Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về tiêu chuẩn hành lý miễn thuế của khách xuất - nhập cảnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. - Khách xuất nhập cảnh tại các cửa khẩu được hưởng tiêu chuẩn (danh mục và định lượng) hành lý miễn thuế ban hành kèm theo Nghị định này và do Tổng cục Hải quan công bố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. - Các vật phẩm ngoài tiêu chuẩn hành lý nói ở điều 1 trên đây đều được coi là hàng hoá, thì ngoài thủ tục kiểm tra Hải quan, còn chịu điều chỉnh bởi những quy định khác có liên quan và là đối tượng chịu thuế xuất khẩu hoặc thuế nhập khẩu theo luật định.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư để thu thập thông tin thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Các vật phẩm ngoài tiêu chuẩn hành lý nói ở điều 1 trên đây đều được coi là hàng hoá, thì ngoài thủ tục kiểm tra Hải quan, còn chịu điều chỉnh bởi những quy định khác có liên quan và là đối tượng c...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư để thu thập thông tin thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Các vật phẩm ngoài tiêu chuẩn hành lý nói ở điều 1 trên đây đều được coi là hàng hoá, thì ngoài thủ tục kiểm tra Hải quan, còn chịu điều chỉnh bởi những quy định khác có liên quan và là đối tượng c...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư để thu thập thông tin thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. - Mọi hành vi vi phạm thủ tục hải quan đều bị xử lý theo pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. - Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 12 năm 1992. Các quy định trước đây trái với nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. - Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức việc thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư; Ban quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và cơ quan, tổ chức khác được giao kế hoạch đầu tư công. 3. Các tổ chức, cá nhân khác tham gia quản lý, thực hiện hoặc có liên quan đến báo cáo thống kê ngành Kế h...
Điều 3. Điều 3. Nội dung chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư Nội dung chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư gồm mục đích, phạm vi thống kê, đối tượng áp dụng, đơn vị báo cáo, đơn vị nhận báo cáo, ký hiệu biểu, kỳ báo cáo, thời hạn nhận báo cáo, phương thức gửi báo cáo và danh mục, biểu mẫu báo cáo kèm theo giải thích bi...
Điều 4. Điều 4. Nội dung báo cáo thống kê các chỉ tiêu về giám sát và đánh giá đầu tư, quản lý đấu thầu, thu hút đầu tư nước ngoài 1. Nội dung báo cáo và biểu mẫu báo cáo các chỉ tiêu thống kê về giám sát và đánh giá đầu tư thực hiện theo quy định tại Nghị định số 29/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ t...
Điều 5 Điều 5 . Trách nhiệm thi hành 1. Trung tâm Công nghệ thông tin và chuyển đổi số, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng, nâng cấp, quản lý, vận hành, khai thác và hướng dẫn sử dụng Hệ thống thông tin thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư; điện tử hóa các biểu mẫu báo cáo; triển...
Điều 6 Điều 6 . Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí thực hiện chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư được bố trí trong kinh phí chi thường xuyên theo định mức của các cơ quan quản lý nhà nước của bộ, ngành, địa phương theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước. 2. Kinh phí thực hiện chế độ báo cáo của tổ chức, cá nhân khác do tổ c...
Điều 7 Điều 7 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2025 và thay thế Thông tư số 19/2022/TT-BKHĐT ngày 10 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê. 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ s...