Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 31
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Điều lệ Bảo hiểm y tế

Open section

Tiêu đề

Ban hành bản quy định việc thực hiện Bảo hiểm y tế và mức đóng Bảo hiểm y tế cho nhân dân và học sinh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành bản quy định việc thực hiện Bảo hiểm y tế và mức đóng Bảo hiểm y tế cho nhân dân và học sinh
Removed / left-side focus
  • Ban hành Điều lệ Bảo hiểm y tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. - Nay ban hành kèm theo Nghị định này Điều lệ bảo hiểm Y tế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này "Bản quy định thực hiện bảo hiểm y tế và mức đóng bảo hiểm y tế cho nhân dân và học sinh".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. - Nay ban hành kèm theo Nghị định này Điều lệ bảo hiểm Y tế. Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này "Bản quy định thực hiện bảo hiểm y tế và mức đóng bảo hiểm y tế cho nhân dân và học sinh".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và xã hội chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Y tế tỉnh Lào Cai, Giám đốc Sở giáo dục và đào tạo, các ngành có liên quan và Giám đốc Bảo hiểm y tế tỉnh Lào Cai, có trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định này. Quyết định này được thực hiện kể từ ngày ký, thay thế quyết định số 456/QĐ.UB ngày 14/11/1994 của UBND tỉnh Lào Cai về việc thực hiện Bảo hiểm y...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Y tế tỉnh Lào Cai, Giám đốc Sở giáo dục và đào tạo, các ngành có liên quan và Giám đốc Bảo hiểm y tế tỉnh Lào Cai, có trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định này.
  • Quyết định này được thực hiện kể từ ngày ký, thay thế quyết định số 456/QĐ.UB ngày 14/11/1994 của UBND tỉnh Lào Cai về việc thực hiện Bảo hiểm y tế cho nhân dân và học sinh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. - Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và xã hội chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. - Các Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch ủy ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện thị xã, Giám đốc các sở, ban ngành đoàn thể của tỉnh căn cứ quyết định thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện thị xã, Giám đốc các sở, ban ngành đoàn thể của tỉnh căn cứ quyết định thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. - Các Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch ủy ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. - Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 10 năm 1992. Những quy định trước đây trái với quy định trong Nghị định này đều bãi bỏ./. ĐIỀU LỆ BẢO HIỂM Y TẾ (ban hành kèm theo Nghị định số 299-HĐBT ngày 15 tháng 8 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. - Bảo hiểm Y tế do Nhà nước tổ chức, quản lý nhằm huy động sự đóng góp của cá nhân, tập thể và cộng đồng xã hội, để tăng cường chất lượng trong việc khám bệnh, chữa bệnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. - Điều lệ này áp dụng bắt buộc đối với cán bộ công nhân viên chức tại chức, hưu trí, nghỉ mất sức lao động, chủ sử dụng lao động và người lao động ở các đơn vị sau: 1. Đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức Đảng, đoàn thể xã hội, hội quần chúng có hưởng lương từ ngân sách Nhà nước. 2. Các doanh nghiệp quốc doanh, kể cả các doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. - Các đối tượng khác tham gia bảo hiểm y tế tự nguyện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. - Các đối tượng được miễn giảm viện phí vẫn thực hiện như điều 3 Quyết định số 45-HĐBT ngày 24 tháng 4 năm 1989 của Hội đồng Bộ trưởng trừ những người nói ở khoản 1, 2 điều 2 của Điều lệ này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. - Người có thẻ bảo hiểm Y tế của mình được hưởng những quyền lợi của bảo hiểm Y tế khi khám, chữa bệnh theo quy định của Điều lệ này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. - Quỹ bảo hiểm Y tế được hình thành bằng nguồn thu từ việc đóng bảo hiểm Y tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II MỨC ĐÓNG VÀ TRÁCH NHIỆM ĐÓNG BẢO HIỂM Y TẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. - Mức đóng bảo hiểm Y tế của các đối tượng chưa thực hiện cải cách chế độ tiền lương quy tại khoản 1 điều 2 bằng 10% tổng quỹ lương cấp (chức vụ) tính theo Quyết định số 203-HĐBT ngày 28 tháng 12 năm 1988 của Hội đồng Bộ trưởng. Trong đó cơ quan có trách nhiệm đóng 2/3 và cán bộ công nhân viên đóng 1/3.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. - Đối với các doanh nghiệp nói tại khoản 2, 3, 4 điều 2, mức đóng bảo hiểm y tế bằng 3% tổng thu nhập của người lao động, trong đó doanh nghiệp có trách nhiệm đóng 2/3 và người lao động đóng 1/3.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. - Bộ Y tế quy định cụ thể chế độ hưởng bảo hiểm y tế đối với người lao động tại các doanh nghiệp, do khó khăn khách quan, đóng bảo hiểm y tế thấp hơn mức đóng bình quân của công nhân viên chức nói tại điều 8.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. - Cơ quan quản lý bảo hiểm xã hội có trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ hưu và mất sức. Mức đóng là 10% lương hưu và trợ cấp mất sức theo Quyết định số 203-HĐBT ngày 28 tháng 12 năm 1988 của Hội đồng Bộ trưởng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. - Bộ Y tế hướng dẫn mức đóng bảo hiểm y tế đối với các đối tượng khác tự nguyện tham gia bảo hiểm y tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. - Mức đóng bảo hiểm y tế sẽ được thay đổi phù hợp với tiền lương, thu nhập và giá cả trong từng thời kỳ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN THAM GIA BẢO HIỂM Y TẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 1. Người được bảo hiểm y tế có quyền: a) Được cấp thẻ bảo hiểm y tế. b) Được khám, chữa bệnh ở các cơ sở y tế thuận lợi nhất theo hướng dẫn của cơ quan bảo hiểm y tế. Người được bảo hiểm y tế khi bị bệnh phải cấp cứu ở bất kỳ cơ sở y tế nào của Nhà nước cũng được hưởng bảo hiểm y tế. c) Được cơ quan bảo hiểm y tế chi trả trợ cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 1. Cơ quan bảo hiểm y tế có quyền: a) Xác định mức đóng bảo hiểm y tế theo đúng quy định của Điều lệ bảo hiểm y tế. b) Yêu cầu các cơ sở khám, chữa bệnh làm rõ các chi phí khám, chữa bệnh cho người được bảo hiểm y tế. c) Từ chối chi trả bảo hiểm y tế đối với những trường hợp khám, chữa bệnh không theo đúng quy định của Điều lệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 1. Các cơ sở khám, chữa bệnh có quyền: a) Được cơ quan bảo hiểm y tế thanh toán chi phí về bảo hiểm y tế theo hợp đồng trên cơ sở số lần khám, điều trị ngoại trú, ngày giường điều trị nội trú tuỳ theo từng loại bệnh viện, từng thời gian và theo hướng dẫn của Bộ Y tế, trong đó bao gồm: Tiền thuốc, dịch truyền, máu để điều trị, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. - Người đóng bảo hiểm y tế nhưng không được hưởng quyền lợi về bảo hiểm y tế khi khám, chữa bệnh trong các trường hợp tự tử, say rượu, dùng chất ma tuý, vi phạm pháp luật, bệnh lây qua đường sinh dục.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. - Điều lệ này không áp dụng đối với: 1. Những bệnh xã hội mà Nhà nước đã có ngân sách chữa bệnh. Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và xã hội quy định danh mục các loại bệnh này. 2. Điều dưỡng, an dưỡng. 3. Chỉnh hình, phục hồi chức năng, tạo hình thẩm mỹ, làm chân, tay giả, mắt giả, răng giả... 4. Khám bệnh, chữ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV SỬ DỤNG THẺ BẢO HIỂM Y TẾ VÀ QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. - Bộ Y tế phát hành thẻ bảo hiểm y tế sử dụng trên địa bàn cả nước cho các đối tượng nói tại điều 2. Cơ quan bảo hiểm y tế các tỉnh, thành phố phát hành và quản lý thẻ bảo hiểm y tế do địa phương phát hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. - Thẻ bảo hiểm y tế có giá trị sử dụng sau 30 ngày, kể từ ngày được cấp và có giá trị như sau: a) Đóng bảo hiểm y tế 1 năm, thẻ có giá trị sử dụng 12 tháng. b) Trường hợp đặc biệt: Đóng bảo hiểm y tế 1/2 năm, thẻ có giá trị sử dụng 6 tháng. Đóng bảo hiểm y tế theo quý, thẻ có giá trị sử dụng 3 tháng. Nghiêm cấm việc cho người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. - Về sử dụng quỹ bảo hiểm y tế. 1. Nguồn thu từ đối tượng nói tại điều 2 được tập trung về bảo hiểm y tế tỉnh, thành phố. 2. Nguồn thu từ đối tượng nói tại điều 3. 20% để lại đại lý xã, phường cho việc chăm sóc sức khỏe ban đầu của nhân dân. Trong đó: 15% dùng mua thuốc và trang bị y tế. 5% chi phụ cấp cho người làm công tác b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. - Tiền bảo hiểm y tế nhàn rỗi (nếu có) chỉ được gửi quỹ tiết kiệm hoặc mua trái phiếu để hưởng lãi suất. Do đó, quỹ bảo hiểm y tế không phải nộp thuế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. 1. Hệ thống cơ quan bảo hiểm y tế được thành lập từ trung ương đến địa phương gồm: a) Bảo hiểm y tế Việt Nam, trực thuộc Bộ Y tế. b) Bảo hiểm y tế của các tỉnh, thành phố trực thuộc giám đốc Sở y tế địa phương, bảo hiểm y tế ngành nào trực thuộc lãnh đạo ngành đó. Bảo hiểm y tế các tỉnh và ngành đều trực thuộc Bảo hiểm y tế Vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. - Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố thành lập Hội đồng quản trị bảo hiểm y tế để giám sát các hoạt động của bảo hiểm y tế ở địa phương. Số lượng thành viên Hội đồng quản trị bảo hiểm Y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế quy định. 1. Thành phần của Hội đồng quản trị bảo hiểm Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gồm: a) 1/3 số thành vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. - Tranh chấp về bảo hiểm Y tế do cơ quan quản lý bảo hiểm y tế giải quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. - Người vi phạm các quy định về mức đóng bảo hiểm y tế, sử dụng thẻ bảo hiểm y tế, sử dụng quỹ bảo hiểm y tế, thực hiện hợp đồng bảo hiểm y tế và các quy định khác của Điều lệ bảo hiểm y tế thì tùy theo mức vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính, bồi thường thiệt hại hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.