Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 2
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2013/TT-BGTVT ngày 08 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

Open section

Tiêu đề

Quy định về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2013/TT-BGTVT ngày 08 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
Added / right-side focus
  • Quy định về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2013/TT-BGTVT ngày 08 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
Target excerpt

Quy định về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2013/TT-BGTVT ngày 08 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4 Điều 6 như sau: “3. Cục Đường sắt Việt Nam tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc đăng ký phương tiện giao thông đường sắt hoạt động trên đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng, đường sắt đô thị trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2013/TT-BGTVT ngày 08 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4 Điều 6 như sau:
  • Cục Đường sắt Việt Nam tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về việc đăng ký phương tiện giao thông đường sắt hoạt động trên đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng, đường sắt đô thị trên lãnh thổ Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2013/TT-BGTVT ngày 08 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4 Điều 6 như sau:
  • Cục Đường sắt Việt Nam tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc đăng ký phương tiện giao thông đường sắt hoạt động trên đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng, đường sắt đô thị trên lãnh thổ Việt Nam.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Điều khoản bị bãi bỏ Bãi bỏ khoản 3 Điều 3 của Thông tư số 01/2013/TT-BGTVT ngày 08 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện chuyên dùng đường sắt là phương tiện dùng để: a) Vận chuyển người, vật tư, thiết bị của doanh nghiệp kinh doanh đường sắt; b) Cứu viện, cứu hộ tai nạn giao thông đường sắt; c) Để kiểm tra thi công, bảo trì, sửa chữa công trình đường sắt;...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 . Điều khoản bị bãi bỏ
  • Bãi bỏ khoản 3 Điều 3 của Thông tư số 01/2013/TT-BGTVT ngày 08 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Phương tiện chuyên dùng đường sắt là phương tiện dùng để:
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Điều khoản bị bãi bỏ
  • Bãi bỏ khoản 3 Điều 3 của Thông tư số 01/2013/TT-BGTVT ngày 08 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện chuyên dùng đường sắt là phương tiện dùng để: a) Vận chuyển người, vật tư, thiết bị của doanh nghiệp kinh doanh đường...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Cục Đường sắt Việt Nam có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân báo cáo kịp thời về Cục Đường sắt Việt Nam để tổng hợp báo cáo Bộ Giao thông vận tải xem xét, giải quyết. 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có sở hữu phương tiện giao thông đường sắt; tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. 2. Đối với phương tiện giao thông đường sắt của nước ngoài tham gia liên vận đường sắt quốc tế chạy trên đường sắt Việt Nam thực hiện the...
Chương II Chương II ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN
Điều 4. Điều 4. Quy định chung 1. Các phương tiện giao thông đường sắt (sau đây gọi tắt là phương tiện) khi tham gia giao thông trên đường sắt phải có Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt (sau đây gọi là Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện). 2. Đăng ký phương tiện bao gồm: a) Đăng ký lần đầu là việc đăng ký, cấp Giấy chứng...
Điều 5. Điều 5. Cơ quan đăng ký phương tiện Cục Đường sắt Việt Nam là cơ quan thực hiện việc đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc xóa đăng ký, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.
Điều 6. Điều 6. Trình tự, thời hạn thực hiện 1. Phương tiện có hồ sơ đầy đủ theo quy định tại các Điều 7, 8, 9, 10 của Thông tư này sẽ được Cục Đường sắt Việt Nam làm thủ tục đăng ký hoặc xóa đăng ký, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. 2. Chủ sở hữu phương tiện nộp 01 bộ hồ sơ làm thủ tục đăng ký phương tiện và chứng từ chứng minh đã...
Điều 7. Điều 7. Hồ sơ đăng ký phương tiện lần đầu 1. Đơn đề nghị đăng ký phương tiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này. 2. Một trong các loại giấy tờ sau đây: a) Bản chính (hoặc bản sao hợp lệ) hợp đồng mua bán, sản xuất phương tiện (hoặc hóa đơn mua bán phương tiện); b) Bản sao hợp lệ quyết định điều chuyển phương tiện hoặc bản...
Điều 8. Điều 8. Hồ sơ đăng ký lại phương tiện 1. Hồ sơ đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu: a) Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 của Thông tư này; b) Bản chính Giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường do Cơ quan đăng kiểm Việt Nam cấp và đang còn hiệu lực; c) B...