Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về quân cấp quản lý, khai thác và thực hiện bảo trì hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
03/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành đơn giá xây dựng mới biệt thự, nhà ở, nhà kính và đơn giá cấu kiện tổng hợp để xác định giá trị tài sản là công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
03/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về quân cấp quản lý, khai thác và thực hiện bảo trì hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về phân cấp quản lý, khai thác và thực hiện bảo trì hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý và thực hiện bảo trì hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về phân cấp quản lý,khai thác và thực hiện bảo trị hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều ch ỉ nh Quyết định này quy định về phân cấp quản lý, khai thác và thực hiện bảo trì hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan đến việc quản lý, khai thác và bảo trì hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. B ả o trì công trình đường bộ là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác, sử dụng. 2. Quy trình bảo trì công trình đường bộ là quy định v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II YÊU CẦU, NỘI DUNG VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC, BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu c ô ng tác quản lý, khai thác, bảo trì đường bộ Yêu cầu công tác quản lý, khai thác, bảo trì đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ (sau đây viết tắt là Thông tư số 52/2013/...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. 1. Đối với các trường hợp đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước khi Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án đã phê duyệt. 2. Đối với các trường hợp đã và đang thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành (bao gồm cả những khối lượng phát sinh nếu có của những trường hợp này) nhưng chưa đ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Yêu cầu c ô ng tác quản lý, khai thác, bảo trì đường bộ
- Yêu cầu công tác quản lý, khai thác, bảo trì đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, khai t...
- 1. Đối với các trường hợp đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước khi Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án đã phê duyệt.
- Đối với các trường hợp đã và đang thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành (bao gồm cả những khối lượng phát sinh nếu có của những trường hợp này) nhưng chưa được cấp có thẩm quyền...
- Khi giá cả thị trường (như:
- Điều 4. Yêu cầu c ô ng tác quản lý, khai thác, bảo trì đường bộ
- Yêu cầu công tác quản lý, khai thác, bảo trì đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, khai t...
Điều 3. 1. Đối với các trường hợp đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước khi Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án đã phê duyệt. 2. Đối với các trường hợp đã và đang thực hiện trước ngày...
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải và các quy định hiện hành. 2. Nội dung công tác bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 52/2013/TT-...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh; Thủ trưởng các tổ chức, cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Nội dung công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ
- 1. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải và các quy định hiện hành.
- 2. Nội dung công tác bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải và các quy định hiện hành.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh
- Điều 5. Nội dung công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ
- 1. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải và các quy định hiện hành.
- 2. Nội dung công tác bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải và các quy định hiện hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh; Thủ trưởng các tổ chức, cơ quan, đơn vị...
Left
Điều 6.
Điều 6. Phân cấp quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ. 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hệ thống giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh. a) Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Giao thông vận tải tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về hệ thống giao thông đường bộ trên địa bà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Quỹ bảo trì đường bộ 1. Lập kế hoạch thu chi của Quỹ hàng năm, kế hoạch phân bổ kinh phí bảo trì đường bộ cho các cơ quan quản lý đường bộ. 2. Kiểm tra định kỳ, đột xuất việc quản lý, sử dụng quỹ bảo trì đường bộ đúng mục đích và hiệu quả.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Tổ chức quản lý, khai thác và bảo trì hệ thống đường được giao tại điểm a, khoản 1, Điều 6 và hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý, bảo trì các tuyến đường của Nhà đầu tư theo hình thức hợp tác Công - Tư tại khoản 5, Điều 6 của quy định này; cùng với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố kết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện quyền, trách nhiệm quản lý nhà nước đối với hệ thống đường bộ trên địa bàn; tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì các tuyến đường được giao tại điểm b, khoản 1, Điều 6 của quy định này. 2. Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm trong công tác quản lý, khai thác và bảo trì các tuyến đường được giao tại khoản 2, Điều 6 của quy định này. 2. Thực hiện công tác kiểm tra, giám sát việc quản lý, khai thác và bảo trì của thôn hoặc cộng đồng dân cư đối với các tuyến đường do Ủy ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách n h iệm của các nhà thầu quản lý, bảo dưỡng, khai thác công trình đường bộ 1. Thực hiện việc quản lý, bảo dưỡng công trình đường bộ được giao theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo trì; quy trình bảo trì công trình được quy định trong hợp đồng ký với cơ quan quản lý đường bộ (hoặc chủ sở hữu công trình đường bộ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng dự án cải tạo, nâng cấp, m ở rộng đường bộ đang khai thác 1. Bảo trì công trình đường bộ kể từ ngày nhận bàn giao để triển khai thực hiện Dự án. 2. Thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn giao thông, trực đảm bảo giao thông, tham gia xử lý khi có tai nạn giao thông và sự c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều khoản thi hành 1. Sở Giao thông vận tải; các sở, ngành; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện quy định này. 2. Sở Giao thông vận tải kiểm tra, đôn đốc, theo dõi việc thực hiện và định kỳ tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections