Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định thực hiện chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, giai đoạn 2016-2020
04/2016/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện Nghị định 210/2013/NĐ-CP về Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
05/2014/TT-BKHĐT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định thực hiện chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, giai đoạn 2016-2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Nghị định 210/2013/NĐ-CP về Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Nghị định 210/2013/NĐ-CP về Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
- Ban hành Quy định thực hiện chính sách đặc thù khuyến khích
- doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn
- tỉnh Hòa Bình, giai đoạn 2016-2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2016-2020.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn về điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (sau đây gọi là Ngh...
Open sectionThe right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh:
- Thông tư này hướng dẫn về điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khí...
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2016-2020. Right: b) Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn là Danh mục được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư. 2. Lao động tại địa phương là lao động có đăng ký th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn là Danh mục được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 quy định c...
- 2. Lao động tại địa phương là lao động có đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi thực hiện dự án.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH T hực hiện chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, giai...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Một số hướng dẫn chung 1. Trình tự, thủ tục thực hiện miễn, giảm tiền sử dụng đất; miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Ngày dự án hoàn thành xây dựng cơ bản theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP là ngày thực tế dự án hoàn thành được cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Một số hướng dẫn chung
- 1. Trình tự, thủ tục thực hiện miễn, giảm tiền sử dụng đất; miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai.
- 2. Ngày dự án hoàn thành xây dựng cơ bản theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP là ngày thực tế dự án hoàn thành được cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 13, Điều 3 Thông...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi...
- T hực hiện chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, giai đoạn 2016-2020
- (Ban hành Kèm theo Quyết định số: 04 /2016 /QĐ-UBND, ngày 29 tháng 01 năm 2016
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này hướng dẫn về điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị quyết số 116/2015/NQ-HĐND ngày 03/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình,...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Lập kế hoạch hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp 1. Căn cứ lập kế hoạch: a) Hướng dẫn của các cơ quan cấp trên về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội hàng năm và trung hạn. b) Các dự án đã có Quyết định hỗ trợ đầu tư c) Khả năng hoàn thành của dự án theo tiến độ được phê duyệt. 2. Trình tự giao kế hoạch: a) Căn cứ quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Lập kế hoạch hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp
- 1. Căn cứ lập kế hoạch:
- a) Hướng dẫn của các cơ quan cấp trên về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội hàng năm và trung hạn.
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng
- Phạm vi điều chỉnh:
- Quy định này hướng dẫn về điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị quyết số 116/2015/NQ-HĐND ngày 03/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách đặc t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hình thức thực hiện hỗ trợ Doanh nghiệp được lựa chọn một trong hai hình thức hỗ trợ quy định theo Mục a, b Khoản 16, Điều 3 Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30/9/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư thì được thanh toán theo mức hỗ trợ quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này, cụ thể: - Hình thức thực hiện theo quy trìn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Một số hướng dẫn chung 1. Trình tự, thủ tục thực hiện miễn, giảm tiền sử dụng đất; miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Ngày dự án hoàn thành xây dựng cơ bản theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP là ngày thực tế dự án hoàn thành được cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Một số hướng dẫn chung
- 1. Trình tự, thủ tục thực hiện miễn, giảm tiền sử dụng đất; miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai.
- 2. Ngày dự án hoàn thành xây dựng cơ bản theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP là ngày thực tế dự án hoàn thành được cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 13, Điều 3 Thông...
- Điều 2. Hình thức thực hiện hỗ trợ
- Doanh nghiệp được lựa chọn một trong hai hình thức hỗ trợ quy định theo Mục a, b Khoản 16, Điều 3 Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30/9/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư thì được thanh toán theo mức...
- - Hình thức thực hiện theo quy trình đầu tư xây dựng cơ bản hiện hành:
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ chế hỗ trợ đầu tư Quy định tại Điểm 5.2 Khoản 5 Điều, 1 Nghị quyết số 116/2015/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể: - Ngân sách nhà nước thực hiện hỗ trợ sau đầu tư (sau khi dự án hoàn thành đầu tư và được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng) được giải ngân 100% mức kinh phí hỗ trợ; - Phần kinh phí hỗ trợ từ ngân sác...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm thi hành
- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
- Điều 3. Cơ chế hỗ trợ đầu tư
- Quy định tại Điểm 5.2 Khoản 5 Điều, 1 Nghị quyết số 116/2015/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể:
- - Ngân sách nhà nước thực hiện hỗ trợ sau đầu tư (sau khi dự án hoàn thành đầu tư và được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng) được giải ngân 100% mức kinh phí hỗ trợ;
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN, LẬP KẾ HOẠCH VÀ GIÁM SÁT HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương II
Chương II HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- VÀ GIÁM SÁT HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
- Left: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN, LẬP KẾ HOẠCH Right: HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Left
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ đầu tư 1. Để được hỗ trợ doanh nghiệp cần nộp bộ hồ sơ như sau: a) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. b) Quyết định chủ trương đầu tư dự án kèm theo báo cáo tóm tắt tình hình và kết quả thực hiện dự án từ bắt hoạt động đến thời điểm đề nghị hỗ trợ đầu tư. c) Bản đề nghị hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ đầu tư 1. Để được hỗ trợ doanh nghiệp cần nộp bộ hồ sơ như sau: a) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; b) Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có) Kèm theo báo cáo tóm tắt tình hình và kết quả thực hiện dự án từ khi bắt đầu hoạt động đến thời điểm đề nghị hỗ trợ đầu tư (đối với trường hợp dự án đầu tư đã triển kha...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trường hợp dự án chưa được cấp Giấy chứng nhận đầu tư, doanh nghiệp nộp kèm theo Giải trình kinh tế
- kỹ thuật về: mục tiêu, quy mô, địa điểm đầu tư
- vốn đầu tư trong đó giải trình rõ về các khoản kiến nghị hỗ trợ đầu tư.
- Left: b) Quyết định chủ trương đầu tư dự án kèm theo báo cáo tóm tắt tình hình và kết quả thực hiện dự án từ bắt hoạt động đến thời điểm đề nghị hỗ trợ đầu tư. Right: b) Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có) Kèm theo báo cáo tóm tắt tình hình và kết quả thực hiện dự án từ khi bắt đầu hoạt động đến thời điểm đề nghị hỗ trợ đầu tư (đối với trường hợp dự án đầu tư đã tri...
- Left: c) Bản đề nghị hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị quyết số 116/2015/NQ-HĐND, trong đó giải trình rõ lý do và cách tính các khoản kiến nghị hỗ trợ đầu tư theo... Right: c) Bản đề nghị hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP trong đó giải trình rõ lý do và cách tính các khoản kiến nghị hỗ trợ đầu tư theo mẫu...
- Left: Doanh nghiệp có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị quyết số 116/2015/NQ-HĐND nộp 08 bộ hồ sơ (trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc, hồ sơ còn lại được đóng dấu giáp lai của doanh nghiệp thực... Right: Doanh nghiệp có dự án đầu tư thuộc đối tượng được hưởng hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị định số 210/2013/NĐ-CP nộp 08 bộ hồ sơ (trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc, hồ sơ còn lại được đóng dấu giáp la...
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự, thủ tục quyết định hỗ trợ đầu tư Doanh nghiệp đề nghị hỗ trợ thực hiện theo Quy định tại Điều 5, Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30/9/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cụ thể: 1. Sau khi doanh nghiệp nộp đủ hồ sơ và đảm bảo điều kiện Hồ sơ quy định tại Khoản 1, Điều 4 Quy định này. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, Sở...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trình tự, thủ tục cấp quyết định hỗ trợ đầu tư 1. Sau khi doanh nghiệp nộp đủ Hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này, trong thời hạn 03 ngày làm việc, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thực hiện dự án và cơ quan chu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- b) Trường hợp dự án đã thực hiện trước ngày Nghị định số 210/2013/NĐ-CP có hiệu lực, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì tổ chức kiểm tra và lập biên bản kiểm tra thực tế các nội dung hỗ trợ đầu tư của d...
- c) Trường hợp dự án sử dụng ngân sách Trung ương hỗ trợ theo quy định tại Điều 17, Nghị định 210/2013/NĐ-CP, Ủy ban nhân dân tỉnh gửi báo cáo đề nghị thẩm tra và báo cáo kết quả thẩm tra của Sở Kế...
- Doanh nghiệp đề nghị hỗ trợ thực hiện theo Quy định tại Điều 5, Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30/9/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cụ thể:
- Sau khi doanh nghiệp nộp đủ hồ sơ và đảm bảo điều kiện Hồ sơ quy định tại Khoản 1, Điều 4 Quy định này.
- Left: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan: Right: Sau khi doanh nghiệp nộp đủ Hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này, trong thời hạn 03 ngày làm việc, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan:
- Left: Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thực hiện dự án và cơ quan chuyên ngành liên quan. Right: Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thực hiện dự án và cơ quan chuyên ngành liên quan hoặc Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ c...
- Left: a) Dự án thuộc đối tượng hỗ trợ đầu tư. Right: a) Dự án đầu tư thuộc đối tượng quy định tại Nghị định số 210/2013/NĐ-CP;
Left
Điều 6.
Điều 6. Nghiệm thu dự án hoàn thành Doanh nghiệp đề nghị hỗ trợ thực hiện Quy định tại Điều 7 Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30/9/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cụ thể: 1. Hồ sơ nghiệm thu: a) Văn bản đề nghị của doanh nghiệp. b) Quyết định hỗ trợ đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh. c) Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán của dự án....
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nghiệm thu dự án hoàn thành 1. Hồ sơ nghiệm thu: a) Văn bản đề nghị của doanh nghiệp (bản chính); b) Quyết định hỗ trợ đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; c) Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán theo thẩm quyền quy định tại khoản 15 Điều 3 Thông tư này; d) Hợp đồng mua bán (trường hợp mua bán hàng hóa); đ) Giấy chứng nhận xu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- e) Báo cáo kết quả nghiên cứu của đề tài/dự án sản xuất thử nghiệm (đối với sản phẩm khoa học công nghệ).
- Doanh nghiệp đề nghị hỗ trợ thực hiện Quy định tại Điều 7 Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30/9/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cụ thể:
- Left: a) Văn bản đề nghị của doanh nghiệp. Right: a) Văn bản đề nghị của doanh nghiệp (bản chính);
- Left: c) Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán của dự án. Right: c) Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán theo thẩm quyền quy định tại khoản 15 Điều 3 Thông tư này;
- Left: 2. Doanh nghiệp nộp 03 bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều này (trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc) theo đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp cho cơ quan chủ trì nghiệm thu (Sở Nông nghiệp và Phát triển... Right: 2. Doanh nghiệp nộp 03 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều này (trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc) theo đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp cho cơ quan chủ trì nghiệm thu.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thủ tục thanh toán hỗ trợ đầu tư Doanh nghiệp đề nghị hỗ trợ thực hiện Quy định tại Điều 9 Thông tư số 30/2015/TT-BTC ngày 09/3/2015 của Bộ Tài chính, cụ thể: 1. Hồ sơ gồm có: a) Văn bản đề nghị của doanh nghiệp; b) Quyết định hỗ trợ đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh; c) Biên bản nghiệm thu hoàn thành của dự án theo quy định. 2....
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư, gói thầu của dự án 1. Doanh nghiệp và nhà thầu (nếu có) tự nghiệm thu và tự chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung nghiệm thu. 2. Sau khi hoàn thành tự nghiệm thu, trường hợp doanh nghiệp cần giải ngân khoản hỗ trợ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 17 Nghị định số 210/2013...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Doanh nghiệp và nhà thầu (nếu có) tự nghiệm thu và tự chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung nghiệm thu.
- Sau khi hoàn thành tự nghiệm thu, trường hợp doanh nghiệp cần giải ngân khoản hỗ trợ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 17 Nghị định số 210/2013/ NĐ-CP, doanh nghiệp có văn bản đề nghị cơ quan c...
- Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của doanh nghiệp, cơ quan chủ trì nghiệm thu kiểm tra và lập biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành hạng mục đầu tư, gói thầu của dự án.
- Điều 7. Thủ tục thanh toán hỗ trợ đầu tư
- Doanh nghiệp đề nghị hỗ trợ thực hiện Quy định tại Điều 9 Thông tư số 30/2015/TT-BTC ngày 09/3/2015 của Bộ Tài chính, cụ thể:
- 1. Hồ sơ gồm có:
- Left: c) Biên bản nghiệm thu hoàn thành của dự án theo quy định. Right: Điều 6. Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư, gói thầu của dự án
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyết toán các khoản hỗ trợ 1. Việc quyết toán kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp được thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn. 2. Các khoản kinh phí còn dư (nếu có) phải hoàn trả lại ngân sách nhà nước, trường hợp có nhu cầu sử dụng phải báo cáo Sở Tài chính xem xét xử lý theo quy định.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thanh toán, quyết toán, quản lý khoản hỗ trợ đầu tư Việc thanh toán, quyết toán và quản lý các khoản hỗ trợ cho doanh nghiệp thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc thanh toán, quyết toán và quản lý các khoản hỗ trợ cho doanh nghiệp thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
- 1. Việc quyết toán kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp được thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn.
- 2. Các khoản kinh phí còn dư (nếu có) phải hoàn trả lại ngân sách nhà nước, trường hợp có nhu cầu sử dụng phải báo cáo Sở Tài chính xem xét xử lý theo quy định.
- Left: Điều 8. Quyết toán các khoản hỗ trợ Right: Điều 8. Thanh toán, quyết toán, quản lý khoản hỗ trợ đầu tư
Left
Điều 9.
Điều 9. Xây dựng chương trình khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 1. Căn cứ nhu cầu đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các Sở, Ngành có liên quan lập danh mục dự án kêu gọi đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn của tỉnh;...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Xây dựng chương trình khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 1. Căn cứ nhu cầu đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập danh mục dự án kêu gọi đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn của địa phương trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt và tổ chức hội nghị khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trước khi phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư xem xét cho ý kiến về danh mục các dự án trên.
- 1. Căn cứ nhu cầu đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các Sở, Ngành có liên quan lập danh mục dự án kêu gọi đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn của tỉnh
- Đồng thời phối hợp với các Sở:
- Left: Trên cơ sở danh mục dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp vào danh mục dự án kêu gọi đầu tư chung của tỉnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và đưa vào chương trình hội nghị xúc tiến đầu tư hàng... Right: Căn cứ nhu cầu đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập danh mục dự án kêu gọi đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn của địa phương trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt và tổ chức hội nghị khuyến khích do...
- Left: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính và các cơ quan liên quan thống nhất trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt danh mục các dự án dự kiến được tỉnh hỗ trợ đầu tư hàng năm và trung hạn... Right: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt danh mục các dự án dự kiến được Nhà nước hỗ trợ đầu tư hàng năm và trung hạn trên cơ sở tổng hợp nhu cầu đầu tư do doanh nghiệp đề xuất.
- Left: Nội dung Danh mục dự án đầu tư theo mẫu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quy định này. Right: Mẫu Danh mục dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn hàng năm và trung hạn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 10.
Điều 10. Giám sát đầu tư và chế độ báo cáo 1. Các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Sở, Ngành có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao tổ chức kiểm tra, giám sát việc triển khai Nghị quyết số 116/2015/NQ-HĐND và công tác quản lý, sử dụng các khoản hỗ trợ theo quy định của pháp luật....
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Lồng ghép các nguồn vốn thực hiện Nghị định số 210/2013/NĐ-CP 1. Dự án thực hiện theo quy định tại Nghị định số 210/2013/NĐ-CP được phép sử dụng nhiều nguồn vốn khác nhau, gồm vốn từ chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương, vốn từ ngân sách địa phương, nguồn vốn hợp pháp khác. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Lồng ghép các nguồn vốn thực hiện Nghị định số 210/2013/NĐ-CP
- Dự án thực hiện theo quy định tại Nghị định số 210/2013/NĐ-CP được phép sử dụng nhiều nguồn vốn khác nhau, gồm vốn từ chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Tr...
- Hàng năm khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được thông báo mức vốn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương cho các chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình hỗ trợ có mục tiêu, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì ph...
- Điều 10. Giám sát đầu tư và chế độ báo cáo
- Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Sở, Ngành có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao tổ chức kiểm tra, giám sát việc triển khai Nghị quyết số 116/20...
- Trường hợp doanh nghiệp thực hiện không đúng nội dung được ưu đãi, hỗ trợ so với Quyết định hỗ trợ đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định thu hồi các ưu...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III LẬP KẾ HOẠCH HỖ TRỢ ĐẦU TƯ, GIÁM SÁT ĐẦU TƯ VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LẬP KẾ HOẠCH HỖ TRỢ ĐẦU TƯ, GIÁM SÁT ĐẦU TƯ VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các Sở, ngành, cơ quan đơn vị liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn doanh nghiệp về điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ đầu tư và tổ chức thẩm tra hỗ trợ các dự án theo đề nghị của doanh nghiệp trình Uỷ ban nhân dân t...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Lồng ghép các nguồn vốn thực hiện Nghị định số 210/2013/NĐ-CP 1. Dự án thực hiện theo quy định tại Nghị định số 210/2013/NĐ-CP được phép sử dụng nhiều nguồn vốn khác nhau, gồm vốn từ chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương, vốn từ ngân sách địa phương, nguồn vốn hợp pháp khác. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Lồng ghép các nguồn vốn thực hiện Nghị định số 210/2013/NĐ-CP
- Dự án thực hiện theo quy định tại Nghị định số 210/2013/NĐ-CP được phép sử dụng nhiều nguồn vốn khác nhau, gồm vốn từ chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Tr...
- Hàng năm khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được thông báo mức vốn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương cho các chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình hỗ trợ có mục tiêu, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì ph...
- Điều 11. Trách nhiệm của các Sở, ngành, cơ quan đơn vị liên quan
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
- a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn doanh nghiệp về điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ đầu tư và tổ chức thẩm tra hỗ trợ các dự án the...
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định thực hiện Quy định này áp dụng đối với các dự án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn đủ điều kiện theo quy định và được Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định chủ trương đầu tư dự án kể từ ngày Quyết định có hiệu lực. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Uỷ ban nhân...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn về điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (sau đây gọi là Ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh:
- Thông tư này hướng dẫn về điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khí...
- Điều 12. Quy định thực hiện
- Quy định này áp dụng đối với các dự án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn đủ điều kiện theo quy định và được Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định chủ trương đầu tư dự án kể từ ngày Quyết định có...
- Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Có dự án đầu tư: - Tên Dự án: ………………………………………………………………………… - Lĩnh vực đầu tư: ……………………………………………………..….………… - Địa điểm thực hiện: .………………………………………………….…………… - Mục tiêu và quy mô của Dự án: ………………………………………………… công suất nhà máy (theo dự án) ………………………………………………..………… - Tổng số vốn đầu tư của Dự án: …………………………………………………… - Diện tích...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Giám sát đầu tư và chế độ báo cáo 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan chuyên môn giám sát việc thực hiện triển khai Nghị định số 210/2013/NĐ-CP và Thông tư này, kiểm tra việc quản lý, sử dụng các khoản hỗ trợ theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp doanh nghiệp thực hiện k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Giám sát đầu tư và chế độ báo cáo
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan chuyên môn giám sát việc thực hiện triển khai Nghị định số 210/2013/NĐ-CP và Thông tư này, kiểm tra việc quản lý...
- Trường hợp doanh nghiệp thực hiện không đúng nội dung được ưu đãi, hỗ trợ so với Quyết định hỗ trợ đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định thu hồi các ưu...
- Điều 1. Có dự án đầu tư:
- - Lĩnh vực đầu tư: ……………………………………………………..….…………
- - Địa điểm thực hiện: .………………………………………………….……………
Left
Điều 2.
Điều 2. Các khoản hỗ trợ: 1. Thời gian sản xuất nhà máy/cơ sở (nếu có) số giờ/ngày...... giờ; số ngày/năm...... ngày; 2. Các khoản hỗ trợ đầu tư: (Chỉ ghi các hỗ trợ Doanh nghiệp được hưởng) TT Nội dung Số tiền hỗ trợ Thời gian dự kiến hỗ trợ (năm) Ghi chú 1 2 4. Khoản hỗ trợ ………………….. đồng này cho doanh nghiệp được Nhà nước bảo lãnh t...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Quy định chuyển tiếp Dự án đã thực hiện trước ngày 10 tháng 2 năm 2014, ngày Nghị định số 210/2013/NĐ-CP có hiệu lực mà đáp ứng được các điều kiện ưu đãi, hỗ trợ thì được ưu đãi, hỗ trợ như sau: 1. Được hưởng ưu đãi, hỗ trợ cho thời gian còn lại của dự án tính từ ngày 10 tháng 2 năm 2014. 2. Chỉ hỗ trợ cho các hạng mục đầu tư,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Quy định chuyển tiếp
- Dự án đã thực hiện trước ngày 10 tháng 2 năm 2014, ngày Nghị định số 210/2013/NĐ-CP có hiệu lực mà đáp ứng được các điều kiện ưu đãi, hỗ trợ thì được ưu đãi, hỗ trợ như sau:
- 1. Được hưởng ưu đãi, hỗ trợ cho thời gian còn lại của dự án tính từ ngày 10 tháng 2 năm 2014.
- Điều 2. Các khoản hỗ trợ:
- 1. Thời gian sản xuất nhà máy/cơ sở (nếu có) số giờ/ngày...... giờ; số ngày/năm...... ngày;
- 2. Các khoản hỗ trợ đầu tư: (Chỉ ghi các hỗ trợ Doanh nghiệp được hưởng)
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Nhà đầu tư (tên doanh nghiệp), các cơ quan đơn vị, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Hiệu Iực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Thông tư số 06/2011/TT-BKHĐT ngày 06 tháng 4 năm 2011 hướng dẫn hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp “Giấy xác nhận hỗ trợ đầu tư bổ sung cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 61/2010/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2010...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Hiệu Iực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Thông tư số 06/2011/TT-BKHĐT ngày 06 tháng 4 năm 2011 hướng dẫn hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp “Giấy xác nhận hỗ trợ đầu tư bổ su...
- Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương, các doanh nghiệp phản ánh kịp thời về Bộ Kế hoạch và Đầu tư và...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành:
- Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Nhà đầu tư (tên doanh nghiệp), các cơ quan đơn vị, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (theo Nghị quyết số 116/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh) được cấp cho doanh nghiệp 02 bản chính, các cơ quan liên quan mỗi cơ quan giữ 01 bản./. Nơi nhận: CHỦ TỊCH ( ký tên, đóng dấu) PHỤ LỤC IV (Ban hành kèm theo Quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections