Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định thực hiện chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, giai đoạn 2016-2020
04/2016/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn việc lập dự toán, thanh toán và quyết toán các khoản hỗ trợ doanh nghiệp theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
30/2015/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định thực hiện chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, giai đoạn 2016-2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn việc lập dự toán, thanh toán và quyết toán các khoản hỗ trợ doanh nghiệp theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn việc lập dự toán, thanh toán và quyết toán các khoản hỗ trợ doanh nghiệp theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đ...
- Ban hành Quy định thực hiện chính sách đặc thù khuyến khích
- doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn
- tỉnh Hòa Bình, giai đoạn 2016-2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2016-2020.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc lập dự toán, thanh toán và quyết toán các khoản hỗ trợ doanh nghiệp theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (viết tắt là Nghị định số 210/2013/NĐ-CP).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn việc lập dự toán, thanh toán và quyết toán các khoản hỗ trợ doanh nghiệp theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về Chính sách khuyến khích d...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2016-2020.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nhà đầu tư là Doanh nghiệp được thành lập và đăng ký hoạt động theo Luật Doanh nghiệp được nhận ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị định số 210/2013/NĐ-CP. 2. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Nhà đầu tư là Doanh nghiệp được thành lập và đăng ký hoạt động theo Luật Doanh nghiệp được nhận ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị định số 210/2013/NĐ-CP.
- 2. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH T hực hiện chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, giai...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thanh toán kinh phí ngân sách Nhà nước hỗ trợ 1. Nhà đầu tư được thanh toán tiền hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước khi có đầy đủ hồ sơ theo quy định và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực về nội dung hồ sơ cung cấp. Các khoản kinh phí hỗ trợ thuộc dự toán ngân sách được giao hàng năm. 2. Ngân sách nhà nước thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc thanh toán kinh phí ngân sách Nhà nước hỗ trợ
- Nhà đầu tư được thanh toán tiền hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước khi có đầy đủ hồ sơ theo quy định và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực về nội dung hồ sơ cung cấp.
- Các khoản kinh phí hỗ trợ thuộc dự toán ngân sách được giao hàng năm.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi...
- T hực hiện chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, giai đoạn 2016-2020
- (Ban hành Kèm theo Quyết định số: 04 /2016 /QĐ-UBND, ngày 29 tháng 01 năm 2016
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này hướng dẫn về điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị quyết số 116/2015/NQ-HĐND ngày 03/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình,...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thanh toán hỗ trợ chi phí vận chuyển 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thuộc đối tượng được hỗ trợ chi phí vận chuyển sản phẩm theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 15 và Điểm c Khoản 1 Điều 16 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP. Sau khi hoàn thành nhà máy được thanh toán tối thiểu 70% tổng kinh phí hỗ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thanh toán hỗ trợ chi phí vận chuyển
- 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thuộc đối tượng được hỗ trợ chi phí vận chuyển sản phẩm theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 15 và Điểm c Khoản 1 Điều 16 Nghị địn...
- Sau khi hoàn thành nhà máy được thanh toán tối thiểu 70% tổng kinh phí hỗ trợ
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng
- Phạm vi điều chỉnh:
- Quy định này hướng dẫn về điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị quyết số 116/2015/NQ-HĐND ngày 03/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách đặc t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hình thức thực hiện hỗ trợ Doanh nghiệp được lựa chọn một trong hai hình thức hỗ trợ quy định theo Mục a, b Khoản 16, Điều 3 Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30/9/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư thì được thanh toán theo mức hỗ trợ quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này, cụ thể: - Hình thức thực hiện theo quy trìn...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nguồn kinh phí 1. Nguồn kinh phí chi đầu tư phát triển từ ngân sách Nhà nước để thực hiện hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP bao gồm nguồn ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách địa phương; kinh phí do ngân sách địa phương đảm bảo; vốn lồng ghép từ các chương t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Nguồn kinh phí
- 1. Nguồn kinh phí chi đầu tư phát triển từ ngân sách Nhà nước để thực hiện hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP bao gồm nguồn ngân sách trung ương...
- kinh phí do ngân sách địa phương đảm bảo
- Điều 2. Hình thức thực hiện hỗ trợ
- Doanh nghiệp được lựa chọn một trong hai hình thức hỗ trợ quy định theo Mục a, b Khoản 16, Điều 3 Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30/9/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư thì được thanh toán theo mức...
- - Hình thức thực hiện theo quy trình đầu tư xây dựng cơ bản hiện hành:
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ chế hỗ trợ đầu tư Quy định tại Điểm 5.2 Khoản 5 Điều, 1 Nghị quyết số 116/2015/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể: - Ngân sách nhà nước thực hiện hỗ trợ sau đầu tư (sau khi dự án hoàn thành đầu tư và được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng) được giải ngân 100% mức kinh phí hỗ trợ; - Phần kinh phí hỗ trợ từ ngân sác...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thanh toán các khoản kinh phí hỗ trợ 1. Doanh nghiệp có dự án đầu tư thuộc đối tượng được hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 210/2013/NĐ-CP gửi một (01) bộ hồ sơ trực tiếp (hoặc qua đường bưu điện) đến Sở Tài chính. Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (theo dấu công văn đến), Sở Tài chính thẩm đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thanh toán các khoản kinh phí hỗ trợ
- Doanh nghiệp có dự án đầu tư thuộc đối tượng được hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 210/2013/NĐ-CP gửi một (01) bộ hồ sơ trực tiếp (hoặc qua đường bưu điện) đến Sở Tài chính.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (theo dấu công văn đến), Sở Tài chính thẩm định hồ sơ, phối hợp với Kho bạc nhà nước thực hiện chi trả tiền hỗ trợ cho đối tượng đượ...
- Điều 3. Cơ chế hỗ trợ đầu tư
- Quy định tại Điểm 5.2 Khoản 5 Điều, 1 Nghị quyết số 116/2015/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể:
- - Ngân sách nhà nước thực hiện hỗ trợ sau đầu tư (sau khi dự án hoàn thành đầu tư và được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng) được giải ngân 100% mức kinh phí hỗ trợ;
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN, LẬP KẾ HOẠCH VÀ GIÁM SÁT HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN, LẬP KẾ HOẠCH
- VÀ GIÁM SÁT HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Left
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ đầu tư 1. Để được hỗ trợ doanh nghiệp cần nộp bộ hồ sơ như sau: a) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. b) Quyết định chủ trương đầu tư dự án kèm theo báo cáo tóm tắt tình hình và kết quả thực hiện dự án từ bắt hoạt động đến thời điểm đề nghị hỗ trợ đầu tư. c) Bản đề nghị hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước theo từng trường hợp cụ thể được quy định tại Điều 6 và Điều 8 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Các quy định ưu đãi về đất đai và trình tự, thủ tục,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước
- 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước theo từng trường hợp cụ thể được quy định tại Điều 6 và Điều 8 Nghị định số 210/20...
- Các quy định ưu đãi về đất đai và trình tự, thủ tục, thẩm quyền quyết định miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước thực hiện theo quy định tại Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng...
- Điều 4. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ đầu tư
- 1. Để được hỗ trợ doanh nghiệp cần nộp bộ hồ sơ như sau:
- a) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự, thủ tục quyết định hỗ trợ đầu tư Doanh nghiệp đề nghị hỗ trợ thực hiện theo Quy định tại Điều 5, Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30/9/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cụ thể: 1. Sau khi doanh nghiệp nộp đủ hồ sơ và đảm bảo điều kiện Hồ sơ quy định tại Khoản 1, Điều 4 Quy định này. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, Sở...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thanh toán hỗ trợ ngân sách nhà nước về tiền thuê đất, thuê mặt nước của hộ gia đình, cá nhân 1. Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư được ngân sách Nhà nước hỗ trợ tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP. a) Mức ngân sách hỗ trợ: Nhà đầu tư có dự án nông nghiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thanh toán hỗ trợ ngân sách nhà nước về tiền thuê đất, thuê mặt nước của hộ gia đình, cá nhân
- 1. Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư được ngân sách Nhà nước hỗ trợ tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP.
- a) Mức ngân sách hỗ trợ:
- Điều 5. Trình tự, thủ tục quyết định hỗ trợ đầu tư
- Doanh nghiệp đề nghị hỗ trợ thực hiện theo Quy định tại Điều 5, Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30/9/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cụ thể:
- Sau khi doanh nghiệp nộp đủ hồ sơ và đảm bảo điều kiện Hồ sơ quy định tại Khoản 1, Điều 4 Quy định này.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nghiệm thu dự án hoàn thành Doanh nghiệp đề nghị hỗ trợ thực hiện Quy định tại Điều 7 Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30/9/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cụ thể: 1. Hồ sơ nghiệm thu: a) Văn bản đề nghị của doanh nghiệp. b) Quyết định hỗ trợ đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh. c) Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán của dự án....
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thanh toán kinh phí hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn được ngân sách Nhà nước hỗ trợ kinh phí đào tạo nguồn nhân lực theo quy định tại điểm a, khoản 1 và khoản 2 Điều 9 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Hồ sơ đề nghị tạm ứng gồm có: a) Công văn đề nghị tạm ứng kin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thanh toán kinh phí hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực
- 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn được ngân sách Nhà nước hỗ trợ kinh phí đào tạo nguồn nhân lực theo quy định tại điểm a, khoản 1 và khoản 2 Điều 9 Nghị định số 210/2013/NĐ-...
- a) Công văn đề nghị tạm ứng kinh phí ưu đãi, hỗ trợ đầu tư (Phụ lục số 01);
- Điều 6. Nghiệm thu dự án hoàn thành
- Doanh nghiệp đề nghị hỗ trợ thực hiện Quy định tại Điều 7 Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30/9/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cụ thể:
- c) Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán của dự án.
- Left: 1. Hồ sơ nghiệm thu: Right: 2. Hồ sơ đề nghị tạm ứng gồm có:
- Left: a) Văn bản đề nghị của doanh nghiệp. Right: b) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Bản sao);
- Left: b) Quyết định hỗ trợ đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh. Right: c) Quyết định ưu đãi, hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt (Bản sao);
Left
Điều 7.
Điều 7. Thủ tục thanh toán hỗ trợ đầu tư Doanh nghiệp đề nghị hỗ trợ thực hiện Quy định tại Điều 9 Thông tư số 30/2015/TT-BTC ngày 09/3/2015 của Bộ Tài chính, cụ thể: 1. Hồ sơ gồm có: a) Văn bản đề nghị của doanh nghiệp; b) Quyết định hỗ trợ đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh; c) Biên bản nghiệm thu hoàn thành của dự án theo quy định. 2....
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thanh toán hỗ trợ hạng mục xây dựng cơ bản 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thuộc đối tượng được hưởng các khoản hỗ trợ của ngân sách Nhà nước từ Điều 10 đến Điều 16 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP và đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao kế hoạch vốn. 2. Hồ sơ tạm ứng kinh phí hỗ trợ: a) Công văn đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn thuộc đối tượng được hưởng các khoản hỗ trợ của ngân sách Nhà nước từ Điều 10 đến Điều 16 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP và đã được Ủy ba...
- 2. Hồ sơ tạm ứng kinh phí hỗ trợ:
- a) Công văn đề nghị tạm ứng của doanh nghiệp (Phụ lục số 01);
- Doanh nghiệp đề nghị hỗ trợ thực hiện Quy định tại Điều 9 Thông tư số 30/2015/TT-BTC ngày 09/3/2015 của Bộ Tài chính, cụ thể:
- 1. Hồ sơ gồm có:
- Doanh nghiệp có dự án đầu tư thuộc đối tượng được hỗ trợ theo quy định tại Nghị quyết số 116/2015/NQ-HĐND gửi một (01) bộ hồ sơ trực tiếp (hoặc qua đường bưu điện) đến Sở Tài chính.
- Left: Điều 7. Thủ tục thanh toán hỗ trợ đầu tư Right: Điều 9. Thanh toán hỗ trợ hạng mục xây dựng cơ bản
- Left: a) Văn bản đề nghị của doanh nghiệp; Right: a) Công văn đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp (Phụ lục số 01);
- Left: b) Quyết định hỗ trợ đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh; Right: b) Quyết định ưu đãi, hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt (Bản sao);
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyết toán các khoản hỗ trợ 1. Việc quyết toán kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp được thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn. 2. Các khoản kinh phí còn dư (nếu có) phải hoàn trả lại ngân sách nhà nước, trường hợp có nhu cầu sử dụng phải báo cáo Sở Tài chính xem xét xử lý theo quy định.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thanh toán kinh phí hỗ trợ áp dụng khoa học công nghệ 1. Thanh toán kinh phí hỗ trợ áp dụng khoa học công nghệ được thực hiện theo các quy định cụ thể của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia, Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia và Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ của các bộ, ngành, địa phương. Tùy theo tính chất và quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thanh toán kinh phí hỗ trợ áp dụng khoa học công nghệ
- Thanh toán kinh phí hỗ trợ áp dụng khoa học công nghệ được thực hiện theo các quy định cụ thể của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia, Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia và Quỹ Phát triển kho...
- Tùy theo tính chất và quy mô của dự án, doanh nghiệp đăng ký và tiến hành các thủ tục đề nghị hỗ trợ và chỉ được một trong các quỹ nêu trên thực hiện thanh toán.
- Điều 8. Quyết toán các khoản hỗ trợ
- 1. Việc quyết toán kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp được thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn.
- 2. Các khoản kinh phí còn dư (nếu có) phải hoàn trả lại ngân sách nhà nước, trường hợp có nhu cầu sử dụng phải báo cáo Sở Tài chính xem xét xử lý theo quy định.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xây dựng chương trình khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 1. Căn cứ nhu cầu đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các Sở, Ngành có liên quan lập danh mục dự án kêu gọi đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn của tỉnh;...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thanh toán kinh phí hỗ trợ phát triển thị trường 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn được hỗ trợ kinh phí phát triển thị trường theo quy định tại điểm b, khoản 1 và khoản 2 Điều 9 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP của Chính phủ và đảm bảo phù hợp với quy định tại điểm 2.21, khoản 2, Điều 6 Thông tư số 78/2014/TT-...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thanh toán kinh phí hỗ trợ phát triển thị trường
- Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn được hỗ trợ kinh phí phát triển thị trường theo quy định tại điểm b, khoản 1 và khoản 2 Điều 9 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP của Chính phủ và đảm...
- 2. Hồ sơ đề nghị tạm ứng gồm có:
- Điều 9. Xây dựng chương trình khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
- 1. Căn cứ nhu cầu đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các Sở, Ngành có liên quan lập danh mục dự án kêu gọi đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn của tỉnh
Left
Điều 10.
Điều 10. Giám sát đầu tư và chế độ báo cáo 1. Các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Sở, Ngành có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao tổ chức kiểm tra, giám sát việc triển khai Nghị quyết số 116/2015/NQ-HĐND và công tác quản lý, sử dụng các khoản hỗ trợ theo quy định của pháp luật....
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Dự toán kinh phí hỗ trợ 1. Hàng năm vào thời điểm lập dự toán thu, chi ngân sách. Căn cứ vào chủ trương, chính sách phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn, kế hoạch sản xuất, kinh doanh và đầu tư của doanh nghiệp, Doanh nghiệp có dự án hỗ trợ kinh phí của nhà nước lập kế hoạch gửi đến Sở Kế hoạch và Đầu tư, đồng thời gửi đến S...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Dự toán kinh phí hỗ trợ
- Hàng năm vào thời điểm lập dự toán thu, chi ngân sách.
- Căn cứ vào chủ trương, chính sách phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn, kế hoạch sản xuất, kinh doanh và đầu tư của doanh nghiệp, Doanh nghiệp có dự án hỗ trợ kinh phí của nhà nước lập kế hoạch g...
- Điều 10. Giám sát đầu tư và chế độ báo cáo
- Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Sở, Ngành có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao tổ chức kiểm tra, giám sát việc triển khai Nghị quyết số 116/20...
- Trường hợp doanh nghiệp thực hiện không đúng nội dung được ưu đãi, hỗ trợ so với Quyết định hỗ trợ đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định thu hồi các ưu...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các Sở, ngành, cơ quan đơn vị liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn doanh nghiệp về điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ đầu tư và tổ chức thẩm tra hỗ trợ các dự án theo đề nghị của doanh nghiệp trình Uỷ ban nhân dân t...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Dự toán kinh phí hỗ trợ 1. Hàng năm vào thời điểm lập dự toán thu, chi ngân sách. Căn cứ vào chủ trương, chính sách phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn, kế hoạch sản xuất, kinh doanh và đầu tư của doanh nghiệp, Doanh nghiệp có dự án hỗ trợ kinh phí của nhà nước lập kế hoạch gửi đến Sở Kế hoạch và Đầu tư, đồng thời gửi đến S...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Dự toán kinh phí hỗ trợ
- Hàng năm vào thời điểm lập dự toán thu, chi ngân sách.
- Căn cứ vào chủ trương, chính sách phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn, kế hoạch sản xuất, kinh doanh và đầu tư của doanh nghiệp, Doanh nghiệp có dự án hỗ trợ kinh phí của nhà nước lập kế hoạch g...
- Điều 11. Trách nhiệm của các Sở, ngành, cơ quan đơn vị liên quan
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
- a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn doanh nghiệp về điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ đầu tư và tổ chức thẩm tra hỗ trợ các dự án the...
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định thực hiện Quy định này áp dụng đối với các dự án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn đủ điều kiện theo quy định và được Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định chủ trương đầu tư dự án kể từ ngày Quyết định có hiệu lực. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Uỷ ban nhân...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Quyết toán các khoản kinh phí hỗ trợ 1. Việc quyết toán kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn. 2. Các khoản kinh phí còn dư (nếu có) phải hoàn trả lại ngân sách nhà nước, trường hợp có nhu cầu sử dụng phải báo cáo Bộ Tài chính xem xét xử lý theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Quyết toán các khoản kinh phí hỗ trợ
- 1. Việc quyết toán kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn.
- 2. Các khoản kinh phí còn dư (nếu có) phải hoàn trả lại ngân sách nhà nước, trường hợp có nhu cầu sử dụng phải báo cáo Bộ Tài chính xem xét xử lý theo quy định.
- Điều 12. Quy định thực hiện
- Quy định này áp dụng đối với các dự án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn đủ điều kiện theo quy định và được Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định chủ trương đầu tư dự án kể từ ngày Quyết định có...
- Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Có dự án đầu tư: - Tên Dự án: ………………………………………………………………………… - Lĩnh vực đầu tư: ……………………………………………………..….………… - Địa điểm thực hiện: .………………………………………………….…………… - Mục tiêu và quy mô của Dự án: ………………………………………………… công suất nhà máy (theo dự án) ………………………………………………..………… - Tổng số vốn đầu tư của Dự án: …………………………………………………… - Diện tích...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo Sở Tài chính và các cơ quan chuyên ngành giám sát việc thực hiện triển khai các dự án trong tỉnh, kiểm tra việc quản lý, sử dụng các khoản hỗ trợ theo quy định của pháp luật. Trường hợp phát hiện những khoản hỗ trợ sai quy định, lập biên bản ra quyết định thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo Sở Tài chính và các cơ quan chuyên ngành giám sát việc thực hiện triển khai các dự án trong tỉnh, kiểm tra việc quản lý, sử dụng các khoản hỗ trợ the...
- Trường hợp phát hiện những khoản hỗ trợ sai quy định, lập biên bản ra quyết định thu hồi và xử lý theo các quy định hiện hành.
- Hàng năm, Uỷ ban nhân dân tỉnh báo cáo thực hiện các khoản kinh phí hỗ trợ theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP gửi Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng h...
- Điều 1. Có dự án đầu tư:
- - Lĩnh vực đầu tư: ……………………………………………………..….…………
- - Mục tiêu và quy mô của Dự án: ………………………………………………… công suất nhà máy (theo dự án) ………………………………………………..…………
- Left: - Địa điểm thực hiện: .………………………………………………….…………… Right: Điều 15. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 2.
Điều 2. Các khoản hỗ trợ: 1. Thời gian sản xuất nhà máy/cơ sở (nếu có) số giờ/ngày...... giờ; số ngày/năm...... ngày; 2. Các khoản hỗ trợ đầu tư: (Chỉ ghi các hỗ trợ Doanh nghiệp được hưởng) TT Nội dung Số tiền hỗ trợ Thời gian dự kiến hỗ trợ (năm) Ghi chú 1 2 4. Khoản hỗ trợ ………………….. đồng này cho doanh nghiệp được Nhà nước bảo lãnh t...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 04 năm 2015 và thay thế Thông tư số 84/2011/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số chính sách tài chính khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 61/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 6 năm 2010 của C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 04 năm 2015 và thay thế Thông tư số 84/2011/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số chính sách tài chính khuyến khích...
- Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các Bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các doanh nghiệp phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu sửa đổ...
- Điều 2. Các khoản hỗ trợ:
- 1. Thời gian sản xuất nhà máy/cơ sở (nếu có) số giờ/ngày...... giờ; số ngày/năm...... ngày;
- 2. Các khoản hỗ trợ đầu tư: (Chỉ ghi các hỗ trợ Doanh nghiệp được hưởng)
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Nhà đầu tư (tên doanh nghiệp), các cơ quan đơn vị, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (theo Nghị quyết số 116/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh) được cấp cho doanh nghiệp 02 bản chính, các cơ quan liên quan mỗi cơ quan giữ 01 bản./. Nơi nhận: CHỦ TỊCH ( ký tên, đóng dấu) PHỤ LỤC IV (Ban hành kèm theo Quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections