Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 33

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi bổ sung một số điều Thông tư số 117/2013/TT-BTC ngày 23/08/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính và giải ngân đối với nguồn vốn tín dụng của Ngân hàng Đầu tư Châu Âu cho hai Dự án Xây dựng tuyến đườnng sắt đô thị thí điểm TP. Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội (tuyến số 3) và Dự án xây dựng tuycn tàu điện ngầm số 2 TP. Hồ...

Open section

Tiêu đề

Về nghiệp vụ quản lý nợ công

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về nghiệp vụ quản lý nợ công
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi bổ sung một số điều Thông tư số 117/2013/TT-BTC ngày 23/08/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính và giải ngân đối với nguồn vốn tín dụng của Ngân hàng Đầu tư Châu Âu cho hai Dự á...
  • Ga Hà Nội (tuyến số 3) và Dự án xây dựng tuycn tàu điện ngầm số 2 TP. Hồ Chí Minh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 117/2013/TT-BTC 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c, khoản 1, Điều 6 như sau: “c) Đồng tiền giải ngân của Dự án từ EIB về TKĐB là EUR, USD hoặc GBP và từ TKĐB về TKDA là EUR, USD, GBP, JPY hoặc VND theo đề nghị của Chủ dự án, phù hợp với quy định của Hiệp định vay và Hợp đồng ký với nhà thầu....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về các công cụ quản lý nợ công; quản lý huy động, sử dụng, trả nợ và quản lý rủi ro, cơ cấu lại nợ; hạch toán kế toán, thống kê nợ và kiểm toán; tổ chức thông tin, báo cáo và công khai về nợ công.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về các công cụ quản lý nợ công; quản lý huy động, sử dụng, trả nợ và quản lý rủi ro, cơ cấu lại nợ; hạch toán kế toán, thống kê nợ và kiểm toán; tổ chức thông tin, báo cáo và...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 117/2013/TT-BTC
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c, khoản 1, Điều 6 như sau:
  • “c) Đồng tiền giải ngân của Dự án từ EIB về TKĐB là EUR, USD hoặc GBP và từ TKĐB về TKDA là EUR, USD, GBP, JPY hoặc VND theo đề nghị của Chủ dự án, phù hợp với quy định của Hiệp định vay và Hợp đồn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ban hành Thông tư này. 2 Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để hướng dẫn, phối hợp giải quyết./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ được sử dụng trong Nghị định này được hiểu như sau: 1. Chiến lược dài hạn về nợ công là văn kiện đưa ra mục tiêu, định hướng, các giải pháp, chính sách đối với quản lý nợ công được xây dựng trong khuôn khổ chiến lược tài chính quốc gia, phù hợp với kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm và chiến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các từ ngữ được sử dụng trong Nghị định này được hiểu như sau:
  • 1. Chiến lược dài hạn về nợ công là văn kiện đưa ra mục tiêu, định hướng, các giải pháp, chính sách đối với quản lý nợ công được xây dựng trong khuôn khổ chiến lược tài chính quốc gia, phù hợp với...
  • xã hội 5 năm và chiến lược phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ban hành Thông tư này.
  • 2 Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để hướng dẫn, phối hợp giải quyết./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Điều khoản thi hành Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II CÁC CÔNG CỤ QUẢN LÝ NỢ CÔNG
Điều 3. Điều 3. Các loại công cụ quản lý nợ công 1. Chính phủ thống nhất quản lý toàn diện nợ công thông qua các công cụ sau: a) Chiến lược dài hạn về nợ công; b) Chương trình quản lý nợ trung hạn; c) Kế hoạch vay và trả nợ chi tiết hàng năm của Chính phủ; d) Các chỉ tiêu an toàn và giám sát nợ công. 2. Căn cứ vào các công cụ quản lý nợ, Bộ Tà...
Điều 4. Điều 4. Chiến lược dài hạn về nợ công 1. Chiến lược dài hạn về nợ công bao gồm các nội dung sau: a) Đánh giá thực trạng nợ công và công tác quản lý nợ công trong giai đoạn thực hiện Chiến lược trước đó; b) Mục tiêu, định hướng huy động, sử dụng vốn vay và quản lý nợ công; c) Các giải pháp, chính sách quản lý đảm bảo huy động vốn, sử dụ...
Điều 5. Điều 5. Chương trình quản lý nợ trung hạn 1. Chương trình quản lý nợ trung hạn bao gồm các mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp về huy động, sử dụng vốn vay, trả nợ và cơ chế, chính sách, tổ chức quản lý nợ trong giai đoạn 3 năm liền kề để thực hiện các chỉ tiêu an toàn về nợ đã được Quốc hội xác định trong mục tiêu, định hướng huy động, sử...
Điều 6. Điều 6. Kế hoạch vay, trả nợ chi tiết hàng năm của Chính phủ 1. Nội dung kế hoạch vay và trả nợ chi tiết hàng năm của Chính phủ, bao gồm: a) Kế hoạch vay trong nước: bao gồm kế hoạch huy động vốn cho ngân sách nhà nước và kế hoạch huy động vốn cho đầu tư phát triển; b) Kế hoạch vay nước ngoài: được thực hiện thông qua các hình thức huy...
Điều 7. Điều 7. Hệ thống các chỉ tiêu giám sát nợ công, nợ nước ngoài của quốc gia 1. Các chỉ tiêu giám sát về nợ công, nợ nước ngoài của quốc gia bao gồm: a) Nợ công so với tổng sản phẩm quốc dân (GDP); b) Nợ nước ngoài của quốc gia so với GDP; c) Nghĩa vụ trả nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng kim ngạch xuất nhập khẩu; d) Nợ chính phủ so...
Điều 8. Điều 8. Tổ chức giám sát về nợ công 1. Nội dung công tác giám sát thường xuyên tình trạng nợ công: a) Theo dõi và tính toán các chỉ tiêu nợ hiện tại và tương lai theo diễn biến tình hình kinh tế vĩ mô, tài chính, tiền tệ trong và ngoài nước nhằm nhận diện mức độ rủi ro về nợ để có biện pháp xử lý phù hợp; b) Thực hiện giám sát các chỉ...