoạt động giữa các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại cảng hoặc các vấn đề liên quan đến chức năng, nhiệm vụ và quyền h...
  • Nếu xét thấy cần thiết, các Bộ có liên quan có trách nhiệm cùng Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam phối hợp xem xét và giải quyết các vụ việc đó.
Added / right-side focus
  • Các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại Cảng biển Nghệ Tĩnh.
  • Thực hiện các hoạt động nghiệp vụ theo nguyên tắc độc lập nhưng phải đúng pháp luật, đồng thời phải phối hợp chặt chẽ với nhau để cùng hoàn thành các hoạt động nghiệp vụ của mình.
Removed / left-side focus
  • Trong trường hợp phát hiện các thiếu sót hoặc hành vi vi phạm chế độ quản lý của Nhà nước đối với các đối tượng nói tại Điều 2, Quy chế này, thì người phát hiện có nghĩa vụ thông báo ngay cho Thủ t...
  • Trong trường hợp xảy ra các vụ việc liên quan đến sự phối hợp hoạt động giữa các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại cảng hoặc các vấn đề liên quan đến chức năng, nhiệm vụ và quyền h...
  • Nếu xét thấy cần thiết, các Bộ có liên quan có trách nhiệm cùng Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam phối hợp xem xét và giải quyết các vụ việc đó.
Target excerpt

Điều 2: Các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại Cảng biển Nghệ Tĩnh. Thực hiện các hoạt động nghiệp vụ theo nguyên tắc độc lập nhưng phải đúng pháp luật, đồng thời phải phối hợp chặt chẽ với nhau để cùn...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành bản Quy chế phối hợp hoạt động giữa các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại Cảng biển Nghệ Tĩnh
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: 1. Bản quy chế này cụ thể hoá quyết định số: 202/TTg ngày 28/12/1992 của Thủ tướng Chính phủ ban hành "Quy chế phối hợp hoạt động giữa các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại Cảng biển Việt Nam" 2. Các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại cảng biển Nghệ Tĩnh phải có trách nhiệm thực hiện các quy địn...
Điều 3 Điều 3: 1. Các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại cảng biển Nghệ Tĩnh trong quy chế này bao gồm: Cảng vụ Nghệ Tĩnh; Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường Nghệ An; Sở Văn hoá-Thông tin Nghệ An; Hải quan cửa khẩu Cảng thuộc Cục Hải quan Nghệ An; Đồn biên phòng cửa khẩu Cảng Bến Thuỷ thuộc Biên phòng tỉnh Nghệ An; Trạm Kiểm...
Điều 4 Điều 4: Khu vực trách nhiệm thực hiện chức năng quản lý Nhà nước tại Cảng biển Nghệ Tĩnh là phạm vi vùng nước Cảng Nghệ Tĩnh được quy định tại Quyết định số:1330/QĐPCVT ngày 03/3/1993 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải gồm: 1. Đường ranh giới của vùng nước chung: a) Ra giới về phía Bắc, phía Đông và phía Đông Nam được giới hạn bởi các...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5 Điều 5: Trách nhiệm và quyền hạn của Giám đốc Cảng vụ Nghệ Tĩnh: 1. Cho phép làm thủ tục cho tàu vào hay rời cảng, khi tàu đang hành trình từ phao số "0" vào Cảng hoặc ngược lại. 2. Thi hành các yêu cầu lưu giữ, cầm giữ hoặc nắm bắt giữ hàng hải hoặc lệnh bắt giữ tàu biển tại Cảng biển theo quy định của pháp luật các yêu cầu nói trên p...
Điều 6 Điều 6: 1. Việc kiểm tra, giám sát hoạt động của tàu và những đối tượng có liên quan khác trong thời gian tàu lưu tại Cảng phải được tiến hành bằng các biện pháp nghiệp vụ do pháp luật quy định. 2. Chỉ trong trường hợp thật cần thiết và do pháp luật quy định nhân viên của các cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước hoạt động tại...