Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tiêu chuẩn hành lý miễn thuế của khách xuất - nhập cảnh
9-CP
Right document
Quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba
08/2020/TT-BCT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về tiêu chuẩn hành lý miễn thuế của khách xuất - nhập cảnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba
- Về tiêu chuẩn hành lý miễn thuế của khách xuất - nhập cảnh
Left
Điều 1.
Điều 1. - Khách xuất nhập cảnh tại các cửa khẩu được hưởng tiêu chuẩn (danh mục và định lượng) hành lý miễn thuế ban hành kèm theo Nghị định này và do Tổng cục Hải quan công bố.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba (sau đây gọi là Hiệp định).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba (sau đây gọi là Hiệp định).
- Điều 1. - Khách xuất nhập cảnh tại các cửa khẩu được hưởng tiêu chuẩn (danh mục và định lượng) hành lý miễn thuế ban hành kèm theo Nghị định này và do Tổng cục Hải quan công bố.
Left
Điều 2.
Điều 2. - Các vật phẩm ngoài tiêu chuẩn hành lý nói ở điều 1 trên đây đều được coi là hàng hoá, thì ngoài thủ tục kiểm tra Hải quan, còn chịu điều chỉnh bởi những quy định khác có liên quan và là đối tượng chịu thuế xuất khẩu hoặc thuế nhập khẩu theo luật định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: Cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O). Thương nhân. 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến xuất xứ hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu theo Hiệp định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với:
- Cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O).
- Các vật phẩm ngoài tiêu chuẩn hành lý nói ở điều 1 trên đây đều được coi là hàng hoá, thì ngoài thủ tục kiểm tra Hải quan, còn chịu điều chỉnh bởi những quy định khác có liên quan và là đối tượng c...
Left
Điều 3.
Điều 3. - Mọi hành vi vi phạm thủ tục hải quan đều bị xử lý theo pháp luật hiện hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Theo quy định tại Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chuyển đổi nhóm là việc nguyên vật liệu không có xuất xứ được sử dụng trong quá trình sản xuất phải chuyển đổi mã HS ở cấp độ 4 số. 2 . “ Chương”, “Nhóm” và “Phân nhóm” là các Chương (2 số), Nhóm (4 số) và Phân nhóm (6 số) được sử dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Theo quy định tại Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Chuyển đổi nhóm là việc nguyên vật liệu không có xuất xứ được sử dụng trong quá trình sản xuất phải chuyển đổi mã HS ở cấp độ 4 số.
- Điều 3. - Mọi hành vi vi phạm thủ tục hải quan đều bị xử lý theo pháp luật hiện hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. - Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 12 năm 1992. Các quy định trước đây trái với nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Quy định chứng nhận và kiểm tra chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa 1. Ban hành kèm theo Thông tư này các Phụ lục: a) Phụ lục I: Quy tắc cụ thể mặt hàng. b) Phụ lục II: Mẫu C/O mẫu VN-CU. c) Phụ lục III: Hướng dẫn kê khai C/O xuất khẩu mẫu VN-CU. d) Phụ lục IV: Danh mục các cơ quan, tổ chức cấp C/O mẫu VN-CU của Việt Nam. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Quy định chứng nhận và kiểm tra chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa
- 1. Ban hành kèm theo Thông tư này các Phụ lục:
- a) Phụ lục I: Quy tắc cụ thể mặt hàng.
- Điều 4. - Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 12 năm 1992. Các quy định trước đây trái với nghị định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 5.
Điều 5. - Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức việc thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hàng hóa có xuất xứ Hàng hóa được coi là có xuất xứ nếu hàng hóa đó: 1. Có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại lãnh thổ của Nước thành viên đó. 2. Được sản xuất toàn bộ chỉ từ nguyên liệu có xuất xứ tại lãnh thổ của Nước thành viên đó. 3. Được sản xuất từ nguyên liệu không có xuất xứ với điều kiện các nguyên liệu n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hàng hóa có xuất xứ
- Hàng hóa được coi là có xuất xứ nếu hàng hóa đó:
- 1. Có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại lãnh thổ của Nước thành viên đó.
- Điều 5. - Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức việc thi hành Nghị định này./.
Unmatched right-side sections