Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế
1-CP
Right document
Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 1-CP ngày 18-10-1992 của Chính phủ về việc quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế
11-TC/TCT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế
Open sectionRight
Tiêu đề
Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 1-CP ngày 18-10-1992 của Chính phủ về việc quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế Right: Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 1-CP ngày 18-10-1992 của Chính phủ về việc quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG HÀNH VI VI PHẠM VÀ CÁC HÌNH THỨC XỬ PHẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Hành vi vi phạm những quy định về thủ tục kê khai đăng ký, lập sổ sách kế toán và giữ chứng từ, hoá đơn liên quan đến việc tính thuế, nộp thuế. 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 20.000 đồng đến 100.000 đồng, nếu có tình tiết tăng nặng có thể bị phạt đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Kê khai đăng ký với c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạt theo điểm khoản điều Nghị định số 1-CP ngày 18-10-1992 Phạt theo điểm khoản điều Nghị định số 1-CP ngày 18-10-1992 Tổng cộng Đối với ông (bà) Địa chỉ:
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phạt theo điểm khoản điều Nghị định số 1-CP ngày 18-10-1992
- Đối với ông (bà)
- Điều 1. Hành vi vi phạm những quy định về thủ tục kê khai đăng ký, lập sổ sách kế toán và giữ chứng từ, hoá đơn liên quan đến việc tính thuế, nộp thuế.
- 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 20.000 đồng đến 100.000 đồng, nếu có tình tiết tăng nặng có thể bị phạt đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:
- a) Kê khai đăng ký với cơ quan thuế không đúng thời hạn quy định.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hành vi khai man trốn thuế. 1. Phạt bằng số tiền thuế trốn lậu, nếu có tình tiết tăng nặng (trừ trường hợp đã bị xử lý hành chính về hành vi trốn lậu thuế mà còn vi phạm) cơ thể phạt đến 2 lần số tiền thuế trốn lậu đối với một trong các hành vi sau: a) Kê khai sai căn cứ tính thuế theo quy định của từng sắc thuế. b) Lập sổ sách...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Ông (bà)...................... đại diện Có trách nhiệm nộp các khoản ghi ở điều 1 vào ngân sách Nhà nước tại. ...... trong thời gian 5 ngày kể từ ngày nhận quyết định. Nếu không tự giác thực hiện, cơ quan thuế sẽ áp dụng biện pháp cưỡng chế theo pháp luật hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ông (bà)...................... đại diện
- Có trách nhiệm nộp các khoản ghi ở điều 1 vào ngân sách Nhà nước tại.
- trong thời gian 5 ngày kể từ ngày nhận quyết định.
- Điều 2. Hành vi khai man trốn thuế.
- Phạt bằng số tiền thuế trốn lậu, nếu có tình tiết tăng nặng (trừ trường hợp đã bị xử lý hành chính về hành vi trốn lậu thuế mà còn vi phạm) cơ thể phạt đến 2 lần số tiền thuế trốn lậu đối với một t...
- a) Kê khai sai căn cứ tính thuế theo quy định của từng sắc thuế.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hành vi vi phạm chế độ nộp tiền thuế, tiền phạt. 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 500.000 đồng nếu có tình tiết tăng nặng có thể phạt đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Không chịu nhận thông báo thu thuế, lệnh thu, lệnh phạt, quyết định xử lý vi phạm về thuế trong trường hợp cơ quan thuế trực tiếp giao cho...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. và ông (bà) có trách nhiệm thi hành quyết định này. Nơi nhận Cục trưởng (Chi Cục trưởng) Như điều 3 Lưu TỔNG CỤC THUẾ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Cục thuế...... Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Chi Cục thuế..... Số:............./GB ...... ngày...... tháng.... năm.... Giấy báo (Lần thứ ......) Kính gửi: Địa chỉ: Đề nghị ông (b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- và ông (bà) có trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Nơi nhận Cục trưởng (Chi Cục trưởng)
- TỔNG CỤC THUẾ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
- Điều 3. Hành vi vi phạm chế độ nộp tiền thuế, tiền phạt.
- 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 500.000 đồng nếu có tình tiết tăng nặng có thể phạt đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:
- a) Không chịu nhận thông báo thu thuế, lệnh thu, lệnh phạt, quyết định xử lý vi phạm về thuế trong trường hợp cơ quan thuế trực tiếp giao cho cá nhân, tổ chức vi phạm.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hành vi vi phạm chế độ kiểm tra hàng hoá, niêm phong hàng hoá. Phạt tiền từ 20.000 đồng đến 100.000 đồng, nếu có tình tiết tăng nặng có thể phạt đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Không cho cơ quan thuế kiểm tra hàng hoá đang trên đường vận chuyển, kiểm tra kho hàng hoá, nguyên liệu tại nơi sản xuất kinh d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THUẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền xử phạt. 1. Cán bộ thuế đang thi hành công vị được quyền phạt cảnh cáo, phạt tiền đến 20.000 đồng đối với những hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế trên địa bàn quản lý của mình. Trưởng trạm thuế được quyền phạt cảnh cáo, phạt tiền đến 100.000 đồng đối với những vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế trên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế phải thực hiện đúng theo các quy định tại các Điều 20, 21, 28, 31, 32, 33, Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính ngày 30 tháng 11 năm 1989.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Khiếu nại quyết định xử phạt, thủ tục giải quyết khiếu nại quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế và thủ tục giải quyết tố cáo trong lĩnh vực thuế được thực hiện theo các Điều 36, 37, 38 Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính ngày 30 tháng 11 năm 1989. Trình tự giải quyết các khiếu nại, tố cáo khác trong lĩnh v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tập thể, cá nhân có thành tích trong việc giúp cơ quan thuế phát hiện, đấu tranh chống các vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế sẽ được khen thưởng theo chế độ chung của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế vì vụ lợi hoặc vì động cơ cá nhân khác mà vi phạm các quy định về xử phạt vi phạm hành chính hoặc tuỳ tiện xử phạt không đúng thẩm quyền thì tuỳ theo tính chất, mức độ của vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại về vật ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định về xử phạt hành chính trong lĩnh vực thuế trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.