Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 4
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh tại Bộ Tài chính giai đoạn 2016-2020

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh tại Bộ Tài chính áp dụng cho giai đoạn 2016-2020. 2. Phí cho vay lại là khoản phí người vay lại phải trả theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 78/2010/NĐ-CP ngày 14/7/2010 của Chính phủ về ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại. 2. Các cơ quan, đơn vị có liên quan đến việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh được để lại. 3. Các đơn vị tham gia trực tiếp vào hoạt động quy định tại điểm d, khoản 1 Điều 4 Quyết định số 05/2016/QĐ-TTg ngày 05/02/2016 của...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sử dụng kinh phí Hàng năm, ngoài dự toán ngân sách đảm bảo hoạt động thường xuyên theo quy định hiện hành, Bộ Tài chính giao đơn vị trực tiếp thực hiện công tác quản lý nợ công quản lý sử dụng kinh phí được phân bổ tại Khoản 2 Điều 3 Quyết định này để hỗ trợ cho các nội dung chi sau đây: 1. Tăng cường hiệu quả công tác quản lý...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại.
  • 2. Các cơ quan, đơn vị có liên quan đến việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh được để lại.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Sử dụng kinh phí
  • Hàng năm, ngoài dự toán ngân sách đảm bảo hoạt động thường xuyên theo quy định hiện hành, Bộ Tài chính giao đơn vị trực tiếp thực hiện công tác quản lý nợ công quản lý sử dụng kinh phí được phân bổ...
  • 1. Tăng cường hiệu quả công tác quản lý nợ công, gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại.
  • 2. Các cơ quan, đơn vị có liên quan đến việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh được để lại.
Target excerpt

Điều 4. Sử dụng kinh phí Hàng năm, ngoài dự toán ngân sách đảm bảo hoạt động thường xuyên theo quy định hiện hành, Bộ Tài chính giao đơn vị trực tiếp thực hiện công tác quản lý nợ công quản lý sử dụng kinh phí được ph...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Phân bổ kinh phí thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh Số tiền thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh được phân bổ như sau: 1. Trích 40% số tiền thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư này để đưa vào Quỹ Tích lũy trả nợ. 2. Số t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định việc quản lý sử dụng phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh do Bộ Tài chính thu theo quy định của pháp luật về quản lý nợ công, áp dụng cho giai đoạn từ năm tài chính 2016 đến 2020. 2. Đối tượng áp dụng: a) Đơn vị trực tiếp thực hiện công...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Phân bổ kinh phí thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh
  • Số tiền thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh được phân bổ như sau:
  • 1. Trích 40% số tiền thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư này để đưa vào Quỹ Tích lũy trả nợ.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quyết định này quy định việc quản lý sử dụng phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh do Bộ Tài chính thu theo quy định của pháp luật về quản lý nợ công, áp dụng cho giai đoạn từ năm tài chính 20...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân bổ kinh phí thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh
  • Số tiền thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh được phân bổ như sau:
  • 1. Trích 40% số tiền thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư này để đưa vào Quỹ Tích lũy trả nợ.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định việc quản lý sử dụng phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh do Bộ Tài chính thu theo quy định của pháp luật về quản lý...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh được để lại 1. Chi tăng cường hiệu quả công tác quản lý nợ công, bao gồm: a) Xây dựng, duy trì, nâng cấp cơ sở dữ liệu nợ công và các phần mềm phục vụ quản lý nợ công và quản lý viện trợ không hoàn lại; b) Tuyên truyền, phổ biến chính sách pháp luật về quản lý nợ công v...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sử dụng kinh phí Hàng năm, ngoài dự toán ngân sách đảm bảo hoạt động thường xuyên theo quy định hiện hành, Bộ Tài chính giao đơn vị trực tiếp thực hiện công tác quản lý nợ công quản lý sử dụng kinh phí được phân bổ tại Khoản 2 Điều 3 Quyết định này để hỗ trợ cho các nội dung chi sau đây: 1. Tăng cường hiệu quả công tác quản lý...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nội dung chi từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh được để lại
  • 1. Chi tăng cường hiệu quả công tác quản lý nợ công, bao gồm:
  • a) Xây dựng, duy trì, nâng cấp cơ sở dữ liệu nợ công và các phần mềm phục vụ quản lý nợ công và quản lý viện trợ không hoàn lại;
Added / right-side focus
  • Điều 4. Sử dụng kinh phí
  • Hàng năm, ngoài dự toán ngân sách đảm bảo hoạt động thường xuyên theo quy định hiện hành, Bộ Tài chính giao đơn vị trực tiếp thực hiện công tác quản lý nợ công quản lý sử dụng kinh phí được phân bổ...
  • kiểm tra, giám sát dự án
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung chi từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh được để lại
  • d) Các hoạt động nghiệp vụ quản lý nợ công, bao gồm:
  • thuê tổ chức trong và ngoài nước thực hiện tư vấn và cung cấp dịch vụ phục vụ nghiệp vụ quản lý nợ công
Rewritten clauses
  • Left: 1. Chi tăng cường hiệu quả công tác quản lý nợ công, bao gồm: Right: 1. Tăng cường hiệu quả công tác quản lý nợ công, gồm:
  • Left: xuất bản Bản tin nợ công (bao gồm cả xây dựng, duy trì việc phát hành Bản tin nợ công) và các ấn phẩm có liên quan đến công tác quản lý nợ công Right: xuất bản Bản tin nợ công và các ấn phẩm có liên quan đến công tác quản lý nợ công
  • Left: c) Trang bị cơ sở vật chất, thiết bị phục vụ công tác quản lý nợ công và quản lý viện trợ không hoàn lại tại Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại và Bộ Tài chính; Right: c) Trang bị cơ sở vật chất, thiết bị phục vụ công tác quản lý nợ công và quản lý viện trợ không hoàn lại;
Target excerpt

Điều 4. Sử dụng kinh phí Hàng năm, ngoài dự toán ngân sách đảm bảo hoạt động thường xuyên theo quy định hiện hành, Bộ Tài chính giao đơn vị trực tiếp thực hiện công tác quản lý nợ công quản lý sử dụng kinh phí được ph...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn, định mức, chế độ ch i Chế độ chi tăng cường hiệu quả công tác quản lý nợ công từ nguồn thu phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh thực hiện theo chế độ chi tiêu tài chính hiện hành của nhà nước. Thông tư này hướng dẫn thêm một số chế độ chi từ nguồn thu phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh được để lại như...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Sử dụng kinh phí tiết kiệm được 1. Xác định kinh phí tiết kiệm: Sau khi hoàn thành các nhiệm vụ chi theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Thông tư này, phần chênh lệch giữa số chi thực tế thấp hơn phần dự toán kinh phí được giao thực hiện chế độ tự chủ để thực hiện các nội dung chi quy định tại Điều 4 Thông tư này thì phầ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sử dụng kinh phí Hàng năm, ngoài dự toán ngân sách đảm bảo hoạt động thường xuyên theo quy định hiện hành, Bộ Tài chính giao đơn vị trực tiếp thực hiện công tác quản lý nợ công quản lý sử dụng kinh phí được phân bổ tại Khoản 2 Điều 3 Quyết định này để hỗ trợ cho các nội dung chi sau đây: 1. Tăng cường hiệu quả công tác quản lý...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Sử dụng kinh phí tiết kiệm được
  • 1. Xác định kinh phí tiết kiệm:
  • Sau khi hoàn thành các nhiệm vụ chi theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Thông tư này, phần chênh lệch giữa số chi thực tế thấp hơn phần dự toán kinh phí được giao thực hiện chế độ tự chủ để...
Added / right-side focus
  • Hàng năm, ngoài dự toán ngân sách đảm bảo hoạt động thường xuyên theo quy định hiện hành, Bộ Tài chính giao đơn vị trực tiếp thực hiện công tác quản lý nợ công quản lý sử dụng kinh phí được phân bổ...
  • 1. Tăng cường hiệu quả công tác quản lý nợ công, gồm:
  • a) Xây dựng, duy trì, nâng cấp cơ sở dữ liệu nợ công và các phần mềm phục vụ quản lý nợ công và quản lý viện trợ không hoàn lại;
Removed / left-side focus
  • 1. Xác định kinh phí tiết kiệm:
  • Sau khi hoàn thành các nhiệm vụ chi theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Thông tư này, phần chênh lệch giữa số chi thực tế thấp hơn phần dự toán kinh phí được giao thực hiện chế độ tự chủ để...
  • a) Chi các hoạt động tăng cường hiệu quả công tác quản lý nợ công được giao thực hiện chế độ tự chủ theo quy định tại Thông tư liên tịch số 71/2014/TTLT-BTC-BNV ngày 30/5/2014 đã thực hiện xong đầy...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Sử dụng kinh phí tiết kiệm được Right: Điều 4. Sử dụng kinh phí
Target excerpt

Điều 4. Sử dụng kinh phí Hàng năm, ngoài dự toán ngân sách đảm bảo hoạt động thường xuyên theo quy định hiện hành, Bộ Tài chính giao đơn vị trực tiếp thực hiện công tác quản lý nợ công quản lý sử dụng kinh phí được ph...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Lập, chấp hành dự toán và quyết toán Việc lập, chấp hành dự toán và quyết toán số phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại chi, thực hiện theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Kế toán và các văn bản hướng dẫn; Thông tư này hướng dẫn bổ sung một số nội dung trong công tác lập, chấp hành dự toán và quyết to...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phân bổ kinh phí Số tiền thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh được phân bổ như sau: 1. Trích 40% để đưa vào Quỹ tích lũy trả nợ; 2. Số tiền 60% còn lại được sử dụng để bổ sung kinh phí cho đơn vị trực tiếp thực hiện công tác quản lý nợ công tại Bộ Tài chính (ngoài phần ngân sách nhà nước cấp bảo đảm hoạt động...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Lập, chấp hành dự toán và quyết toán
  • Việc lập, chấp hành dự toán và quyết toán số phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại chi, thực hiện theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Kế toán và các văn bản hướng dẫn
  • Thông tư này hướng dẫn bổ sung một số nội dung trong công tác lập, chấp hành dự toán và quyết toán như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Phân bổ kinh phí
  • Số tiền thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh được phân bổ như sau:
  • 1. Trích 40% để đưa vào Quỹ tích lũy trả nợ;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Lập, chấp hành dự toán và quyết toán
  • Việc lập, chấp hành dự toán và quyết toán số phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại chi, thực hiện theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Kế toán và các văn bản hướng dẫn
  • Thông tư này hướng dẫn bổ sung một số nội dung trong công tác lập, chấp hành dự toán và quyết toán như sau:
Target excerpt

Điều 3. Phân bổ kinh phí Số tiền thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh được phân bổ như sau: 1. Trích 40% để đưa vào Quỹ tích lũy trả nợ; 2. Số tiền 60% còn lại được sử dụng để bổ sung kinh phí cho đơ...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2016 và thay thế Thông tư số 29/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phí bảo lãnh được trích tại Bộ Tài chính giai đoạn 2012-2015. Các nội dung quy định tại Thông tư này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quản lý sử dụng phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh tại Bộ Tài chính giai đoạn 2016 - 2020
Điều 2. Điều 2. Mục tiêu, yêu cầu: 1. Mục tiêu: Việc quản lý sử dụng phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh được tập trung cho mục tiêu tổ chức huy động vốn vay với chi phí và mức độ rủi ro phù hợp, đáp ứng yêu cầu cân đối ngân sách nhà nước và đầu tư phát triển kinh tế xã hội trong từng thời kỳ; phân bổ vốn vay đúng mục đích, có hiệu quả,...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể việc quản lý và nội dung sử dụng các khoản kinh phí theo quy định tại Quyết định này. 2. Phần kinh phí chưa sử dụng hết của giai đoạn thực hiện quản lý sử dụng phí theo Quyết định số 46/2012/QĐ-TTg ngày 29 tháng 10 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ được chuyển thành nguồn thu để...
Điều 6. Điều 6. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 3 năm 2016, thay thế Quyết định số 46/2012/QĐ-TTg ngày 29 tháng 10 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý sử dụng phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh tại Bộ Tài chính giai đoạn 2012 - 2015 và được áp dụng cho các năm ngân sách từ năm 2016 đế...