Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 25
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Lai Châu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Lai Châu

Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Lai Châu ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 3/12/2004; Căn cứ Luật Thương mại năm 2005; Căn cứ Nghị định số 37/2006/NĐ-CP ngày 4/4/2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Lai Châu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 20/5/2011 của UBND tỉnh Lai Châu về việc Ban hành quy định quản lý, sử dụng nguồn kinh phí hỗ trợ xúc tiến thương mại bằng nguồn vốn Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 20/5/2011 của UBND tỉnh Lai Châu về việc Ban hành quy định quản lý, sử dụng nguồ...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 20/5/2011 của UBND tỉnh Lai Châu về việc Ban hành quy định quản lý, sử dụng nguồ...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đỗ Ngọc An ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Lai Châu (sau đây gọi tắt là Chương trình); Quy chế này áp dụng đối với đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình; các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình; cơ quan quản lý Chương trình; cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Xúc tiến thương mại là hoạt động thúc đẩy, tìm kiếm cơ hội mua bán hàng hóa và cung ứng dịch vụ, bao gồm các hoạt động khuyến mại, quảng cáo thương mại, trưng bầy, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ và hội chợ, triển lãm thương mại. 2. Đề án xúc tiến thương mại là Đề án được lập để triển khai một hoặc một số nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mục tiêu Chương trình xúc tiến thương mại 1. Tăng cường hoạt động xúc tiến thương mại, quảng bá, giới thiệu các sản phẩm hàng hóa thế mạnh của tỉnh để tiêu thụ trong nước và đẩy mạnh xuất khẩu. 2. Nâng cao năng lực sản xuất, kinh doanh của các doanh nghiệp, hợp tác xã, các hộ sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh. 3. Phát triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình 1. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình gồm: Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đóng trên địa bàn tỉnh Lai Châu có Đề án xúc tiến thương mại đáp ứng các mục tiêu, yêu cầu và tiêu chí quy định tại Quy chế này và được UBND tỉnh phê duyệt. 2. Đơn vị chủ trì phải đáp ứng các điều kiện sau: a....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình bao gồm: Các tổ chức xúc tiến thương mại, các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, các hợp tác xã, cơ sở sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh được thành lập theo quy định của pháp luật. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình được thụ hưởng cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan quản lý nhà nước về Chương trình UBND tỉnh giao Sở Công Thương tỉnh Lai Châu là cơ quan quản lý Chương trình, chịu trách nhiệm phối hợp với các sở, ngành có liên quan tổ chức thực hiện Chương trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nguồn kinh phí, nguyên tắc hỗ trợ và quản lý kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau: a. Ngân sách nhà nước do UBND tỉnh giao hàng năm (Bao gồm cả nguồn giao UBND các huyện thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại theo Nghị quyết 30a của Chính phủ); b. Tài trợ của cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ MỨC HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phạm vi và mức hỗ trợ hoạt động xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu 1. Khai thác thông tin, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm đối với các mặt hàng chủ lực của tỉnh. Mức hỗ trợ 70% các khoản chi phí sau: a. Chi phí mua tư liệu; b. Chi phí điều tra, khảo sát và tổng hợp tư liệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nội dung và mức hỗ trợ hoạt động xúc tiến thương mại thị trường trong nước. 1. Điều tra, khảo sát, nghiên cứu thị trường trong nước để mở rộng thị trường tiêu thụ các sản phẩm hàng hóa chủ lực của tỉnh; Xây dựng cơ sở dữ liệu các mặt hàng quan trọng, thiết yếu của tỉnh; nghiên cứu phát triển hệ thống phân phối, các ấn phẩm để p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nội dung và mức hỗ trợ hoạt động xúc tiến thương mại miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa 1. Tổ chức các hoạt động nâng cao năng lực cho thương nhân tham gia xuất khẩu hàng hóa qua biên giới và thương nhân tại các khu vực biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh. Hỗ trợ 100% các khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Nội dung và mức hỗ trợ hoạt động xúc tiến thương mại theo Nghị quyết 30a Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại theo Nghị quyết 30a thực hiện theo các Quy định tại Quy chế này, trừ các nội dung quy định tại Khoản 5, 6, 7 Điều 8; Khoản 3, Điều 9; Khoản 3 Điều 10.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thực hiện chương trình xúc tiến thương mại theo Nghị quyết 30a của Chính phủ Căn cứ vào chương trình xúc tiến thương mại theo Nghị quyết 30a của Chính phủ đã được UBND huyện phê duyệt, Phòng Công thương chủ trì tổ chức thực hiện hoặc lựa chọn đơn vị có đủ năng lực và điều kiện theo quy định thực hiện các đề án, chương trình đã...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Nội dung và mức hỗ trợ hoạt động xúc tiến thương mại theo Nghị quyết 30a
  • Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại theo Nghị quyết 30a thực hiện theo các Quy định tại Quy chế này, trừ các nội dung quy định tại Khoản 5, 6, 7 Điều 8; Khoản 3, Điều 9; Khoản 3 Điều 10.
Added / right-side focus
  • Căn cứ vào chương trình xúc tiến thương mại theo Nghị quyết 30a của Chính phủ đã được UBND huyện phê duyệt, Phòng Công thương chủ trì tổ chức thực hiện hoặc lựa chọn đơn vị có đủ năng lực và điều k...
Removed / left-side focus
  • Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại theo Nghị quyết 30a thực hiện theo các Quy định tại Quy chế này, trừ các nội dung quy định tại Khoản 5, 6, 7 Điều 8; Khoản 3, Điều 9; Khoản 3 Điều 10.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Nội dung và mức hỗ trợ hoạt động xúc tiến thương mại theo Nghị quyết 30a Right: Điều 8. Thực hiện chương trình xúc tiến thương mại theo Nghị quyết 30a của Chính phủ
Target excerpt

Điều 8. Thực hiện chương trình xúc tiến thương mại theo Nghị quyết 30a của Chính phủ Căn cứ vào chương trình xúc tiến thương mại theo Nghị quyết 30a của Chính phủ đã được UBND huyện phê duyệt, Phòng Công thương chủ tr...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các Chương trình xúc tiến thương mại khác phát sinh theo yêu cầu thực tế do UBND tỉnh xem xét, quyết định trên cơ sở áp dụng theo các quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trình tự lập, xây dựng Đề án xúc tiến thương mại 1. Hàng năm căn cứ vào mục tiêu, yêu cầu, tiêu chí và nội dung quy định tại Quy chế này, trước ngày 10 tháng 4 của năm trước năm kế hoạch, Sở Công Thương hướng dẫn các đơn vị chủ trì xây dựng Đề án xúc tiến thương mại. 2. Các Đề án xúc tiến thương mại phải đáp ứng các yêu cầu sa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Trình tự tiếp nhận, đánh giá, thẩm định và phê duyệt Đề án 1. Các đơn vị chủ trì quy định tại Khoản 1, Điều 4 của Quy chế này nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện về Sở Công Thương trước ngày 10 tháng 5 của năm trước năm kế hoạch. Hồ sơ đề xuất Đề án 01 bộ gồm: a. Văn bản đề xuất Đề án xúc tiến thương mại. b. Đề án xúc...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện chương trình xúc tiến thương mại theo Nghị quyết 30a của Chính phủ Đơn vị tham gia thực hiện chương trình xúc tiến thương mại theo Nghị quyết 30a của Chính phủ là các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, người sản xuất trên địa bàn các huyện nghèo.

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Trình tự tiếp nhận, đánh giá, thẩm định và phê duyệt Đề án
  • 1. Các đơn vị chủ trì quy định tại Khoản 1, Điều 4 của Quy chế này nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện về Sở Công Thương trước ngày 10 tháng 5 của năm trước năm kế hoạch.
  • Hồ sơ đề xuất Đề án 01 bộ gồm:
Added / right-side focus
  • Đơn vị tham gia thực hiện chương trình xúc tiến thương mại theo Nghị quyết 30a của Chính phủ là các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, người sản xuất trên địa bàn các huyện nghèo.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trình tự tiếp nhận, đánh giá, thẩm định và phê duyệt Đề án
  • 1. Các đơn vị chủ trì quy định tại Khoản 1, Điều 4 của Quy chế này nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện về Sở Công Thương trước ngày 10 tháng 5 của năm trước năm kế hoạch.
  • Hồ sơ đề xuất Đề án 01 bộ gồm:
Rewritten clauses
  • Left: Sở Công Thương tiếp nhận và thẩm định, lựa chọn các Đề án đạt yêu cầu tổng hợp thành Chương trình xúc tiến thương mại hàng năm của tỉnh. Right: Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện chương trình xúc tiến thương mại theo Nghị quyết 30a của Chính phủ
Target excerpt

Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện chương trình xúc tiến thương mại theo Nghị quyết 30a của Chính phủ Đơn vị tham gia thực hiện chương trình xúc tiến thương mại theo Nghị quyết 30a của Chính phủ là các doanh nghiệp, hợ...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều chỉnh và chấm dứt thực hiện Đề án 1. Trường hợp có điều chỉnh, thay đổi nội dung hoặc chấm dứt thực hiện đề án đã được phê duyệt, đơn vị chủ trì phải kịp thời có văn bản giải thích rõ lý do và kiến nghị phương án điều chỉnh gửi Sở Công Thương. 2. Trường hợp xét thấy cần thay đổi nội dung Đề án cho phù hợp với yêu cầu v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thanh quyết toán kinh phí 1. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình thực hiện và quyết toán kinh phí hỗ trợ theo từng Đề án xúc tiến thương mại đã được phê duyệt và tổng hợp báo cáo Sở Công Thương (Đối với các Đề án thực hiện nội dung xúc tiến thương mại theo Nghị quyết 30a, đơn vị chủ trì thực hiện Đề án báo cáo Quyết toán về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Phân công trách nhiệm thực hiện 1. Sở Công Thương a. Chủ trì hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. b. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại của tỉnh theo đúng quy định; c. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan giám sát, kiểm tra việc thực hiện Chương trình, bảo đảm Chương trình được thực hiện theo đúng yê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xử lý vi phạm 1. Đơn vị chủ trì, đơn vị tham gia không thực hiện thanh, quyết toán kinh phí hỗ trợ sẽ không được xem xét các Đề án trong các năm tiếp theo. 2. Các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Sửa đổi bổ sung Trong quá trình triển khai thực hiện Quy chế, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc hoặc văn bản quy định của Trung ương liên quan có sửa đổi, bổ sung, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Công Thương để tổng hợp, nghiên cứu tham mưu UBND tỉnh xem xét sửa đổi cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v Ban hành Quy định quản lý, sử dụng kinh phí hỗ trợ xúc tiến thương mại bằng nguồn vốn Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2011 - 2015
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí hỗ trợ xúc tiến thương mại bằng nguồn vốn Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động TBXH; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện: Than Uyên, Tân Uyên, Phong Thổ, Sìn Hồ, Mường Tè và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM....
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng nguồn kinh phí hỗ trợ xúc tiến thương mại, quảng bá giới thiệu sản phẩm, thông tin thị trường cho nông dân theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ tại các huyện nghèo thuộc Nghị quyết 30a của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Lai Châu (Sau đây gọi...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với: Đơn vị chủ trì thực hiện các đề án của chương trình xúc tiến thương mại theo Nghị quyết 30a của Chính phủ, cơ quan quản lý và các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện chương trình.
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Đơn vị chủ trì thực hiện chương trình xúc tiến thương mại theo Nghị quyết 30a của Chính phủ Phòng Công Thương là cơ quan tham mưu cho UBND huyện quản lý và chủ trì thực hiện các chương trình xúc tiến thương mại theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ, có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Chủ trì ph...