Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về giá cho thuê nhà ở vào tiền lương

Open section

Tiêu đề

Về hệ số trượt giá để tính đơn giá tiền lương trong các cơ sở kinh tế quốc doanh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về hệ số trượt giá để tính đơn giá tiền lương trong các cơ sở kinh tế quốc doanh
Removed / left-side focus
  • Về giá cho thuê nhà ở vào tiền lương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành giá chuẩn cho thuê nhà ở cấp 3 (thuộc sở hữu Nhà nước) là 1.350 đ/m2 sử dụng/tháng. Mức giá chuẩn này là căn cứ để quy định giá cho thuê của các loại nhà ở khác và nhà biệt thự; làm căn cứ để đưa tiền nhà ở vào lương.

Open section

Điều 1

Điều 1: - Công bố hệ số trượt giá để tính đơn giá tiền lương trong các cơ sở kinh tế quốc doanh là 370% (ba trăm bảy mươi phần trăm). Hệ số trượt giá này đã bao gồm khoản bù giá điện và các khoản tiền tệ hoá theo quy định của Nhà nước (trợ cấp tiền học, tiền nhà, tiền bảo hiểm y tế trong tiền lương).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công bố hệ số trượt giá để tính đơn giá tiền lương trong các cơ sở kinh tế quốc doanh là 370% (ba trăm bảy mươi phần trăm). Hệ số trượt giá này đã bao gồm khoản bù giá điện và các khoản tiền tệ hoá...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành giá chuẩn cho thuê nhà ở cấp 3 (thuộc sở hữu Nhà nước) là 1.350 đ/m2 sử dụng/tháng. Mức giá chuẩn này là căn cứ để quy định giá cho thuê của các loại nhà ở khác và nhà biệt thự
  • làm căn cứ để đưa tiền nhà ở vào lương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ chế độ phân phối nhà ở theo Quyết định số 150-CP ngày 10 tháng 6 năm 1977 của Hội đồng Chính phủ. Thực hiện chế độ đưa tiền nhà ở vào tiền lương theo các mức sau đây: Số TT Nhóm mức lương (cấp bậc, chức năng) theo Nghị định 235-HĐBT ngày 18 tháng 9 năm 1985 Mức phụ cấp (đ/tháng) 1 Dưới 242đ 9.000 2 Từ 242 đến dưới 272đ 1...

Open section

Điều 2

Điều 2: - Hệ số trượt giá quy định tại Quyết định này thay cho hệ số trượt giá đã ban hành tại Quyết định số 191-QĐ/LB ngày 10/4/1992 của Liên Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Tài chính và được áp dụng thống nhất trong cả nước từ ngày 1/1/1993.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hệ số trượt giá quy định tại Quyết định này thay cho hệ số trượt giá đã ban hành tại Quyết định số 191-QĐ/LB ngày 10/4/1992 của Liên Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội
  • Tài chính và được áp dụng thống nhất trong cả nước từ ngày 1/1/1993.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ chế độ phân phối nhà ở theo Quyết định số 150-CP ngày 10 tháng 6 năm 1977 của Hội đồng Chính phủ. Thực hiện chế độ đưa tiền nhà ở vào tiền lương theo các mức sau đây:
  • Nhóm mức lương (cấp bậc, chức năng) theo Nghị định 235-HĐBT ngày 18 tháng 9 năm 1985
  • Từ 242 đến dưới 272đ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ngân sách Nhà nước trực tiếp chi khoản tiền nhà ở cho các đối tượng quy định ở điểm 1 điều 2 cùng với quỹ lương hàng tháng. Ngân sách Nhà nước cấp bù cho tổ chức kinh doanh nhà ở phần miễn, giảm đối với các đối tượng quy định ở điểm 2 Điều 2. Đối với các doanh nghiệp Nhà nước, khoản tiền nhà ở nói trên được tính trong đơn giá t...

Open section

Điều 3

Điều 3: - Việc quyết toán quỹ tiền lương năm 1992 được thực hiện như sau: 1. Trên cơ sở khối lượng công việc thực hiện năm 1992, phân tích các yếu tố tác động đến kết quả hoạt động của đơn vị, xử lý các yếu tố khách quan làm tăng giảm khối lượng công việc thực hiện của đơn vị, từ đó xác đinh khối lượng công việc hoàn thành dùng để xác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: - Việc quyết toán quỹ tiền lương năm 1992 được thực hiện như sau:
  • Trên cơ sở khối lượng công việc thực hiện năm 1992, phân tích các yếu tố tác động đến kết quả hoạt động của đơn vị, xử lý các yếu tố khách quan làm tăng giảm khối lượng công việc thực hiện của đơn...
  • Do trong năm 1992 hệ số trượt giad để tính đơn giá tiền lương chưa bao gồm các khoản tiền tệ hoá, vì vậy doanh nghiệp căn cứ vào số lao động có mặt thực tế của doanh nghiệp (kể cả lao động hợp đồng...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Ngân sách Nhà nước trực tiếp chi khoản tiền nhà ở cho các đối tượng quy định ở điểm 1 điều 2 cùng với quỹ lương hàng tháng.
  • Ngân sách Nhà nước cấp bù cho tổ chức kinh doanh nhà ở phần miễn, giảm đối với các đối tượng quy định ở điểm 2 Điều 2.
  • Đối với các doanh nghiệp Nhà nước, khoản tiền nhà ở nói trên được tính trong đơn giá tiền lương và hạch toán vào giá thành hoặc phí lưu thông.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Bộ Xây dựng cùng với Bộ Tài chính quy định giá cho thuê nhà ở của từng loại nhà và cấp nhà, xử lý nguồn kinh phí và hướng dẫn các địa phương thực hiện. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì cùng Bộ Tài chính và Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện đưa tiền nhà ở vào lương và việc miễn giảm tiền thuê nhà ở cho các đối tượng nêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 11 năm 1992, các tỉnh, thành phố phải có phương án cụ thể trình liên Bộ Xây dựng, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội trước khi thi hành. Các văn bản quy định trái với quyết định này đều bãi bỏ. Quyết định này không áp dụng đối với các tổ chức hoặc cá nhân là người nước ngoài t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.