Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 38

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bổ sung, điều chỉnh quy định quản lý thu thuế đối với hoạt động kinh doanh vận tải ngoài quốc doanh trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thuế thu nhập doanh nghiệp
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung, điều chỉnh quy định quản lý thu thuế đối với
  • hoạt động kinh doanh vận tải ngoài quốc doanh trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Thay thế Tiết 2.2, Điểm 2, Điều 4 của Bảng Quy định Quản lý thu thuế đối với hoạt động kinh doanh vận tải ngoài quốc doanh ban hành kèm theo Quyết định số 141/2005/QĐ-UBND ngày 26/12/2005 của UBND tỉnh Bình Định như sau: "2.2- Tuyến nội tỉnh: Đối với các phương tiện vận tải hành khách nội tỉnh bằng đường bộ, đường thủy; các ph...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp thuế thu nhập doanh nghiệp Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ (dưới đây gọi chung là cơ sở kinh doanh) có thu nhập đều phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, trừ đối tượng quy định tại Điều 2 của Luật này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ (dưới đây gọi chung là cơ sở kinh doanh) có thu nhập đều phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, trừ đối tượng quy định tại Điều 2 của Luật này.
Removed / left-side focus
  • Thay thế Tiết 2.2, Điểm 2, Điều 4 của Bảng Quy định Quản lý thu thuế đối với hoạt động kinh doanh vận tải ngoài quốc doanh ban hành kèm theo Quyết định số 141/2005/QĐ-UBND ngày 26/12/2005 của UBND...
  • "2.2- Tuyến nội tỉnh:
  • Đối với các phương tiện vận tải hành khách nội tỉnh bằng đường bộ, đường thủy
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bổ sung, điều chỉnh Quyết định số 141/2005/QĐ-UBND ngày 26/12/2005 của UBND tỉnh Bình Định. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc các Sở Giao thông - Vận tải, Tài chính, Chủ tịch Liên minh các hợp tác xã tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thàn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng không thuộc diện nộp thuế thu nhập doanh nghiệp Hộ gia đình, cá nhân, tổ hợp tác, hợp tác xã sản xuất nông nghiệp có thu nhập từ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản không thuộc diện nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, trừ hộ gia đình và cá nhân nông dân sản xuất hàng hóa lớn có thu nhập cao theo quy định c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng không thuộc diện nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
  • Hộ gia đình, cá nhân, tổ hợp tác, hợp tác xã sản xuất nông nghiệp có thu nhập từ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản không thuộc diện nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, trừ hộ gia đình...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bổ sung, điều chỉnh Quyết định số 141/2005/QĐ-UBND ngày 26/12/2005 của UBND tỉnh Bình Định.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc các Sở Giao thông
  • Vận tải, Tài chính, Chủ tịch Liên minh các hợp tác xã tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương 1: Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tổ chức sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ bao gồm: doanh nghiệp nhà nước; công ty trách nhiệm hữu hạn; công ty cổ phần; công ty hợp danh; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và Bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh theo Luật đầu tư...
Điều 4. Điều 4. Nghĩa vụ, trách nhiệm thực hiện Luật thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Cơ sở kinh doanh có nghĩa vụ nộp thuế đầy đủ, đúng hạn theo quy định của Luật này. 2. Cơ quan thuế trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định của Luật này. 3. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã...
Chương 2: Chương 2: CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ THUẾ SUẤT
Điều 5. Điều 5. Căn cứ tính thuế Căn cứ tính thuế là thu nhập chịu thuế và thuế suất.
Điều 6. Điều 6. Thu nhập chịu thuế Thu nhập chịu thuế bao gồm thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ và thu nhập khác, kể cả thu nhập thu được từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ ở nước ngoài.
Điều 7. Điều 7. Xác định thu nhập chịu thuế 1. Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ bằng doanh thu trừ đi các khoản chi phí hợp lý có liên quan đến thu nhập chịu thuế. 2. Thu nhập chịu thuế khác bao gồm thu nhập từ chênh lệch mua, bán chứng khoán, quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản; thu nhập từ chuyển quyền s...
Điều 8. Điều 8. Doanh thu Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế là toàn bộ tiền bán hàng, tiền gia công, tiền cung ứng dịch vụ, kể cả trợ giá, phụ thu, phụ trội mà cơ sở kinh doanh được hưởng; trường hợp có doanh thu bằng ngoại tệ thì phải quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá hối đoái do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm phát si...