Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 202/2013/TT-BTC ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản Iý sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 202/2013/TT-BTC ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản Iý sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 202/2013/TT-BTC ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản Iý sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông Right: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông
Target excerpt

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 202/2013/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung như sau: Phí sử dụng kho số viễn thông thu được, cơ quan thu phí được để lại 90% để phục vụ cho công tác tổ chức thu và sử dụng theo quy định tại Thông tư số 188/2011/TT-BTC ngày 19/12/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính của Cục Viễn thông. Số phí thu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý và sử dụng phí, lệ phí 1. Lệ phí phân bổ kho số viễn thông thu được, cơ quan thu lệ phí nộp 100% vào ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành. 2. Phí sử dụng kho số viễn thông thu được, cơ quan thu phí được để lại 90% để phục vụ cho công tác tổ chức thu và sử dụng theo quy định tại Thông tư số 188/20...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 202/2013/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Phí sử dụng kho số viễn thông thu được, cơ quan thu phí được để lại 90% để phục vụ cho công tác tổ chức thu và sử dụng theo quy định tại Thông tư số 188/2011/TT-BTC ngày 19/12/2011 của Bộ Tài chính...
  • Số phí thu được còn lại (10%) được nộp vào ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý và sử dụng phí, lệ phí
  • 1. Lệ phí phân bổ kho số viễn thông thu được, cơ quan thu lệ phí nộp 100% vào ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
  • Thời gian kê khai và nộp phí sử dụng kho số viễn thông được thực hiện theo quý, chậm nhất là ngày thứ 30 (ba mươi) của quý tiếp theo của quý phải kê khai, nộp phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 202/2013/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Từ năm 2017, thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí, các văn bản quy định chi tiết thi hành Luật phí và lệ phí.
Target excerpt

Điều 5. Quản lý và sử dụng phí, lệ phí 1. Lệ phí phân bổ kho số viễn thông thu được, cơ quan thu lệ phí nộp 100% vào ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành. 2. Phí sử dụng kho số viễn thông thu đ...

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 5 năm 2016 và áp dụng cho năm tài chính 2016. 2. Các nội dung khác liên quan đến lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông không đề cập tại Thông tư này vẫn được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 202/2013/TT-BTC. 3. Tổ chức, cá nhân thuộc đối...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng không chịu phí, lệ phí 1. Mạng viễn thông dùng riêng của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng phục vụ trực tiếp an ninh, quốc phòng. 2. Mạng thông tin liên lạc phục vụ phòng chống thiên tai và hoạt động nhân đạo. 3. Mạng viễn thông dùng riêng của các cơ quan Đảng, Nhà nước. 4. Mạng viễn thông dùng riêng của các cơ quan và tổ chứ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 5 năm 2016 và áp dụng cho năm tài chính 2016.
  • 2. Các nội dung khác liên quan đến lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông không đề cập tại Thông tư này vẫn được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 202/2013/TT-BTC.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng không chịu phí, lệ phí
  • 1. Mạng viễn thông dùng riêng của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng phục vụ trực tiếp an ninh, quốc phòng.
  • 2. Mạng thông tin liên lạc phục vụ phòng chống thiên tai và hoạt động nhân đạo.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 5 năm 2016 và áp dụng cho năm tài chính 2016.
  • 2. Các nội dung khác liên quan đến lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông không đề cập tại Thông tư này vẫn được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 202/2013/TT-BTC.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng không chịu phí, lệ phí 1. Mạng viễn thông dùng riêng của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng phục vụ trực tiếp an ninh, quốc phòng. 2. Mạng thông tin liên lạc phục vụ phòng chống thiên tai và hoạt động nhân đạ...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí phân bổ kho số viễn thông và phí sử dụng kho số viễn thông. 2. Kho số viễn thông quy định tại Thông tư này là tập hợp mã, số thuộc quyền quản lý của Việt Nam được quy hoạch thống nhất để thiết lập mạng viễn thông,...
Điều 3. Điều 3. Mức thu phí, lệ phí Tổ chức, doanh nghiệp được cấp giấy phép hoạt động viễn thông, được phân bổ mã, số viễn thông phải nộp lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông quy định tại Biểu mức thu lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 4. Điều 4. Cơ quan thu phí, lệ phí Cục Viễn thông thực hiện việc thu lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông theo quy định tại Điều 3 Thông tư này.
Điều 6. Điều 6. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2014 và thay thế: mục “19. Phí cấp phép, phân bổ và sử dụng kho số mạng viễn thông quốc gia” quy định tại Biểu mức thu phí, lệ phí cấp giấy phép hoạt động bưu chính viễn thông ban hành kèm Quyết định số 215/2000/QĐ-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2000 của B...
Điều 7. Điều 7. Tổ chức thực hiện Các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí, cơ quan thu phí, lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, hướng dẫn./.