Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 14
Right-only sections 31

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về quân cấp quản lý, khai thác và thực hiện bảo trì hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về phân cấp quản lý, khai thác và thực hiện bảo trì hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý và thực hiện bảo trì hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về phân cấp quản lý,khai thác và thực hiện bảo trị hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều ch ỉ nh Quyết định này quy định về phân cấp quản lý, khai thác và thực hiện bảo trì hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan đến việc quản lý, khai thác và bảo trì hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. B ả o trì công trình đường bộ là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác, sử dụng. 2. Quy trình bảo trì công trình đường bộ là quy định v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II YÊU CẦU, NỘI DUNG VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC, BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu c ô ng tác quản lý, khai thác, bảo trì đường bộ Yêu cầu công tác quản lý, khai thác, bảo trì đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ (sau đây viết tắt là Thông tư số 52/2013/...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Công trình đường bộ khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây v...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Yêu cầu c ô ng tác quản lý, khai thác, bảo trì đường bộ
  • Yêu cầu công tác quản lý, khai thác, bảo trì đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, khai t...
Added / right-side focus
  • Công trình đường bộ khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính...
  • Bảo trì công trình đường bộ phải thực hiện theo quy định của quy trình bảo trì, quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo trì công trình đường bộ được cơ quan có thẩm quyền công bố áp dụng.
  • Tổ chức thực hiện bảo trì theo quy định của pháp luật có liên quan và quy định tại Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Yêu cầu công tác quản lý, khai thác, bảo trì đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, khai t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Yêu cầu c ô ng tác quản lý, khai thác, bảo trì đường bộ Right: Điều 3. Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ
Target excerpt

Điều 3. Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Công trình đường bộ khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ, Nghị định số 11/2010/NĐ...

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Nội dung công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải và các quy định hiện hành. 2. Nội dung công tác bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 52/2013/TT-...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung bảo trì công trình đường bộ Nội dung bảo trì công trình đường bộ bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng và sửa chữa công trình đường bộ. 1. Kiểm tra công trình đường bộ là việc xem xét bằng trực quan hoặc bằng thiết bị chuyên dụng để đánh giá hiện trạng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Nội dung công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải và các quy định hiện hành.
  • 2. Nội dung công tác bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải và các quy định hiện hành.
Added / right-side focus
  • Nội dung bảo trì công trình đường bộ bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng và sửa chữa công trình đường bộ.
  • 1. Kiểm tra công trình đường bộ là việc xem xét bằng trực quan hoặc bằng thiết bị chuyên dụng để đánh giá hiện trạng công trình nhằm phát hiện hư hỏng, dấu hiệu hư hỏng của công trình để có biện ph...
  • 2. Quan trắc công trình đường bộ là sự theo dõi, quan sát, đo đạc các thông số kỹ thuật của công trình theo yêu cầu của thiết kế trong quá trình sử dụng.
Removed / left-side focus
  • 2. Nội dung công tác bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải và các quy định hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Nội dung công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ Right: Điều 4. Nội dung bảo trì công trình đường bộ
  • Left: 1. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải và các quy định hiện hành. Right: Việc kiểm định chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 4. Nội dung bảo trì công trình đường bộ Nội dung bảo trì công trình đường bộ bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng và sửa chữa công trình đường b...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phân cấp quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ. 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hệ thống giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh. a) Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Giao thông vận tải tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về hệ thống giao thông đường bộ trên địa bà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Quỹ bảo trì đường bộ 1. Lập kế hoạch thu chi của Quỹ hàng năm, kế hoạch phân bổ kinh phí bảo trì đường bộ cho các cơ quan quản lý đường bộ. 2. Kiểm tra định kỳ, đột xuất việc quản lý, sử dụng quỹ bảo trì đường bộ đúng mục đích và hiệu quả.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Tổ chức quản lý, khai thác và bảo trì hệ thống đường được giao tại điểm a, khoản 1, Điều 6 và hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý, bảo trì các tuyến đường của Nhà đầu tư theo hình thức hợp tác Công - Tư tại khoản 5, Điều 6 của quy định này; cùng với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố kết...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ: a) Nhà thầu thiết kế kỹ thuật (đối với công trình thiết kế 3 bước), nhà thầu thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế 1 hoặc 2 bước) có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy trình bảo trì công tr...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
  • 1. Tổ chức quản lý, khai thác và bảo trì hệ thống đường được giao tại điểm a, khoản 1, Điều 6 và hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý, bảo trì các tuyến đường của Nhà đầu tư theo hình thức hợp tác Công
  • Tư tại khoản 5, Điều 6 của quy định này
Added / right-side focus
  • 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ:
  • a) Nhà thầu thiết kế kỹ thuật (đối với công trình thiết kế 3 bước), nhà thầu thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế 1 hoặc 2 bước) có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy t...
  • b) Nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy trình bảo trì thiết bị do mình cung cấp trước khi nghiệm thu, bàn giao thiết bị đưa vào khai t...
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức quản lý, khai thác và bảo trì hệ thống đường được giao tại điểm a, khoản 1, Điều 6 và hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý, bảo trì các tuyến đường của Nhà đầu tư theo hình thức hợp tác Công
  • Tư tại khoản 5, Điều 6 của quy định này
  • cùng với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố kết hợp chặt chẽ quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ với quản lý theo lãnh thổ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải Right: Điều 6. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình đường bộ
Target excerpt

Điều 6. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ: a) Nhà thầu thiết kế kỹ thuật (đối với công trình thiết kế 3 bước), nhà thầu thiết kế bản vẽ thi...

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện quyền, trách nhiệm quản lý nhà nước đối với hệ thống đường bộ trên địa bàn; tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì các tuyến đường được giao tại điểm b, khoản 1, Điều 6 của quy định này. 2. Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ: a) Nhà thầu thiết kế kỹ thuật (đối với công trình thiết kế 3 bước), nhà thầu thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế 1 hoặc 2 bước) có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy trình bảo trì công tr...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Thực hiện quyền, trách nhiệm quản lý nhà nước đối với hệ thống đường bộ trên địa bàn; tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì các tuyến đường được giao tại điểm b, khoản 1, Điều 6 của quy đị...
  • 2. Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc địa phương quản lý, gửi Sở Giao thông vận tải để tổng hợp báo cáo Bộ Giao thông vận tải.
Added / right-side focus
  • 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ:
  • a) Nhà thầu thiết kế kỹ thuật (đối với công trình thiết kế 3 bước), nhà thầu thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế 1 hoặc 2 bước) có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy t...
  • b) Nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy trình bảo trì thiết bị do mình cung cấp trước khi nghiệm thu, bàn giao thiết bị đưa vào khai t...
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện quyền, trách nhiệm quản lý nhà nước đối với hệ thống đường bộ trên địa bàn; tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì các tuyến đường được giao tại điểm b, khoản 1, Điều 6 của quy đị...
  • 2. Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc địa phương quản lý, gửi Sở Giao thông vận tải để tổng hợp báo cáo Bộ Giao thông vận tải.
  • Kiểm tra các cơ quan, tổ chức, cá nhân có đường chuyên dùng, đường nội bộ trên địa bàn trong việc quản lý, khai thác và bảo trì để bảo đảm giao thông thông suốt, an toàn theo quy định của Luật Giao...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện Right: Điều 6. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình đường bộ
Target excerpt

Điều 6. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ: a) Nhà thầu thiết kế kỹ thuật (đối với công trình thiết kế 3 bước), nhà thầu thiết kế bản vẽ thi...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm trong công tác quản lý, khai thác và bảo trì các tuyến đường được giao tại khoản 2, Điều 6 của quy định này. 2. Thực hiện công tác kiểm tra, giám sát việc quản lý, khai thác và bảo trì của thôn hoặc cộng đồng dân cư đối với các tuyến đường do Ủy ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Trách n h iệm của các nhà thầu quản lý, bảo dưỡng, khai thác công trình đường bộ 1. Thực hiện việc quản lý, bảo dưỡng công trình đường bộ được giao theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo trì; quy trình bảo trì công trình được quy định trong hợp đồng ký với cơ quan quản lý đường bộ (hoặc chủ sở hữu công trình đường bộ c...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tài liệu phục vụ quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ 1. Các tài liệu phục vụ quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ, bao gồm: a) Các văn bản pháp lý, các biên bản nghiệm thu có liên quan đến dự án đầu tư xây dựng và hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; b) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công (kể...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Trách n h iệm của các nhà thầu quản lý, bảo dưỡng, khai thác công trình đường bộ
  • 1. Thực hiện việc quản lý, bảo dưỡng công trình đường bộ được giao theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo trì
  • quy trình bảo trì công trình được quy định trong hợp đồng ký với cơ quan quản lý đường bộ (hoặc chủ sở hữu công trình đường bộ chuyên dùng) và các quy định của pháp luật có liên quan.
Added / right-side focus
  • 1. Các tài liệu phục vụ quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ, bao gồm:
  • a) Các văn bản pháp lý, các biên bản nghiệm thu có liên quan đến dự án đầu tư xây dựng và hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng;
  • b) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công (kể cả thiết kế điều chỉnh, nếu có);
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện việc quản lý, bảo dưỡng công trình đường bộ được giao theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo trì
  • quy trình bảo trì công trình được quy định trong hợp đồng ký với cơ quan quản lý đường bộ (hoặc chủ sở hữu công trình đường bộ chuyên dùng) và các quy định của pháp luật có liên quan.
  • Báo cáo cơ quan quản lý đường bộ (hoặc chủ sở hữu công trình đường bộ chuyên dùng, doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý khai thác công trình đường bộ) về tình hình quản lý, bảo dưỡng và khai thá...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Trách n h iệm của các nhà thầu quản lý, bảo dưỡng, khai thác công trình đường bộ Right: Điều 11. Tài liệu phục vụ quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ
Target excerpt

Điều 11. Tài liệu phục vụ quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ 1. Các tài liệu phục vụ quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ, bao gồm: a) Các văn bản pháp lý, các biên bản nghiệm thu có liên q...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng dự án cải tạo, nâng cấp, m ở rộng đường bộ đang khai thác 1. Bảo trì công trình đường bộ kể từ ngày nhận bàn giao để triển khai thực hiện Dự án. 2. Thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn giao thông, trực đảm bảo giao thông, tham gia xử lý khi có tai nạn giao thông và sự c...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ 1. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ. 2. Lập, quản lý, sử dụng hồ sơ trong giai đoạn khai thác công trình đường bộ. 3. Tổ chức thực hiện quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 4. Theo dõi, cập nhật tình trạng hư hỏng, xuống cấp c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Trách nhiệm của chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng dự án cải tạo, nâng cấp, m ở rộng đường bộ đang khai thác
  • 1. Bảo trì công trình đường bộ kể từ ngày nhận bàn giao để triển khai thực hiện Dự án.
  • Thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn giao thông, trực đảm bảo giao thông, tham gia xử lý khi có tai nạn giao thông và sự cố công trình theo quy định của Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT của Bộ Giao...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ
  • 1. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ.
  • 2. Lập, quản lý, sử dụng hồ sơ trong giai đoạn khai thác công trình đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng dự án cải tạo, nâng cấp, m ở rộng đường bộ đang khai thác
  • 1. Bảo trì công trình đường bộ kể từ ngày nhận bàn giao để triển khai thực hiện Dự án.
  • Chấp hành việc xử lý, thanh tra, kiểm tra của cơ quan quản lý đường bộ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc thực hiện quy định của Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải và qu...
Rewritten clauses
  • Left: Thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn giao thông, trực đảm bảo giao thông, tham gia xử lý khi có tai nạn giao thông và sự cố công trình theo quy định của Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT của Bộ Giao... Right: 5. Tổ chức giao thông, trực đảm bảo giao thông, đếm xe, xử lý khi có tai nạn giao thông và khi có sự cố công trình.
Target excerpt

Điều 12. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ 1. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ. 2. Lập, quản lý, sử dụng hồ sơ trong giai đoạn khai thác công trình đường bộ. 3. Tổ c...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản thi hành 1. Sở Giao thông vận tải; các sở, ngành; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện quy định này. 2. Sở Giao thông vận tải kiểm tra, đôn đốc, theo dõi việc thực hiện và định kỳ tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về quản lý và bảo trì công trình đường bộ, bao gồm quy trình bảo trì và khai thác công trình đường bộ; nội dung quản lý và tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ. Thông tư này không điều chỉnh việc quản lý, khai thác và bảo trì đối với công trình đường cao...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bảo trì công trình đường bộ là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác, sử dụng. 2. Quy trình bảo trì công trình đường bộ là quy định về...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Trách nhiệm của Tổng cục Đường bộ Việt Nam: a) Tham mưu giúp Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quản lý nhà nước về quản lý, bảo trì công trình đường bộ trong phạm vi cả nước; b) Tổ chức quản lý, khai thác và bảo trì hệ thống đường trung ương thuộc phạm vi...
Chương II Chương II QUY TRÌNH BẢO TRÌ VÀ QUY TRÌNH KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Điều 7. Điều 7. Nội dung và căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Nội dung quy trình bảo trì công trình được lập phải bảo đảm bao quát toàn bộ các bộ phận công trình theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP. 2. Căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ bao gồm: a) Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng...
Điều 8. Điều 8. Thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ, việc thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP. 2. Đối với các công trình đã đưa vào khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì, trách nhiệm thẩm định, p...