Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 8
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh Thông tư này quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 13 của Luật khí tượng thủy văn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quan trắc khí tượng thủy văn của trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Thủy trực là một đường thẳng đứng, có vị trí xác định trong mặt cắt của sông, suối, kênh, rạch, hồ tại đó thực hiện quan trắc các yếu tố thủy văn. 2. Thủy trực đại biểu là thủy trực được chọn trong số các thủy trực của mặt cắt ngang có tính đại diện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Quy định chung 1. Nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia bao gồm: yếu tố quan trắc, chế độ quan trắc và chế độ truyền phát số liệu quan trắc khí tượng thủy văn. 2. Trong Điều kiện khí tượng thủy văn bình thường, các trạm thực hiện quan trắc và truyền phát số liệu quan...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Yếu tố quan trắc khí tượng thủy văn 1. Trạm khí tượng cơ bản quan trắc đầy đủ các yếu tố: a) Gió bề mặt; b) Nhiệt độ không khí (thường, tối cao, tối thấp); c) Độ ẩm không khí; d) Áp suất khí quyển; đ) Mưa; e) Mây; g) Bốc hơi (bề mặt ẩm, bề mặt nước); h) Tầm nhìn ngang; i) Nhiệt độ mặt đất (thường, tối cao, tối thấp); k) Thời gi...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quy định chung
  • 1. Nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia bao gồm: yếu tố quan trắc, chế độ quan trắc và chế độ truyền phát số liệu quan trắc khí tượng...
  • 2. Trong Điều kiện khí tượng thủy văn bình thường, các trạm thực hiện quan trắc và truyền phát số liệu quan trắc khí tượng thủy văn theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8 của Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Yếu tố quan trắc khí tượng thủy văn
  • 1. Trạm khí tượng cơ bản quan trắc đầy đủ các yếu tố:
  • a) Gió bề mặt;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định chung
  • 1. Nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia bao gồm: yếu tố quan trắc, chế độ quan trắc và chế độ truyền phát số liệu quan trắc khí tượng...
  • 2. Trong Điều kiện khí tượng thủy văn bình thường, các trạm thực hiện quan trắc và truyền phát số liệu quan trắc khí tượng thủy văn theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8 của Thông tư này.
Target excerpt

Điều 6. Yếu tố quan trắc khí tượng thủy văn 1. Trạm khí tượng cơ bản quan trắc đầy đủ các yếu tố: a) Gió bề mặt; b) Nhiệt độ không khí (thường, tối cao, tối thấp); c) Độ ẩm không khí; d) Áp suất khí quyển; đ) Mưa; e)...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia Trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia quy định tại Khoản 17, Khoản 18 Điều 3 của Luật khí tượng thủy văn gồm: 1. Trạm khí tượng bề mặt: a) Trạm khí tượng hạng 1; b) Trạm khí tượng hạng 2; c) Trạm khí tượng hạng 3. 2. Trạm khí tượng trên cao: a) Trạm thám khôn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trạm khí tượng thủy văn cơ bản là: trạm khí tượng, trạm thủy văn, trạm hải văn quan trắc ổn định, lâu dài và đóng vai trò nòng cốt trên mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia. Số liệu quan trắc tại trạm phản ánh các đặc trưng về khí tượng, thủy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia
  • Trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia quy định tại Khoản 17, Khoản 18 Điều 3 của Luật khí tượng thủy văn gồm:
  • 1. Trạm khí tượng bề mặt:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Trạm khí tượng thủy văn cơ bản là: trạm khí tượng, trạm thủy văn, trạm hải văn quan trắc ổn định, lâu dài và đóng vai trò nòng cốt trên mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia. Số liệu quan t...
Removed / left-side focus
  • Trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia quy định tại Khoản 17, Khoản 18 Điều 3 của Luật khí tượng thủy văn gồm:
  • 1. Trạm khí tượng bề mặt:
  • a) Trạm khí tượng hạng 1;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia Right: trạm khí tượng phổ thông tương đương trạm khí tượng hạng 3
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trạm khí tượng thủy văn cơ bản là: trạm khí tượng, trạm thủy văn, trạm hải văn quan trắc ổn định, lâu dài và đóng vai trò nòng cố...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Yếu tố quan trắc khí tượng thủy văn 1. Trạm khí tượng hạng 1 quan trắc các yếu tố: a) Bức xạ; b) Áp suất khí quyển; c) Gió bề mặt; d) Bốc hơi; đ) Nhiệt độ không khí; e) Nhiệt độ đất; g) Nhiệt độ không khí và nhiệt độ mặt đất tối cao; h) Nhiệt độ không khí và nhiệt độ mặt đất tối thấp; i) Độ ẩm không khí; k) Mưa; l) Tầm nhìn xa;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chế độ quan trắc các yếu tố tại trạm khí tượng thủy văn 1. Trạm khí tượng hạng 1 quan trắc 8 lần một ngày vào 01 giờ, 04 giờ, 07 giờ, 10 giờ, 13 giờ, 16 giờ, 19 giờ và 22 giờ. 2. Trạm khí tượng hạng 2 và hạng 3 quan trắc 4 lần một ngày vào 01 giờ, 07 giờ, 13 giờ và 19 giờ. 3. Trạm khí tượng trên cao: a) Trạm thám không vô tuyến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chế độ truyền phát số liệu quan trắc khí tượng thủy văn 1. Trạm khí tượng hạng 1 truyền phát báo điện SYNOP 8 lần một ngày vào 01 giờ, 04 giờ, 07 giờ, 10 giờ, 13 giờ, 16 giờ, 19 giờ và 22 giờ, điện CLIM một lần một tháng vào 19 giờ 30 phút vào ngày cuối cùng của tháng, điện CLIMAT một lần một tháng vào 20 giờ ngày cuối cùng của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016. 2. Tổng giám đốc Trung tâm khí tượng thủy văn quốc gia có trách nhiệm: a) Hướng dẫn các đơn vị trực thuộc tổ chức thực hiện các nội dung quy định tại Thông tư này; b) Lập danh Mục trạm phải truyền phát số liệu quan trắc khí tượng thủy văn the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nội dung quan trắc đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 13 Luật Khí tượng thủy văn.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quan trắc của trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia.
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc thực hiện 1. Nội dung quan trắc đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia bao gồm: yếu tố quan trắc, chế độ quan trắc và chế độ truyền phát thông tin, dữ liệu. 2. Trong điều kiện khí tượng thủy văn bình thường, các trạm thực hiện quan trắc và truyền phát thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy...
Điều 5. Điều 5. Trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia 1. Trạm khí tượng bề mặt, gồm: a) Trạm khí tượng cơ bản; b) Trạm khí tượng phổ thông. 2. Trạm khí tượng trên cao, gồm: a) Trạm thám không vô tuyến; b) Trạm đo gió trên cao. 3. Trạm ra đa thời tiết. 4. Trạm thủy văn, gồm: a) Trạm thủy văn cơ bản; b) Trạm thủy văn phổ thông. 5...
Điều 7. Điều 7. Chế độ quan trắc tại trạm khí tượng thủy văn 1. Chế độ quan trắc bằng phương tiện đo thủ công đối với các yếu tố khí tượng bề mặt quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này, cụ thể như sau: a) Các yếu tố quy định từ điểm a đến điểm e và điểm l quan trắc 08 lần một ngày vào các giờ tròn 01 giờ, 04 giờ, 07 giờ, 10 giờ, 13 giờ, 16 g...
Điều 8. Điều 8. Chế độ truyền phát thông tin, dữ liệu tại trạm khí tượng thủy văn 1. Chế độ truyền phát thông tin, dữ liệu bằng phương tiện truyền phát thủ công đối với các yếu tố khí tượng bề mặt quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này cụ thể như sau: báo điện SYNOP 08 lần một ngày vào các giờ 01 giờ, 04 giờ, 07 giờ, 10 giờ, 13 giờ, 16 giờ,...
Điều 9. Điều 9. Trách nhiệm thi hành Cơ quan, đơn vị được giao quản lý trực tiếp các trạm khí tượng thủy văn quốc gia có trách nhiệm rà soát, đánh giá về yếu tố quan trắc, quan trắc viên, cơ sở vật chất, phương tiện đo của trạm khí tượng bề mặt, thủy văn, hải văn hiện có và xây dựng kế hoạch, trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định bổ sung...