Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia
05/2016/TT-BTNMT
Right document
Quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia
18/2022/TT-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh Thông tư này quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 13 của Luật khí tượng thủy văn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quan trắc khí tượng thủy văn của trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Thủy trực là một đường thẳng đứng, có vị trí xác định trong mặt cắt của sông, suối, kênh, rạch, hồ tại đó thực hiện quan trắc các yếu tố thủy văn. 2. Thủy trực đại biểu là thủy trực được chọn trong số các thủy trực của mặt cắt ngang có tính đại diện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định chung 1. Nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia bao gồm: yếu tố quan trắc, chế độ quan trắc và chế độ truyền phát số liệu quan trắc khí tượng thủy văn. 2. Trong Điều kiện khí tượng thủy văn bình thường, các trạm thực hiện quan trắc và truyền phát số liệu quan...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Yếu tố quan trắc khí tượng thủy văn 1. Trạm khí tượng cơ bản quan trắc đầy đủ các yếu tố: a) Gió bề mặt; b) Nhiệt độ không khí (thường, tối cao, tối thấp); c) Độ ẩm không khí; d) Áp suất khí quyển; đ) Mưa; e) Mây; g) Bốc hơi (bề mặt ẩm, bề mặt nước); h) Tầm nhìn ngang; i) Nhiệt độ mặt đất (thường, tối cao, tối thấp); k) Thời gi...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 4. Quy định chung
- 1. Nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia bao gồm: yếu tố quan trắc, chế độ quan trắc và chế độ truyền phát số liệu quan trắc khí tượng...
- 2. Trong Điều kiện khí tượng thủy văn bình thường, các trạm thực hiện quan trắc và truyền phát số liệu quan trắc khí tượng thủy văn theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8 của Thông tư này.
- Điều 6. Yếu tố quan trắc khí tượng thủy văn
- 1. Trạm khí tượng cơ bản quan trắc đầy đủ các yếu tố:
- a) Gió bề mặt;
- Điều 4. Quy định chung
- 1. Nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia bao gồm: yếu tố quan trắc, chế độ quan trắc và chế độ truyền phát số liệu quan trắc khí tượng...
- 2. Trong Điều kiện khí tượng thủy văn bình thường, các trạm thực hiện quan trắc và truyền phát số liệu quan trắc khí tượng thủy văn theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8 của Thông tư này.
Điều 6. Yếu tố quan trắc khí tượng thủy văn 1. Trạm khí tượng cơ bản quan trắc đầy đủ các yếu tố: a) Gió bề mặt; b) Nhiệt độ không khí (thường, tối cao, tối thấp); c) Độ ẩm không khí; d) Áp suất khí quyển; đ) Mưa; e)...
Left
Điều 5.
Điều 5. Trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia Trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia quy định tại Khoản 17, Khoản 18 Điều 3 của Luật khí tượng thủy văn gồm: 1. Trạm khí tượng bề mặt: a) Trạm khí tượng hạng 1; b) Trạm khí tượng hạng 2; c) Trạm khí tượng hạng 3. 2. Trạm khí tượng trên cao: a) Trạm thám khôn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trạm khí tượng thủy văn cơ bản là: trạm khí tượng, trạm thủy văn, trạm hải văn quan trắc ổn định, lâu dài và đóng vai trò nòng cốt trên mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia. Số liệu quan trắc tại trạm phản ánh các đặc trưng về khí tượng, thủy...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 5. Trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia
- Trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia quy định tại Khoản 17, Khoản 18 Điều 3 của Luật khí tượng thủy văn gồm:
- 1. Trạm khí tượng bề mặt:
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Trạm khí tượng thủy văn cơ bản là: trạm khí tượng, trạm thủy văn, trạm hải văn quan trắc ổn định, lâu dài và đóng vai trò nòng cốt trên mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia. Số liệu quan t...
- Trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia quy định tại Khoản 17, Khoản 18 Điều 3 của Luật khí tượng thủy văn gồm:
- 1. Trạm khí tượng bề mặt:
- a) Trạm khí tượng hạng 1;
- Left: Điều 5. Trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia Right: trạm khí tượng phổ thông tương đương trạm khí tượng hạng 3
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trạm khí tượng thủy văn cơ bản là: trạm khí tượng, trạm thủy văn, trạm hải văn quan trắc ổn định, lâu dài và đóng vai trò nòng cố...
Left
Điều 6.
Điều 6. Yếu tố quan trắc khí tượng thủy văn 1. Trạm khí tượng hạng 1 quan trắc các yếu tố: a) Bức xạ; b) Áp suất khí quyển; c) Gió bề mặt; d) Bốc hơi; đ) Nhiệt độ không khí; e) Nhiệt độ đất; g) Nhiệt độ không khí và nhiệt độ mặt đất tối cao; h) Nhiệt độ không khí và nhiệt độ mặt đất tối thấp; i) Độ ẩm không khí; k) Mưa; l) Tầm nhìn xa;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chế độ quan trắc các yếu tố tại trạm khí tượng thủy văn 1. Trạm khí tượng hạng 1 quan trắc 8 lần một ngày vào 01 giờ, 04 giờ, 07 giờ, 10 giờ, 13 giờ, 16 giờ, 19 giờ và 22 giờ. 2. Trạm khí tượng hạng 2 và hạng 3 quan trắc 4 lần một ngày vào 01 giờ, 07 giờ, 13 giờ và 19 giờ. 3. Trạm khí tượng trên cao: a) Trạm thám không vô tuyến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chế độ truyền phát số liệu quan trắc khí tượng thủy văn 1. Trạm khí tượng hạng 1 truyền phát báo điện SYNOP 8 lần một ngày vào 01 giờ, 04 giờ, 07 giờ, 10 giờ, 13 giờ, 16 giờ, 19 giờ và 22 giờ, điện CLIM một lần một tháng vào 19 giờ 30 phút vào ngày cuối cùng của tháng, điện CLIMAT một lần một tháng vào 20 giờ ngày cuối cùng của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016. 2. Tổng giám đốc Trung tâm khí tượng thủy văn quốc gia có trách nhiệm: a) Hướng dẫn các đơn vị trực thuộc tổ chức thực hiện các nội dung quy định tại Thông tư này; b) Lập danh Mục trạm phải truyền phát số liệu quan trắc khí tượng thủy văn the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections