Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 66
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết Điều 11, Điều 14, Điều 22, Điều 23, Điều 25, Điều 29, Điều 36; khoản 1 Điều 40; khoản 3 Điều 54; khoản 2 Điều 58; khoản 4 Điều 60; khoản 3 Điều 76 của Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo, bao gồm: 1. Lập, thẩm định, phê duyệt và thực hiện chiến lược khai thác, sử dụng b...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Sở Nông nghiệp và Môi trường (cơ quan đề xuất), Sở Tư pháp (cơ quan thẩm định) chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh và các cơ quan thanh tra, kiểm tra về toàn bộ các nội dung báo cáo, thẩm định, đề x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
  • Sở Nông nghiệp và Môi trường (cơ quan đề xuất), Sở Tư pháp (cơ quan thẩm định) chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh và các cơ quan thanh tra, kiểm tra về toàn bộ các nội dung báo c...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết Điều 11, Điều 14, Điều 22, Điều 23, Điều 25, Điều 29, Điều 36
  • khoản 1 Điều 40
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đ ối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo Việt Nam.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/10/2025 và thay thế Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 05/01/2022 của UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/10/2025 và thay thế Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 05/01/2022 của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đ ối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC KHAI THÁC, SỬ DỤNG BỀN VỮNG TÀI NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC KHAI THÁC, SỬ DỤNG BỀN VỮNG TÀI NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Lập chiến lược 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xây dựng Đề cương chiến lược và gửi lấy ý kiến của các bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân các tỉnh có biển). Đề cương chiến lược gồm các nội dung chính sau: a) Sự cần thiết,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường ven biển và các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Cục Kiểm tra VB và QLXVPHC - Bộ Tư pháp; - Cục Biển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch UBND các xã, phường ven biển và các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Lập chiến lược
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xây dựng Đề cương chiến lược và gửi lấy ý kiến của các bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển (sau đâ...
  • Đề cương chiến lược gồm các nội dung chính sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Lấy ý kiến về dự thảo chiến lược 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Gửi dự thảo chiến lược kèm theo báo cáo thuyết minh và dự thảo Tờ trình phê duyệt chiến lược để lấy ý kiến của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân các tỉnh có biển; b) Đăng công khai toàn văn dự thảo Tờ trình phê...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thành phần, nơi lưu giữ, bảo quản và khai thác hồ sơ hành lang bảo vệ bờ biển 1. Thành phần hồ sơ gồm: a) Các quyết định phê duyệt của UBND tỉnh: Quyết định về việc công bố đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm tỉnh Hà Tĩnh; Quyết định về việc phê duyệt Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển trên đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thành phần, nơi lưu giữ, bảo quản và khai thác hồ sơ hành lang bảo vệ bờ biển
  • 1. Thành phần hồ sơ gồm:
  • a) Các quyết định phê duyệt của UBND tỉnh: Quyết định về việc công bố đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm tỉnh Hà Tĩnh
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lấy ý kiến về dự thảo chiến lược
  • 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
  • a) Gửi dự thảo chiến lược kèm theo báo cáo thuyết minh và dự thảo Tờ trình phê duyệt chiến lược để lấy ý kiến của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân các tỉnh có biển;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm đ ị nh chiến l ượ c 1. Hồ sơ thẩm định gồm: a) Văn bản đề nghị thẩm định chiến lược; b) Dự thảo Tờ trình phê duyệt chiến lược; c) Dự thảo chiến lược và báo cáo thuyết minh; d) Báo cáo kết quả thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược theo quy định của pháp luật; đ) Báo cáo tổng hợp tiếp thu, giải trình ý kiến của cá...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều chỉnh, hiệu chỉnh hành lang bảo vệ bờ biển 1. Việc điều chỉnh hành lang bảo vệ bờ biển thực hiện theo quy định tại Điều 40 Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 65/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều chỉnh, hiệu chỉnh hành lang bảo vệ bờ biển
  • Việc điều chỉnh hành lang bảo vệ bờ biển thực hiện theo quy định tại Điều 40 Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi...
  • Việc hiệu chỉnh bản đồ ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển (gọi tắt là hiệu chỉnh) được tiếp tục thực hiện trong quá trình cắm mốc ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển theo quy định của pháp luật và đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm đ ị nh chiến l ượ c
  • 1. Hồ sơ thẩm định gồm:
  • a) Văn bản đề nghị thẩm định chiến lược;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phê duyệt, công bố chiến lược 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ chiến lược và trình Chính phủ phê duyệt. 2. Hồ sơ trình Chính phủ phê duyệt chiến lược gồm: a) Tờ trình phê duyệt chiến lược; b) Dự thảo chiến lược và báo cáo thuyết minh; c) Báo cáo kết quả thẩm định chiến lược; d) Báo cáo kết quả thẩm...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Độ chính xác của ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển 1. Độ chính xác khi thiết lập, điều chỉnh ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển được lấy bằng độ chính xác của bản đồ kèm theo Quyết định phê duyệt kết quả thiết lập, điều chỉnh hành lang bảo vệ bờ biển của UBND tỉnh. 2. Độ chính xác của ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển ở thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Độ chính xác của ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển
  • 1. Độ chính xác khi thiết lập, điều chỉnh ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển được lấy bằng độ chính xác của bản đồ kèm theo Quyết định phê duyệt kết quả thiết lập, điều chỉnh hành lang bảo vệ bờ bi...
  • 2. Độ chính xác của ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển ở thực địa bằng độ chính xác của bản đồ cấp xã được lập sau khi cắm mốc hoặc điều chỉnh vị trí mốc.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phê duyệt, công bố chiến lược
  • 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ chiến lược và trình Chính phủ phê duyệt.
  • 2. Hồ sơ trình Chính phủ phê duyệt chiến lược gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thực hiện chiến lược 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân các tỉnh có biển tổ chức, kiểm tra việc thực hiện chiến lược khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên, bảo vệ môi trường biển và hải đảo. 2. Bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân tỉnh có biển có trách nhiệm rà s...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các hoạt động bị nghiêm cấm, bị hạn chế 1. Hoạt động bị nghiêm cấm: Trong phạm vi hành lang bảo vệ bờ biển cấm các hoạt động theo quy định tại Điều 24 Luật Tài nguyên môi trường biển và hải đảo; 2. Các hoạt động bị hạn chế: Trong phạm vi hành lang bảo vệ bờ biển hạn chế các hoạt động theo quy định tại Điều 25 Luật Tài nguyên mô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Các hoạt động bị nghiêm cấm, bị hạn chế
  • 1. Hoạt động bị nghiêm cấm: Trong phạm vi hành lang bảo vệ bờ biển cấm các hoạt động theo quy định tại Điều 24 Luật Tài nguyên môi trường biển và hải đảo;
  • Các hoạt động bị hạn chế:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thực hiện chiến lược
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân các tỉnh có biển tổ chức, kiểm tra việc thực hiện chiến lược khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên, bả...
  • Bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân tỉnh có biển có trách nhiệm rà soát, đề xuất sửa đổi, bổ sung chiến lược của ngành, địa phương có nội dung liên quan đến khai thác, sử dụng tài nguyên và bảo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III PHẠM VI VÙNG BỜ; LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH TỔNG THỂ KHAI THÁC, SỬ D Ụ NG BỀN VỮNG TÀI NGUYÊN VÙNG BỜ; LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ TỔNG HỢP TÀI NGUYÊN VÙNG BỜ

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • PHẠM VI VÙNG BỜ; LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH TỔNG THỂ KHAI THÁC, SỬ D Ụ NG BỀN VỮNG TÀI NGUYÊN VÙNG BỜ; LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ TỔNG HỢP TÀI N...
left-only unmatched

Mục 1 . PHẠM VI VÙNG BỜ; LẬP,THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH TỔNG THỂ KHAI TH Á C, SỬ DỤNG BỀN VỮNG TÀI NGUYÊN VÙNG BỜ

Mục 1 . PHẠM VI VÙNG BỜ; LẬP,THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH TỔNG THỂ KHAI TH Á C, SỬ DỤNG BỀN VỮNG TÀI NGUYÊN VÙNG BỜ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phạm vi vùng bờ 1. Vùng bờ bao gồm vùng biển ven bờ và vùng đất ven biển. 2. Vùng biển ven bờ có ranh giới trong là đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm (18,6 năm) và ranh giới ngoài cách đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm một khoảng cách 06 hải lý do Bộ Tài nguyên và Môi trường xác địn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cơ chế phối hợp trong quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng hành lang bảo vệ bờ biển 1. Phối hợp trong công tác lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch liên quan hành lang bảo vệ bờ biển. a) Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo kịp thời các thay đổi của hành lang bảo vệ bờ biển (nếu có) để các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và UB...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Cơ chế phối hợp trong quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng hành lang bảo vệ bờ biển
  • 1. Phối hợp trong công tác lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch liên quan hành lang bảo vệ bờ biển.
  • a) Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo kịp thời các thay đổi của hành lang bảo vệ bờ biển (nếu có) để các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và UBND cấp xã có biển tổ chức cập nhật các thay đổi vào...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phạm vi vùng bờ
  • 1. Vùng bờ bao gồm vùng biển ven bờ và vùng đất ven biển.
  • Vùng biển ven bờ có ranh giới trong là đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm (18,6 năm) và ranh giới ngoài cách đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm một khoản...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Lập qu y hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xây dựng Đề cương quy hoạch và gửi lấy ý kiến của các bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh có biển. Đề cương quy hoạch gồm các nội dung chính sau: a) Sự cần thiết, tính cấp bách và ý nghĩa thực tiễn...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tài chính phục vụ thiết lập, điều chỉnh, cắm mốc, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển Huy động và sử dụng các nguồn vốn bao gồm ngân sách nhà nước, xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác phục vụ công tác thiết lập, điều chỉnh, cắm mốc, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tài chính phục vụ thiết lập, điều chỉnh, cắm mốc, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển
  • Huy động và sử dụng các nguồn vốn bao gồm ngân sách nhà nước, xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác phục vụ công tác thiết lập, điều chỉnh, cắm mốc, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Lập qu y hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ
  • 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xây dựng Đề cương quy hoạch và gửi lấy ý kiến của các bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh có biển. Đề cương quy hoạch gồm các nội dung c...
  • a) Sự cần thiết, tính cấp bách và ý nghĩa thực tiễn của quy hoạch;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Lấy ý kiến về dự thảo quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm gửi dự thảo quy hoạch kèm theo báo cáo thuyết minh để lấy ý kiến của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân các tỉnh có biển và lấy ý kiến của tổ chức, cá nhân, cộn...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành về quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường a) Tham mưu tổ chức quản lý hành lang bảo vệ bờ biển theo quy định của pháp luật tài nguyên môi trường biển và hải đảo và quy định này. b) Tổ chức cắm mốc, điều chỉnh, hiệu chỉnh hành lang bảo vệ bờ biển theo quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành về quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển
  • 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
  • a) Tham mưu tổ chức quản lý hành lang bảo vệ bờ biển theo quy định của pháp luật tài nguyên môi trường biển và hải đảo và quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Lấy ý kiến về dự thảo quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm gửi dự thảo quy hoạch kèm theo báo cáo thuyết minh để lấy ý kiến của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân các tỉnh có biển...
  • 2. Các cơ quan được lấy ý kiến về dự thảo quy hoạch có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch 1. Việc thẩm định quy hoạch được thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch. 2. Hồ sơ trình Chính phủ phê duyệt quy hoạch gồm: a) Tờ trình phê duyệt quy hoạch; b) Dự thảo quy hoạch và báo cáo thuyết minh; c) Báo cáo kết quả thẩm định quy hoạch; d) Báo cáo kết quả thẩm định báo cáo đánh gi...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của UBND các xã, phường ven biển 1. Thực hiện quy định tại khoản 3 Điều 43 Nghị định số 40/2016/NĐ-CP, khoản 2 Điều 34 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP và bảo vệ hệ thống mốc tọa độ, độ cao chuyên dụng phục vụ thiết lập, điều chỉnh quản lý hành lang bảo vệ bờ biển. 2. Xử lý theo thẩm quyền, báo cáo kịp thời các hành vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của UBND các xã, phường ven biển
  • Thực hiện quy định tại khoản 3 Điều 43 Nghị định số 40/2016/NĐ-CP, khoản 2 Điều 34 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP và bảo vệ hệ thống mốc tọa độ, độ cao chuyên dụng phục vụ thiết lập, điều chỉnh quản l...
  • 2. Xử lý theo thẩm quyền, báo cáo kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật quản lý hành lang bảo vệ bờ biển về Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch
  • 1. Việc thẩm định quy hoạch được thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch.
  • 2. Hồ sơ trình Chính phủ phê duyệt quy hoạch gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Điều chỉnh quy hoạch Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch được thực hiện như đối với việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch theo quy định tại Nghị định này.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khai thác, sử dụng hành lang bảo vệ bờ biển Việc khai thác, sử dụng đất thuộc phạm vi hành lang bảo vệ bờ biển thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành và Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khai thác, sử dụng hành lang bảo vệ bờ biển
  • Việc khai thác, sử dụng đất thuộc phạm vi hành lang bảo vệ bờ biển thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành và Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Điều chỉnh quy hoạch
  • Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch được thực hiện như đối với việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch theo quy định tại Nghị định này.
left-only unmatched

Mục 2 . LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ TỔNG HỢP TÀI NGUYÊN VÙNG BỜ

Mục 2 . LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ TỔNG HỢP TÀI NGUYÊN VÙNG BỜ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Th ờ i hạn chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ Thời hạn chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ được xác định căn cứ vào mục tiêu của chương trình, các vấn đề cần giải quyết để quản lý tổng hợp.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quy định chuyển tiếp 1. Trong thời gian chưa có mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển ở thực địa, cơ quan nhà nước có thẩm quyền sử dụng Bản đồ ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2295/QĐ-UBND ngày 09/6/2021 để quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển, đồng thời đảm bảo quyền lợi cho tổ ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quy định chuyển tiếp
  • Trong thời gian chưa có mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển ở thực địa, cơ quan nhà nước có thẩm quyền sử dụng Bản đồ ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 229...
  • 2. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó./.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Th ờ i hạn chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ
  • Thời hạn chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ được xác định căn cứ vào mục tiêu của chương trình, các vấn đề cần giải quyết để quản lý tổng hợp.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Lập chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xây dựng Đề cương chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ có phạm vi liên tỉnh và gửi lấy ý kiến của các bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh có biển có liên quan. 2. Ủy ban nhân dân các tỉnh có biển có trách nhiệm xây dự...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về bảo vệ, khai thác, sử dụng, cơ chế phối hợp và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về bảo vệ, khai thác, sử dụng, cơ chế phối hợp và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh H...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Lập chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ
  • 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xây dựng Đề cương chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ có phạm vi liên tỉnh và gửi lấy ý kiến của các bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh c...
  • Ủy ban nhân dân các tỉnh có biển có trách nhiệm xây dựng Đề cương chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ có phạm vi trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và gửi lấy ý kiến của B...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Lấy ý kiến về chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ 1. Đối với chương trình có phạm vi liên tỉnh, cơ quan lập chương trình gửi dự thảo chương trình kèm theo báo cáo thuyết minh để lấy ý kiến của các bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh có biển có liên quan. Đối với chương trình có phạm vi trong một tỉnh, thành phố tr...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Một số nguyên tắc chung 1. Nguyên tắc áp dụng mốc thời điểm thiết lập, hình thành hành lang bảo vệ bờ biển ở thực địa đối với công tác quản lý, quyền sử dụng, quyền khai thác, quyền sở hữu và các quyền về xây dựng hạ tầng, tài nguyên môi trường liên quan đến hành lang bảo vệ bờ biển theo các trường hợp sau: a) Thời điểm các bên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Một số nguyên tắc chung
  • Nguyên tắc áp dụng mốc thời điểm thiết lập, hình thành hành lang bảo vệ bờ biển ở thực địa đối với công tác quản lý, quyền sử dụng, quyền khai thác, quyền sở hữu và các quyền về xây dựng hạ tầng, t...
  • a) Thời điểm các bên liên quan ký biên bản bàn giao mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển ở thực địa là mốc thời gian để làm cơ sở xác định các đối tượng liên quan hành lang bảo vệ bờ biển hình thành t...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Lấy ý kiến về chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ
  • Đối với chương trình có phạm vi liên tỉnh, cơ quan lập chương trình gửi dự thảo chương trình kèm theo báo cáo thuyết minh để lấy ý kiến của các bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh có biển có liên q...
  • Đối với chương trình có phạm vi trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, cơ quan lập chương trình gửi dự thảo chương trình kèm theo báo cáo thuyết minh để lấy ý kiến của các bộ, ngành có li...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ 1. Hồ sơ thẩm định gồm: a) Văn bản đề nghị thẩm định chương trình; b) Dự thảo chương trình và báo cáo thuyết minh; c) Báo cáo tổng hợp tiếp thu, giải trình ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan. 2. Nội dung thẩm định chương trình gồm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Hà Tĩnh 1. Hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Hà Tĩnh là tập hợp các dải đất ven biển được UBND tỉnh tổ chức thiết lập, công bố và cắm mốc. 2. Ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển Ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Hà Tĩnh được thiết lập tại Quyết định số 2295/QĐ-UBND ngày 09/6/2021 của UBND tỉnh Hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Hà Tĩnh
  • 1. Hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Hà Tĩnh là tập hợp các dải đất ven biển được UBND tỉnh tổ chức thiết lập, công bố và cắm mốc.
  • 2. Ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thẩm định chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ
  • 1. Hồ sơ thẩm định gồm:
  • a) Văn bản đề nghị thẩm định chương trình;
left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Phê duyệt chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ 1. Hồ sơ phê duyệt chương trình gồm: a) Tờ trình phê duyệt chương trình; b) Dự thảo chương trình và báo cáo thuyết minh; c) Báo cáo kết quả thẩm định chương trình; d) Báo cáo tổng hợp tiếp thu, giải trình ý kiến của hội đồng thẩm định và ý kiến của các cơ quan, tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Đánh giá việc thực hiện chương trình quản lý tổng hợp t ài nguyên vùng bờ 1. Khi kết thúc thực hiện chương trình, cơ quan trình phê duyệt chương trình phải tổ chức đánh giá kết quả thực hiện chương trình. 2. Nội dung đánh giá gồm: a) Quá trình triển khai thực hiện chương trình quản lý tổng hợp; b) Kết quả đạt được so với mục t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Điều chỉnh chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ 1. Chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ được điều chỉnh khi có sự thay đổi một trong các căn cứ lập chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ quy định tại khoản 2 Điều 35 Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo làm thay đổi mục tiêu và nội dung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I V

Chương I V

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM ĐIỀU TRA CƠ BẢN TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

CHƯƠNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM ĐIỀU TRA CƠ BẢN TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nguyên tắc, căn cứ xây dựng chương trình 1. Nguyên tắc xây dựng chương trình a) Phù hợp với chiến lược khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên, bảo vệ môi trường biển và hải đảo; b) Bảo đảm tính kế thừa; có giải pháp ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ trong điều tra cơ bản tài nguyên, môi trường biển và hải đảo; c) Bảo đảm tí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Yêu cầu của chương trình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình trọng điểm điều tra cơ bản tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:

Chương trình trọng điểm điều tra cơ bản tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: 1. Phải phù hợp với yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu về tài nguyên, môi trường biển và hải đảo cho công tác quản lý, phát triển kinh tế biển, bảo đảm chủ quyền quốc gia, quốc phòng, an ninh. 2. Phải được xác định trên cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Các bước l ập chương trình 1. Đề xuất các dự án, đề án, nhiệm vụ để đưa vào chương trình. 2. Tổng hợp, rà soát các dự án, đề án, nhiệm vụ và xây dựng dự thảo chương trình. 3. Lấy ý kiến về dự thảo chương trình. 4. Phê duyệt chương trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Đề xuất các dự án, đề án, nhiệm vụ để đưa vào chương trình 1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh có biển đề xuất các dự án, đề án, nhiệm vụ để đưa vào chương trình trọng điểm điều tra cơ bản tài nguyên, môi trường biển và hải đảo theo hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Các bộ, cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Tổng hợp, rà soát các dự án, đề án, nhiệm vụ và xây dựng dự thảo chương trình 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, rà soát dự án, đề án, nhiệm vụ đưa vào chương trình theo nguyên tắc, căn cứ và yêu cầu quy định tại Điều 20 và Điều 21 Nghị định này. 2. Trên cơ sở kết quả tổng hợp, rà soát, Bộ Tài nguyên và Môi trường xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Lấy ý kiến về dự thảo ch ương trình 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm gửi dự thảo chương trình kèm theo báo cáo thuyết minh để lấy ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Ngoại giao, Bộ Khoa học và Công nghệ. 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổng hợp, nghiên cứu, g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Phê duyệt chương trình 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chương trình. 2. Hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chương trình gồm: a) Tờ trình phê duyệt chương trình; b) Dự thảo chương trình và báo cáo thuyết minh; c) Báo cáo tổng hợp tiếp thu, giải trình ý kiến của các bộ; d)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Lập, phê duyệt, điều chỉnh dự á n, đề án, nhiệm vụ thuộc chương trình; điều chỉnh chương trình 1. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh có biển căn cứ chương trình trọng điểm điều tra cơ bản tài nguyên, môi trường biển và hải đảo đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tổ chức lập, phê duyệt và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Tổ ch ứ c thực hiện chương trình 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Tổ chức, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện chương trình trọng điểm điều tra cơ bản tài nguyên, môi trường biển và hải đảo đã được phê duyệt; b) Tổ chức đánh giá việc thực hiện chương trình khi kết thúc thực hiện chương trình hoặc trước khi điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Giao nộp, lưu giữ kết quả thực h i ện các dự án, đề án, nhiệm vụ của chương trình 1. Kết quả thực hiện các dự án, đề án, nhiệm vụ của chương trình trọng điểm điều tra cơ bản tài nguyên, môi trường biển và hải đảo phải được lưu giữ, giao nộp theo quy định của pháp luật. 2. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày dự án, đề án, nhiệm v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Đánh giá việc thực hiện chương trình trọng điểm điều tra cơ bản tài nguyên, môi trường biển và hả i đảo 1. Khi kết thúc thực hiện chương trình hoặc trước khi điều chỉnh chương trình, Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì tổ chức đánh giá kết quả thực hiện chương trình. 2. Nội dung đánh giá gồm: a) Quá trình triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V HÀNH LANG BẢO VỆ BỜ BIỂN, HẠN CHẾ CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG HÀNH LANG BẢO VỆ BỜ BIỂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Lập Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển 1. Ủy ban nhân dân tỉnh có biển căn cứ các nguyên tắc thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển quy định tại khoản 2 Điều 23 Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức lập Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Thu thập, tổng hợp, đánh giá về hiện trạng tài nguyên, môi trường vùng bờ 1. Việc thu thập, tổng hợp, đánh giá về hiện trạng tài nguyên, môi trường vùng bờ phải được thực hiện trên cơ sở thông tin, số liệu được cập nhật nhằm cung cấp đầy đủ số liệu để đánh giá quy luật phân bố, đặc điểm, tiềm năng và hiện trạng khai thác, sử d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Xác định các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển 1. Các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển phải được xác định và lập thành Danh mục. 2. Dự thảo Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển bao gồm các nội dung sau: a) Danh sách các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển; b) Tên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan về dự thảo Danh mục các khu vực phải thiết l ập hành lang bảo vệ bờ biển 1. Dự thảo Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển phải được lấy ý kiến của các bộ, ngành, cơ quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan thông qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Phê duyệt Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển 1. Ủy ban nhân dân tỉnh có biển phê duyệt Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm trình Ủy ban nhân dân tỉnh có biển phê duyệt Danh mục. Hồ sơ trình phê duyệt bao gồm: a) Tờ trình phê duyệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Xác định đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm 1. Trên cơ sở số liệu quan trắc, đo đạc, tính toán dao động mực nước ven biển trong thời kỳ 18,6 năm gần nhất so với thời điểm xác định đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm, Bộ Tài nguyên và Môi trường xác định và công bố các điểm có giá trị đặc trưng mực nước tri...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Chiều rộng, ranh gi ớ i hành lang bảo v ệ bờ biển 1. Chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển được xác định trên các mặt cắt đặc trưng để bảo đảm yêu cầu, mục tiêu thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển và phù hợp với điều kiện thực tế của khu vực thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển. 2. Chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển trên một mặt c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Lấy ý kiến về ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển, phê duyệt ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển 1. Ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển phải được lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan quy định tại Điều 34 Nghị định này để hoàn thiện trước khi trình phê duyệt. Nội dung tiếp thu, giải trình c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Công bố, cắm mốc gi ớ i hành l ang bảo vệ bờ biển 1. Trong thời hạn không quá 20 ngày kể từ ngày phê duyệt ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển, Ủy ban nhân dân tỉnh có biển có trách nhiệm tổ chức công bố hành lang bảo vệ bờ biển trên các phương tiện thông tin đại chúng. Bản đồ thể hiện ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển phải đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Điều chỉnh ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển 1. Ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển được xem xét, điều chỉnh trong các trường hợp sau đây: a) Có sự biến động lớn về đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm ở khu vực thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển; b) Do yêu cầu đột xuất về quốc phòng, an ninh; c) Do thiên tai hoặc các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Hạn chế các hoạt động trong hành lang bảo vệ bờ biển 1. Việc khai thác nước dưới đất chỉ được tiến hành trong trường hợp khẩn cấp phục vụ phòng chống thiên tai, hỏa hoạn, khắc phục sự cố môi trường hoặc khai thác nước dưới đất phục vụ các mục đích khác khi không có nguồn nước nào khác để khai thác. 2. Việc khai hoang, lấn biển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ trong việc thiết lập, quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Ban hành quy định kỹ thuật thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển; b) Hướng dẫn, chỉ đạo các địa phương thực hiện việc thiết lập, quản lý hành lang bảo vệ bờ biển theo quy định c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong việc thiết lập, quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển 1. Ủy ban nhân dân tỉnh có biển có trách nhiệm: a) Chỉ đạo, tổ chức thực hiện việc thiết lập, tổ chức công bố và quản lý hành lang bảo vệ bờ biển theo quy định của Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và quy định tại N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI PHÂN LOẠI HẢI ĐẢO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Phân loại hải đảo Hải đảo được chia thành 2 nhóm sau đây: 1. Quần đảo, đảo, bãi cạn lúc chìm lúc nổi, bãi ngầm phải bảo vệ, bảo tồn. 2. Quần đảo, đảo, bãi cạn lúc chìm lúc nổi, bãi ngầm được khai thác, sử dụng tài nguyên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Tiêu chí phân loại hải đảo 1. Quần đảo, đảo, bãi cạn lúc chìm lúc nổi, bãi ngầm phải bảo vệ, bảo tồn quy định tại khoản 1 Điều 44 Nghị định này bao gồm quần đảo, đảo, bãi cạn lúc chìm lúc nổi, bãi ngầm có toàn bộ diện tích đáp ứng ít nhất một trong các tiêu chí sau đây: a) Là vườn quốc gia hoặc khu dự trữ thiên nhiên cấp quốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Lập, phê duyệt Danh mục phân loại hải đảo 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh có biển lập và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục phân loại hải đảo. 2. Dự thảo Danh mục phân loại hải đảo phải được lấy ý kiến của các bộ, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh có biển có l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII XÁC ĐỊNH VÀ THÔNG BÁO VỀ KHU VỰC HẠN CHẾ HOẠT ĐỘNG ĐỂ ƯU TIÊN CHO HOẠT ĐỘNG CỨU HỘ/CỨU NẠN, ỨNG PHÓ SỰ CỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Khu vực hạn chế hoạt động 1. Khu vực hạn chế hoạt động phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định. 2. Ranh giới diện tích khu vực hạn chế hoạt động được xác định đối với từng trường hợp cụ thể theo yêu cầu của hoạt động cứu hộ, cứu nạn, ứng phó sự cố. Vị trí, ranh giới khu vực hạn chế hoạt động phải được thể hiện trên h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Xác định và thông báo về khu vực hạn chế hoạt động 1. Cơ quan hoặc người chủ trì thực hiện hoạt động cứu hộ, cứu nạn, ứng phó sự cố gửi văn bản đề nghị thiết lập khu vực hạn chế hoạt động để ưu tiên cho hoạt động cứu hộ, cứu nạn, ứng phó sự cố kèm hải đồ thể hiện khu vực đề nghị hạn chế hoạt động đến cơ quan nhà nước có thẩm q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII CẤP, CẤP LẠI, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, CHO PHÉP TRẢ LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN; DANH MỤC VẬT, CHẤT ĐƯỢC NHẬN CHÌM Ở BIỂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Cấp Giấy phép nhận chìm ở biển 1. Tổ chức, cá nhân được xem xét cấp Giấy phép nhận chìm ở biển khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: a) Vật, chất được phép nhận chìm đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo; b) Có phương án nhận chìm bảo đảm yêu cầu quy định tại khoản 4 Điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển 1. Giấy phép nhận chìm ở biển được xem xét gia hạn trong trường hợp thời hạn của giấy phép không đủ để hoàn thành hoạt động nhận chìm đã được cấp phép và tổ chức, cá nhân có nhu cầu gia hạn thời gian để thực hiện. 2. Việc gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển chỉ được xem xét khi đáp ứng các yêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Sửa đ ổ i, b ổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển 1. Giấy phép nhận chìm ở biển được sửa đổi, bổ sung trong các trường hợp sau đây: a) Tên tổ chức, cá nhân được phép nhận chìm ở biển có sự thay đổi; b) Thay đổi quy mô nhận chìm; ranh giới, diện tích khu vực biển sử dụng để nhận chìm; cách thức nhận chìm; thời điểm thực hiện hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển 1. Tổ chức, cá nhân được trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển khi không có nhu cầu tiếp tục thực hiện hoạt động nhận chìm ở biển. 2. Việc trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển chỉ được xem xét khi đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Giấy phép nhận chìm ở biển còn hiệu lực; b) Tổ chức, cá nhân tiến hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Cấp lại Giấy phép nhận chìm ở biển 1. Giấy phép nhận chìm ở biển được xem xét cấp lại trong trường hợp bị hư hỏng, thất lạc hoặc bị mất. 2. Việc cấp lại Giấy phép nhận chìm ở biển chỉ được xem xét khi đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Giấy phép nhận chìm ở biển còn hiệu lực ít nhất là 30 ngày; b) Tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép nhận chìm ở biển gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép nhận chìm ở biển được lập theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục của Nghị định này; b) Dự án nhận chìm ở biển được lập theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ: a) Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam là cơ quan tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển thuộc thẩm quyền cấp của B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Nội dung thẩm định hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn, sửa đ ổ i, b ổ sung, trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển 1. Tính đầy đủ về hình thức và nội dung của hồ sơ. 2. Việc đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo của vật, chất đề nghị được nhận chìm ở biển. 3. Sự phù hợp của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Trình tự thực hiện thủ tục cấp, cấp lại, gia hạn, sửa đổi, b ổ sung, cho phép trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển 1. Việc tiếp nhận hồ sơ thực hiện như sau: a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển nộp 02 bộ hồ sơ cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ gửi qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Thu hồi Giấy phép nhận chìm ở biển 1. Giấy phép nhận chìm ở biển bị thu hồi trong các trường hợp sau đây: a) Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép nhận chìm ở biển lợi dụng hoạt động nhận chìm gây ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia; làm phương hại đến trật tự, an toàn trên biển; làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Chấm dứt hiệu lực Giấy phép nhận chìm ở biển 1. Giấy phép nhận chìm ở biển chấm dứt hiệu lực khi xảy ra một trong các trường hợp sau đây: a) Giấy phép nhận chìm ở biển bị thu hồi; b) Giấy phép nhận chìm ở biển hết hạn; c) Giấy phép nhận chìm ở biển được cho phép trả lại. 2. Khi Giấy phép nhận chìm ở biển bị chấm dứt hiệu lực t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Danh mục vật, chất được nhận chìm ở biển Danh mục vật, chất được nhận chìm ở biển bao gồm: 1. Chất nạo vét. 2. Bùn thải. 3. Các chất thải từ thủy sản hoặc các chất thải phát sinh từ hoạt động chế biến thủy sản. 4. Tàu thuyền, giàn nổi hoặc các công trình nhân tạo ở biển. 5. Các chất địa chất trơ và chất vô cơ. 6. Các chất hữu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX CƠ CHẾ PHỐI HỢP TRONG QUẢN LÝ TỔNG HỢP TÀI NGUYÊN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Mục đích phối hợp 1. Thiết lập cơ chế phối hợp đồng bộ giữa các cấp, ngành từ trung ương đến địa phương trong quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo. 2. Nâng cao trách nhiệm phối hợp giữa các bộ, ngành, các cơ quan, tổ chức có liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh có biển; tăng cường hiệu quả công tác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Phối hợp xây dựng, thực thi pháp luật về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì: a) Lập dự kiến chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo hàng năm và dài hạn, tổ chức thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Ph ối hợp l ập và t ổ chức thực hiện chiến lược khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên, bảo vệ môi trường biển và hải đảo; quy hoạch, kế hoạch sử dụng biển; quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ; chương trình quản lý tổng h ợ p tài nguyên vùng bờ 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Phối hợp quản l ý, thực hiện hoạt động điều tra cơ bản về tài nguyên, môi trường biển và hải đảo 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Chủ trì lập, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chương trình trọng điểm điều tra cơ bản tài nguyên, môi trường biển và hải đảo; b) Xây dựng, quản lý hệ thống cơ sở dữ liệu về điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Phối hợp trong việc thiết lập hệ thống quan trắc, giám sát t ổ ng hợp về tài nguyên, môi trường biển và hải đảo; xây dựng hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì: a) Thiết lập hệ thống quan trắc, giám sát tổng hợp tài nguyên, môi trường biển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Phối hợp kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo; ứng phó, khắc phục sự cố tràn dầu, hóa chất độc trên biển 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì: a) Tổ chức nghiên cứu, điều tra, đánh giá tình trạng ô nhiễm, xác định nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường biển, hải đảo, lập bản đồ phân vùng rủi ro ô nhiễm môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Phối hợp tuyên truyền về biển và hải đảo; phổ biến, gi á o dục pháp luật về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì: a) Xây dựng và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch tuyên truyền về biển và hải đảo, phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý tổn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68.

Điều 68. Phối hợp hợp tác quốc tế về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Xây dựng và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch hợp tác quốc tế về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo; ứng dụng khoa học công nghệ phục vụ công tác đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X

Chương X ĐI Ề U KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Điều khoản chuyển tiếp Kể từ thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành, các dự án, đề án, nhiệm vụ thuộc Đề án tổng thể về điều tra cơ bản và quản lý tài nguyên - môi trường biển đến năm 2010, tầm nhìn đến năm 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 47/2006/QĐ-TTg ngày 01 tháng 3 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ được xử lý như...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70.

Điều 70. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016. 2. Nghị định số 25/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2009 của Chính phủ về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo và Quyết định số 23/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế phối hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 71.

Điều 71. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Nghị định này; tổ chức rà soát các chiến lược, chương trình, kế hoạch liên quan đến quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo đã được phê duyệt trước ngày 01 tháng 7 năm 2016, kiến nghị cấp có thẩm quyền đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.