Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định các bộ dữ liệu, chuẩn dữ liệu và xây dựng, quản lý cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia

Open section

Tiêu đề

Quy định kỹ thuật về quan trắc và cung cấp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn đối với trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định kỹ thuật về quan trắc và cung cấp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn đối với trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng
Removed / left-side focus
  • Quy định các bộ dữ liệu, chuẩn dữ liệu và xây dựng, quản lý
  • cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết khoản 2 Điều 31 Luật khí tượng thủy văn về các bộ dữ liệu, chuẩn dữ liệu và xây dựng, quản lý cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định kỹ thuật về quan trắc và cung cấp thông tin, dữ liệu đối với trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định kỹ thuật về quan trắc và cung cấp thông tin, dữ liệu đối với trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định chi tiết khoản 2 Điều 31 Luật khí tượng thủy văn về các bộ dữ liệu, chuẩn dữ liệu và xây dựng, quản lý cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến xây dựng, quản lý cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quan trắc và cung cấp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn chuyên dùng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến xây dựng, quản lý cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia. Right: Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quan trắc và cung cấp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn chuyên dùng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CHI TIẾT

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHI TIẾT Right: QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 1

Mục 1 CÁC BỘ DỮ LIỆU, CHUẨN DỮ LIỆU KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

Open section

Mục 1

Mục 1 QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN CHUYÊN DÙNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN CHUYÊN DÙNG
Removed / left-side focus
  • CÁC BỘ DỮ LIỆU, CHUẨN DỮ LIỆU KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các bộ dữ liệu khí tượng thủy văn Bộ dữ liệu khí tượng thủy văn bao gồm tất cả các thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn quy định tại Điều 29 và thông tin, dữ liệu về giám sát biến đổi khí hậu quy định tại khoản 2, Điều 34 của Luật khí tượng thủy văn, được sắp xếp thành các bộ sau: 1. Bộ dữ liệu về quan trắc, điều tra, khảo sát...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng là nơi được lựa chọn theo các yêu cầu kỹ thuật chuyên môn để thực hiện quan trắc khí tượng thủy văn theo mục đích riêng do Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng là nơi được lựa chọn theo các yêu cầu kỹ thuật chuyên môn để thực hiện quan trắc khí tượng thủy văn theo mục đích riêng do Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các bộ dữ liệu khí tượng thủy văn
  • Bộ dữ liệu khí tượng thủy văn bao gồm tất cả các thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn quy định tại Điều 29 và thông tin, dữ liệu về giám sát biến đổi khí hậu quy định tại khoản 2, Điều 34 của Luật...
  • Bộ dữ liệu về quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường không khí và nước gồm các thông tin, dữ liệu quy định tại khoản 1 Điều 29 và điểm a, điểm d khoản 2 Điều 34 của...
Rewritten clauses
  • Left: a) Thông tin, dữ liệu về khí tượng gồm 12 thông số sau: Right: 8. Kiểu thông tin của dữ liệu là tên, kiểu giá trị và độ dài trường thông tin.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chuẩn dữ liệu khí tượng thủy văn 1. Chuẩn hóa là nội dung nhằm giúp cho việc tổ chức dữ liệu trong cơ sở dữ liệu một cách hiệu quả. Mục đích của chuẩn hoá là giảm các dữ liệu dư thừa, bảo đảm độc lập dữ liệu để giảm thiểu không gian sử dụng trong cơ sở dữ liệu và dữ liệu được lưu trữ một cách logic. 2. Dữ liệu trước khi đưa vào...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yếu tố quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng Căn cứ quy định của pháp luật hoặc nhu cầu, mục đích sử dụng thông tin, dữ liệu Bộ, ngành, địa phương, tổ chức, cá nhân lựa chọn yếu tố quan trắc khí tượng thủy văn đối với từng loại trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng, cụ thể: 1. Yếu tố quan trắc tại trạm khí tượng bề mặt: a) Bức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ quy định của pháp luật hoặc nhu cầu, mục đích sử dụng thông tin, dữ liệu Bộ, ngành, địa phương, tổ chức, cá nhân lựa chọn yếu tố quan trắc khí tượng thủy văn đối với từng loại trạm khí tượng...
  • 1. Yếu tố quan trắc tại trạm khí tượng bề mặt:
  • b) Áp suất khí quyển;
Removed / left-side focus
  • Chuẩn hóa là nội dung nhằm giúp cho việc tổ chức dữ liệu trong cơ sở dữ liệu một cách hiệu quả.
  • Mục đích của chuẩn hoá là giảm các dữ liệu dư thừa, bảo đảm độc lập dữ liệu để giảm thiểu không gian sử dụng trong cơ sở dữ liệu và dữ liệu được lưu trữ một cách logic.
  • Dữ liệu trước khi đưa vào cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia phải được kiểm tra, chuẩn hóa theo quy chuẩn kỹ thuật về khí tượng thủy văn và tiêu chuẩn dữ liệu quốc tế, quốc gia để đảm bảo vi...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Chuẩn dữ liệu khí tượng thủy văn Right: Điều 4. Yếu tố quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 2

Mục 2 XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN QUỐC GIA

Open section

Mục 2

Mục 2 CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN CHUYÊN DÙNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU QUAN TRẮC
  • KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN CHUYÊN DÙNG
Removed / left-side focus
  • XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN QUỐC GIA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Giao nộp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn 1. Cơ quan, tổ chức sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước để quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng thủy văn và các hoạt động khí tượng thủy văn khác có trách nhiệm giao nộp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn cho cơ sở dữ liệu khí tượng th...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mật độ trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng 1. Căn cứ yêu cầu, mục đích sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn Bộ, ngành, địa phương, tổ chức, cá nhân quyết định mật độ trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng. 2. Mật độ trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng trong một số trường hợp cụ thể như sau: a) Khoảng cách giữa các trạm đo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Căn cứ yêu cầu, mục đích sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn Bộ, ngành, địa phương, tổ chức, cá nhân quyết định mật độ trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng.
  • 2. Mật độ trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng trong một số trường hợp cụ thể như sau:
  • a) Khoảng cách giữa các trạm đo mưa từ 10km đến 15km đối với một trong các vùng sau: đồi núi; sườn đón gió; tổng lượng mưa năm trung bình nhiều năm từ 1.600 mm trở lên; khu vực đô thị loại III trở...
Removed / left-side focus
  • Cơ quan, tổ chức sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước để quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng thủy văn và các hoạt động khí tượng thủy văn khác có trách n...
  • 2. Thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn giao nộp phải có nguồn gốc được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc xác nhận tính hợp pháp và giá trị thông tin, dữ liệu.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Giao nộp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn Right: Điều 5. Mật độ trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quản lý thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn 1. Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường quản lý thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn của quốc gia, có trách nhiệm: a) Thu nhận thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này do cơ quan, tổ chức thuộc Bộ Tài nguyên v...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Vị trí đặt trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng 1. Trạm khí tượng bề mặt, khí tượng nông nghiệp: a) Phải thông thoáng, không bị các vật che chắn; b) Đại diện cho khu vực quan trắc, kết quả quan trắc khách quan, chính xác. 2. Trạm khí tượng trên cao và ra đa thời tiết: a) Phải thông thoáng, không bị các vật che chắn; b) Không có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trạm khí tượng bề mặt, khí tượng nông nghiệp:
  • a) Phải thông thoáng, không bị các vật che chắn;
  • b) Đại diện cho khu vực quan trắc, kết quả quan trắc khách quan, chính xác.
Removed / left-side focus
  • 1. Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường quản lý thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn của quốc gia, có trách nhiệm:
  • a) Thu nhận thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này do cơ quan, tổ chức thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện;
  • b) Thu nhận thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ (sau đây gọi tắt là Bộ, ngành), Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cung cấp theo quy định tại khoản...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Quản lý thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn Right: Điều 6. Vị trí đặt trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thu nhận thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn 1. Cơ quan, tổ chức quy định tại điểm b khoản 1 Điều 6 của Thông tư này giao nộp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn (sau đây gọi tắt là bên giao nộp) gửi thông báo giao nộp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn đến cơ quan quản lý thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn (sau đây g...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Công trình quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng 1. Các loại công trình quan trắc: a) Công trình quan trắc khí tượng bề mặt, khí tượng nông nghiệp: vườn quan trắc để lắp đặt các thiết bị quan trắc, tháp (cột) lắp đặt thiết bị đo tự động; b) Công trình quan trắc khí tượng trên cao: nhà chế khí, khu vực bơm bóng, vườn để lắp đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các loại công trình quan trắc:
  • a) Công trình quan trắc khí tượng bề mặt, khí tượng nông nghiệp: vườn quan trắc để lắp đặt các thiết bị quan trắc, tháp (cột) lắp đặt thiết bị đo tự động;
  • b) Công trình quan trắc khí tượng trên cao: nhà chế khí, khu vực bơm bóng, vườn để lắp đặt thiết bị quan trắc bề mặt và thả bóng thám không;
Removed / left-side focus
  • Cơ quan, tổ chức quy định tại điểm b khoản 1 Điều 6 của Thông tư này giao nộp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn (sau đây gọi tắt là bên giao nộp) gửi thông báo giao nộp thông tin, dữ liệu khí t...
  • Sau khi nhận được thông báo giao nộp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, bên thu nhận lập kế hoạch chi tiết cho việc tiếp nhận và thông báo cho bên giao nộp, kế hoạch bao gồm các nội dung:
  • thời gian, địa điểm, phương thức giao nhận, kho bảo quản, thiết bị và phương tiện tiếp nhận và các nội dung khác có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Thu nhận thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn Right: Điều 7. Công trình quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân giao nộp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn 1. Cơ quan, tổ chức quy định tại điểm b khoản 1 Điều 6 của Thông tư này giao nộp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn được cấp Giấy xác nhận giao nộp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn. Giấy xác nhận giao nộp thông tin, dữ liệu khí...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phương tiện đo khí tượng thủy văn 1. Căn cứ mục đích, yêu cầu sử dụng có thể lựa chọn thông số kỹ thuật của phương tiện đo khí tượng thủy văn chuyên dùng theo Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Yêu cầu kỹ thuật lắp đặt phương tiện đo các yếu tố khí tượng bề mặt: a) Vị trí lắp đặt phương tiện đo các yếu tố khí tượng bề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Phương tiện đo khí tượng thủy văn
  • 1. Căn cứ mục đích, yêu cầu sử dụng có thể lựa chọn thông số kỹ thuật của phương tiện đo khí tượng thủy văn chuyên dùng theo Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Yêu cầu kỹ thuật lắp đặt phương tiện đo các yếu tố khí tượng bề mặt:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân giao nộp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
  • Cơ quan, tổ chức quy định tại điểm b khoản 1 Điều 6 của Thông tư này giao nộp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn được cấp Giấy xác nhận giao nộp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn.
  • Giấy xác nhận giao nộp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn có giá trị để xác định việc hoàn thành nhiệm vụ có liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy văn sử dụng nguồn ngân sách quy định tại khoản...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia 1. Cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia được xây dựng thống nhất, đồng bộ trên cơ sở thu nhận, tạo lập, tích hợp thông tin, dữ liệu từ kết quả quan trắc, điều tra, khảo sát từ mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia, các trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng tro...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tần suất, phương pháp quan trắc khí tượng thủy văn 1. Tần suất quan trắc: a) Đối với các công trình thuộc đối tượng phải quan trắc khí tượng thủy văn quy định tại khoản 3 Điều 13 Luật khí tượng thủy văn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tần suất quan trắc:
  • a) Đối với các công trình thuộc đối tượng phải quan trắc khí tượng thủy văn quy định tại khoản 3 Điều 13 Luật khí tượng thủy văn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 38/2016/NĐ-C...
  • b) Đối với công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng khác thì Bộ, ngành, địa phương, tổ chức, cá nhân căn cứ nhu cầu, mục đích quyết định tần suất quan trắc phù hợp.
Removed / left-side focus
  • Cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia được xây dựng thống nhất, đồng bộ trên cơ sở thu nhận, tạo lập, tích hợp thông tin, dữ liệu từ kết quả quan trắc, điều tra, khảo sát từ mạng lưới trạm khí...
  • 2. Cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia được kết nối và chia sẻ dữ liệu với các cơ sở dữ liệu quốc gia khác và cơ sở dữ liệu của các Bộ, ngành, địa phương có liên quan đến hoạt động khí tượng...
  • Dữ liệu trước khi được cập nhật vào cơ sở dữ liệu phải được kiểm tra, đánh giá chất lượng và được xử lý theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia Right: Điều 9. Tần suất, phương pháp quan trắc khí tượng thủy văn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quản lý cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia 1. Nội dung quản lý cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia a) Xây dựng, cập nhật, khai thác cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia và thực hiện dịch vụ công trực tuyến trong lĩnh vực khí tượng thủy văn; b) Tích hợp kết quả quan trắc, điều tra, khảo sát và các thông tin, d...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nội dung và trách nhiệm cung cấp thông tin, dữ liệu 1. Thông tin, dữ liệu cung cấp gồm siêu dữ liệu và dữ liệu các yếu tố quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng. 2. Chủ công trình thuộc đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Thông tư này và các chủ công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng khác cung cấp thông tin, dữ l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nội dung và trách nhiệm cung cấp thông tin, dữ liệu
  • 1. Thông tin, dữ liệu cung cấp gồm siêu dữ liệu và dữ liệu các yếu tố quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng.
  • Chủ công trình thuộc đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Thông tư này và các chủ công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng khác cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn the...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quản lý cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia
  • 1. Nội dung quản lý cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia
  • a) Xây dựng, cập nhật, khai thác cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia và thực hiện dịch vụ công trực tuyến trong lĩnh vực khí tượng thủy văn;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia và t ích hợp, trao đổi dữ liệu với cơ sở dữ liệu của Bộ, ngành, địa phương Việc khai thác, sử dụng và tích hợp, trao đổi dữ liệu từ cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia với cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn của các Bộ, ngành, địa phương thực hiện theo quy định tạ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Cơ quan thu nhận thông tin, dữ liệu 1. Tổng cục Khí tượng Thủy văn, Bộ Tài nguyên và Môi trường thu nhận thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng cung cấp cho hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia và cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Cơ quan thu nhận thông tin, dữ liệu
  • Tổng cục Khí tượng Thủy văn, Bộ Tài nguyên và Môi trường thu nhận thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng cung cấp cho hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia và c...
  • 2. Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thu nhận thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng trên địa bàn địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia và t ích hợp, trao đổi dữ liệu với cơ sở dữ liệu của Bộ, ngành, địa phương
  • Việc khai thác, sử dụng và tích hợp, trao đổi dữ liệu từ cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia với cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn của các Bộ, ngành, địa phương thực hiện theo quy định tại Điề...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn của Bộ, ngành, địa phương 1. Các Bộ, ngành căn cứ vào cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia quy định tại Thông tư này và nhu cầu khai thác sử dụng, xây dựng cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn thuộc phạm vi quản lý phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được giao. 2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành p...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thời gian, cấu trúc, phương thức cung cấp, thu nhận thông tin, dữ liệu 1. Thời gian cung cấp: a) Thông tin, dữ liệu cung cấp cho hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 38/2016/NĐ-CP; b) Thông tin, dữ liệu cung cấp cho cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Thời gian, cấu trúc, phương thức cung cấp, thu nhận thông tin, dữ liệu
  • 1. Thời gian cung cấp:
  • a) Thông tin, dữ liệu cung cấp cho hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 38/2016/NĐ-CP;
Removed / left-side focus
  • Các Bộ, ngành căn cứ vào cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia quy định tại Thông tư này và nhu cầu khai thác sử dụng, xây dựng cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn thuộc phạm vi quản lý phù hợp vớ...
  • Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia quy định tại Thông tư này và quy định tại điểm i khoản 1 Điều 53 của Luật khí tượng th...
  • 3. Cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn của Bộ, ngành, địa phương xây dựng phải bảo đảm tính thống nhất và trao đổi được với cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn của Bộ, ngành, địa phương Right: b) Thông tin, dữ liệu cung cấp cho cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia: 01 lần/năm, trước ngày 31 tháng 3 hàng năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2019.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016. Right: Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2019.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Cục trưởng Cục Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu có trách nhiệm giúp Bộ trư...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm thi hành 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này. 2. Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn có trách nhiệm giúp Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.
Rewritten clauses
  • Left: Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm... Right: 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
  • Left: 2. Cục trưởng Cục Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu có trách nhiệm giúp Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. Right: 2. Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn có trách nhiệm giúp Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.