Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 35

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về tiêu chuẩn hành lý miễn thuế của khách xuất - nhập cảnh

Open section

Tiêu đề

Quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba
Removed / left-side focus
  • Về tiêu chuẩn hành lý miễn thuế của khách xuất - nhập cảnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. - Khách xuất nhập cảnh tại các cửa khẩu được hưởng tiêu chuẩn (danh mục và định lượng) hành lý miễn thuế ban hành kèm theo Nghị định này và do Tổng cục Hải quan công bố.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba (sau đây gọi là Hiệp định).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba (sau đây gọi là Hiệp định).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. - Khách xuất nhập cảnh tại các cửa khẩu được hưởng tiêu chuẩn (danh mục và định lượng) hành lý miễn thuế ban hành kèm theo Nghị định này và do Tổng cục Hải quan công bố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Các vật phẩm ngoài tiêu chuẩn hành lý nói ở điều 1 trên đây đều được coi là hàng hoá, thì ngoài thủ tục kiểm tra Hải quan, còn chịu điều chỉnh bởi những quy định khác có liên quan và là đối tượng chịu thuế xuất khẩu hoặc thuế nhập khẩu theo luật định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: Cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O). Thương nhân. 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến xuất xứ hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu theo Hiệp định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với:
  • Cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O).
Removed / left-side focus
  • Các vật phẩm ngoài tiêu chuẩn hành lý nói ở điều 1 trên đây đều được coi là hàng hoá, thì ngoài thủ tục kiểm tra Hải quan, còn chịu điều chỉnh bởi những quy định khác có liên quan và là đối tượng c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. - Mọi hành vi vi phạm thủ tục hải quan đều bị xử lý theo pháp luật hiện hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Theo quy định tại Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chuyển đổi nhóm là việc nguyên vật liệu không có xuất xứ được sử dụng trong quá trình sản xuất phải chuyển đổi mã HS ở cấp độ 4 số. 2 . “ Chương”, “Nhóm” và “Phân nhóm” là các Chương (2 số), Nhóm (4 số) và Phân nhóm (6 số) được sử dụn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Theo quy định tại Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Chuyển đổi nhóm là việc nguyên vật liệu không có xuất xứ được sử dụng trong quá trình sản xuất phải chuyển đổi mã HS ở cấp độ 4 số.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. - Mọi hành vi vi phạm thủ tục hải quan đều bị xử lý theo pháp luật hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. - Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 12 năm 1992. Các quy định trước đây trái với nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 4

Điều 4 . Quy định chứng nhận và kiểm tra chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa 1. Ban hành kèm theo Thông tư này các Phụ lục: a) Phụ lục I: Quy tắc cụ thể mặt hàng. b) Phụ lục II: Mẫu C/O mẫu VN-CU. c) Phụ lục III: Hướng dẫn kê khai C/O xuất khẩu mẫu VN-CU. d) Phụ lục IV: Danh mục các cơ quan, tổ chức cấp C/O mẫu VN-CU của Việt Nam. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Quy định chứng nhận và kiểm tra chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa
  • 1. Ban hành kèm theo Thông tư này các Phụ lục:
  • a) Phụ lục I: Quy tắc cụ thể mặt hàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. - Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 12 năm 1992. Các quy định trước đây trái với nghị định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. - Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức việc thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hàng hóa có xuất xứ Hàng hóa được coi là có xuất xứ nếu hàng hóa đó: 1. Có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại lãnh thổ của Nước thành viên đó. 2. Được sản xuất toàn bộ chỉ từ nguyên liệu có xuất xứ tại lãnh thổ của Nước thành viên đó. 3. Được sản xuất từ nguyên liệu không có xuất xứ với điều kiện các nguyên liệu n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hàng hóa có xuất xứ
  • Hàng hóa được coi là có xuất xứ nếu hàng hóa đó:
  • 1. Có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại lãnh thổ của Nước thành viên đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. - Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức việc thi hành Nghị định này./.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CÁCH XÁC ĐỊNH XUẤT XỨ HÀNG HÓA
Điều 6. Điều 6. Hàng hóa có xuất xứ thuần túy Theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này, hàng hóa được coi là có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại lãnh thổ của một hay nhiều Nước thành viên theo một trong các trường hợp sau: 1. Khoáng sản được chiết xuất tại lãnh thổ của một Nước thành viên. 2. Sản phẩm từ cây trồng được thu...
Điều 7. Điều 7. Cộng gộp 1. Nguyên liệu có xuất xứ tại lãnh thổ của một Nước thành viên được sử dụng để sản xuất một mặt hàng cụ thể tại lãnh thổ của Nước xuất khẩu được coi là có xuất xứ tại lãnh thổ của Nước xuất khẩu. 2. Khi các Nước thành viên có Hiệp định thương mại đang có hiệu lực với cùng một quốc gia không phải là Nước thành viên của...
Điều 8. Điều 8. De Minimis Hàng hóa được coi là có xuất xứ nếu trị giá CIF của tất cả các nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất không đáp ứng được quy tắc chuyển đổi mã số hàng hóa không vượt quá 10% trị giá FOB của hàng hóa.
Điều 9. Điều 9. Nguyên liệu trung gian Để xác định xuất xứ của hàng hóa, đối với các trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 5 Thông tư này, nhà sản xuất có thể xem xét tổng giá trị của hàng hóa trung gian được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa có xuất xứ với điều kiện hàng hóa trung gian đáp ứng các điều kiện theo quy định của Thông tư này.
Điều 10. Điều 10. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản 1. Các công đoạn gia công, chế biến mô tả dưới đây được coi là công đoạn gia công, chế biến đơn giản và không được xét đến khi xác định xuất xứ của hàng hóa: a) Bảo đảm bảo quản hàng hóa trong điều kiện tốt phục vụ mục đích vận chuyển hoặc lưu kho. b) Tạo điều kiện cho vận chuyển hoặc giao...
Điều 11. Điều 11. Phụ kiện, phụ tùng và dụng cụ 1. Phụ kiện, phụ tùng và dụng cụ đi kèm với một mặt hàng được coi là một phần của hàng hóa khi được phát hành chung hóa đơn với hàng hóa và là một phần thông thường của hàng hóa. Phụ kiện, phụ tùng và dụng cụ không được xét đến trong việc xác định tất cả các nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng tr...