Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 202/2013/TT-BTC ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản Iý sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông
60/2016/TT-BTC
Right document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông
202/2013/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 202/2013/TT-BTC ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản Iý sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 202/2013/TT-BTC ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản Iý sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông
- Left: Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 202/2013/TT-BTC ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản Iý sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông Right: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông
Left
Điều 1.
Điều 1. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 202/2013/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung như sau: Phí sử dụng kho số viễn thông thu được, cơ quan thu phí được để lại 90% để phục vụ cho công tác tổ chức thu và sử dụng theo quy định tại Thông tư số 188/2011/TT-BTC ngày 19/12/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính của Cục Viễn thông. Số phí thu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý và sử dụng phí, lệ phí 1. Lệ phí phân bổ kho số viễn thông thu được, cơ quan thu lệ phí nộp 100% vào ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành. 2. Phí sử dụng kho số viễn thông thu được, cơ quan thu phí được để lại 90% để phục vụ cho công tác tổ chức thu và sử dụng theo quy định tại Thông tư số 188/20...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 1. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 202/2013/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Phí sử dụng kho số viễn thông thu được, cơ quan thu phí được để lại 90% để phục vụ cho công tác tổ chức thu và sử dụng theo quy định tại Thông tư số 188/2011/TT-BTC ngày 19/12/2011 của Bộ Tài chính...
- Số phí thu được còn lại (10%) được nộp vào ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
- Điều 5. Quản lý và sử dụng phí, lệ phí
- 1. Lệ phí phân bổ kho số viễn thông thu được, cơ quan thu lệ phí nộp 100% vào ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
- Thời gian kê khai và nộp phí sử dụng kho số viễn thông được thực hiện theo quý, chậm nhất là ngày thứ 30 (ba mươi) của quý tiếp theo của quý phải kê khai, nộp phí.
- Điều 1. Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 202/2013/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Từ năm 2017, thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí, các văn bản quy định chi tiết thi hành Luật phí và lệ phí.
Điều 5. Quản lý và sử dụng phí, lệ phí 1. Lệ phí phân bổ kho số viễn thông thu được, cơ quan thu lệ phí nộp 100% vào ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành. 2. Phí sử dụng kho số viễn thông thu đ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 5 năm 2016 và áp dụng cho năm tài chính 2016. 2. Các nội dung khác liên quan đến lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông không đề cập tại Thông tư này vẫn được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 202/2013/TT-BTC. 3. Tổ chức, cá nhân thuộc đối...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng không chịu phí, lệ phí 1. Mạng viễn thông dùng riêng của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng phục vụ trực tiếp an ninh, quốc phòng. 2. Mạng thông tin liên lạc phục vụ phòng chống thiên tai và hoạt động nhân đạo. 3. Mạng viễn thông dùng riêng của các cơ quan Đảng, Nhà nước. 4. Mạng viễn thông dùng riêng của các cơ quan và tổ chứ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 5 năm 2016 và áp dụng cho năm tài chính 2016.
- 2. Các nội dung khác liên quan đến lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông không đề cập tại Thông tư này vẫn được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 202/2013/TT-BTC.
- Điều 2. Đối tượng không chịu phí, lệ phí
- 1. Mạng viễn thông dùng riêng của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng phục vụ trực tiếp an ninh, quốc phòng.
- 2. Mạng thông tin liên lạc phục vụ phòng chống thiên tai và hoạt động nhân đạo.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 5 năm 2016 và áp dụng cho năm tài chính 2016.
- 2. Các nội dung khác liên quan đến lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông không đề cập tại Thông tư này vẫn được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 202/2013/TT-BTC.
Điều 2. Đối tượng không chịu phí, lệ phí 1. Mạng viễn thông dùng riêng của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng phục vụ trực tiếp an ninh, quốc phòng. 2. Mạng thông tin liên lạc phục vụ phòng chống thiên tai và hoạt động nhân đạ...
Unmatched right-side sections