Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định nguyên tắc, thủ tục xin khai thác và đăng ký Nhà nước khu vực khai thác mỏ khoáng sản rắn
588-CNNg/QLTN
Right document
Về việc bổ sung Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND ngày 01/9/2009 của UBND tỉnh
07/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định nguyên tắc, thủ tục xin khai thác và đăng ký Nhà nước khu vực khai thác mỏ khoáng sản rắn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND ngày 01/9/2009 của UBND tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bổ sung Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND
- ngày 01/9/2009 của UBND tỉnh
- Ban hành Quy định nguyên tắc, thủ tục xin khai thác và đăng ký Nhà nước khu vực khai thác mỏ khoáng sản rắn
Left
Điều 1.
Điều 1. - Nay ban hành kèm theo quyết định này "Quy định nguyên tắc, thủ tục xin khai thác và đăng ký Nhà nước khu vực khai thác mỏ khoáng sản rắn" để áp dụng thống nhất trong cả nước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung phạm vi áp dụng của Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND ngày 01/9/2009 của UBND tỉnh về việc phân cấp phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật và lựa chọn nhà thầu đối với các công trình xây dựng thuộc Đề án giảm nghèo nhanh và bền vững của 3 huyện Vĩnh Thạnh, Vân Canh, An Lão theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ đối với ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bổ sung phạm vi áp dụng của Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND ngày 01/9/2009 của UBND tỉnh về việc phân cấp phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật và lựa chọn nhà thầu đối với các công trình xây dựng thuộc...
- Điều 1. - Nay ban hành kèm theo quyết định này "Quy định nguyên tắc, thủ tục xin khai thác và đăng ký Nhà nước khu vực khai thác mỏ khoáng sản rắn" để áp dụng thống nhất trong cả nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. - Chủ tịch UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Cục trưởng Cục quản lý tài nguyên khoáng sản Nhà nước, tổ chức, cá nhân khai thác mỏ các khoáng sản rắn có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này bổ sung Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND ngày 01/4/2009 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này bổ sung Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND ngày 01/4/2009 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Điều 2. - Chủ tịch UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Cục trưởng Cục quản lý tài nguyên khoáng sản Nhà nước, tổ chức, cá nhân khai thác mỏ các khoáng sản rắn có trách nhiệm thi hành Qu...
Left
Điều 3.
Điều 3. - Các quy định trước đây về thủ tục cấp giấy phép khai thác mỏ các khoáng sản rắn trái với Quy định được ban hành theo Quyết định này đều bị bãi bỏ. QUY ĐỊNH NGUYÊN TẮC, THỦ TỤC XIN KHAI THÁC VÀ ĐĂNG KÝ NHÀ NƯỚC KHU VỰC KHAI THÁC MỎ CÁC KHOÁNG SẢN RẮN. (Ban hành kèm theo Quyết định số 588-CNNg/QLTN ngày 1 tháng 8 năm 1992 của B...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện Vân Canh, Vĩnh Thạnh, An Lão và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện Vân Canh, Vĩnh Thạnh, An Lão và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...
- Điều 3. - Các quy định trước đây về thủ tục cấp giấy phép khai thác mỏ các khoáng sản rắn trái với Quy định được ban hành theo Quyết định này đều bị bãi bỏ.
- NGUYÊN TẮC, THỦ TỤC XIN KHAI THÁC VÀ ĐĂNG KÝ NHÀ NƯỚC
- KHU VỰC KHAI THÁC MỎ CÁC KHOÁNG SẢN RẮN.
Left
Điều 1.
Điều 1. - Trong quy định này: 1. Tài nguyên khoáng sản rắn được phân ra các nhóm phù hợp với nguyên tắc phân cấp về thẩm quyền cho phép điều tra địa chất và khai thác mỏ theo điều 14 Nghị định 95-HĐBT ngày 25-3-1992 của Hội đồng Bộ trưởng (dưới đây gọi tắt là Nghị định 95-HĐBT), cụ thể gồm: a) Các khoáng sản quý: kim loại quý (vàng, bạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. - Mỗi khu vực khai thác mỏ chỉ được giao cho một tổ chức hoặc cá nhân có đủ điều kiện về tài chính và kỹ thuật để được phép hoạt động (hành nghề) khai thác mỏ theo luật pháp và các qui định hiện hành của Chính phủ Việt Nam: - Các doanh nghiệp Nhà nước, - Các đơn vị kinh tế của lực lượng vũ trang, - Các doanh nghiệp tư nhân, Côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. - Những căn cứ để cấp giấy phép khai thác mỏ tuân theo điều 16 của Pháp lệnh về tài nguyên khoáng sản nay cụ thể như sau: 1. Chính sách, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch khai thác mỏ của Nhà nước; 2. Kết quả điều tra địa chất và trữ lượng tài nguyên khoáng sản ở khu vực xin khai thác đã được xét duyệt hoặc đánh g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. - Việc cấp giấy phép khai thác mỏ mà ở đó đã có trước các công trình cố định, khu dân cư tập trung, di tích lịch sử văn hoá, danh lam thắng cảnh, vườn rừng quốc gia, mốc trắc địa quốc gia, công trình quốc phòng hoặc các đối tượng khác có ý nghĩa quan trọng tương tự thì phải được các cơ quan có thẩm quyền quản lý các đối tượng đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. - Thời hạn của giấy phép khai thác quy mô lớn căn cứ vào tuổi thọ của mỏ được xác định trong Luận chứng kinh tế - kỹ thuật khai thác. Thời gian của mỗi giấy phép khai thác quy mô nhỏ tối đa là 2 năm và có thể được gia hạn nhiều lần, mỗi lần không quá 2 năm. Thời hạn của giấy phép khai thác thủ công có thể tối đa là 1 năm và có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. - Chủ giấy phép khai thác mỏ không được chuyển giao, nhượng bán khu vực khai thác mỏ được phép khai thác cho tổ chức hoặc cá nhân khác, trừ trường hợp thừa kế quyền khai thác mỏ theo Luật định. Chủ giấy phép khai thác mỏ có quyền chuyển nhượng, bán những công trình do mình đầu tư xây dựng để khai thác mỏ và quyền khai thác mỏ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. - Chủ giấy phép khai thác muốn thay đổi một hoặc các điều kiện của giấy phép đã cấp phải có người có thẩm quyền cấp giấy phép đó cho phép bằng văn bản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. - Thẩm quyền cho phép khai thác mỏ tuân theo điều 14 Nghị định 95-HĐBT: a) Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng cho phép khai thác mỏ các khoáng sản quý. b) Bộ trưởng Bộ Công nghiệp nặng cấp giấy phép khai thác mỏ các khoáng sản quý sau khi Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng cho phép, và cấp giấy phép khai thác mỏ khoáng sản các loại trừ trườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. - Cục quản lý tài nguyên khoáng sản Nhà nước tiếp nhận, thẩm định đơn và hồ sơ xin khai thác mỏ, kiểm tra thực tế, dự thảo Giấy phép khai thác mỏ, trình Bộ trưởng Bộ Công nghiệp nặng quyết định theo thẩm quyền hoặc đệ trình Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng quyết định. Sở Công nghiệp - thủ công nghiệp hoặc cơ quan được Chủ tịch Uỷ ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. - Trước khi cấp giấy phép khai thác các khoáng sản theo thẩm quyền, cơ quan được Chủ tịch tỉnh uỷ quyền phải thông báo cho Cục quản lý tài nguyên khoáng sản Nhà nước (hoặc chi cục khu vực thuộc Cục nếu có) về loại khoáng sản, vị trí mỏ, sản lượng mỏ sẽ được cấp giấy phép khai thác. Trường hợp theo ý kiến bằng văn bản của Cục Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. - Trước khi bắt đầu hoạt động khai thác mỏ đều phải được đăng ký Nhà nước tại Cục QLTNKS Nhà nước (hoặc Chi cục khu vực thuộc Cục nếu có) và tại cơ quan quản lý TNKS cấp tỉnh theo các điều 17, 18 và 19 của Quy định này. II. THỦ TỤC XIN KHAI THÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. - Tổ chức, cá nhân Việt Nam theo điều 2 của Quy định này muốn được quyền khai thác mỏ phải gửi đến cơ quan được uỷ quyền thẩm định theo điều 9 của Quy định này: 1. Đơn xin khai thác mỏ (mẫu số 1). 2. Luận chứng kinh tế kỹ thuật hoặc đề án khai thác mỏ phù hợp với nội dung yêu cầu của điều 19 Pháp lệnh về TNKS. 3. Bản đồ khu vự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. - Doanh nghiệp đã có giấy phép đầu tư để khai thác do Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác đầu tư cấp phải gửi đến Cục Quản lý TNKS Nhà nước: - Bản sao giấy phép đầu tư và toàn bộ hồ sơ kèm theo giấy phép đầu tư - Bản đồ khu vực khai thác mỏ - Đơn xin khai thác mỏ (mẫu số 2) Trường hợp luận chứng khả thi về đầu tư chưa làm rõ qui trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. - Bản đồ khu vực khai thác mỏ được lập 3 bộ như nhau (1 lưu tại cơ quan cấp giấy phép khai thác, 1 lưu tại cơ quan đăng ký KVKTM và 1 trả lại chủ đơn) Bản đồ KVKTM là một bản đồ (bản sao) địa hình trên trình bày ranh giới KVKTM (dự kiến) là một hình nhiều cạnh thẳng, các vết lộ và ranh giới các khoáng thể, các công trình địa c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. - Trong thời hạn 25 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ xin khai thác mỏ, cơ quan tiếp nhận có trách nhiệm hoàn thành việc thẩm định, kiểm tra thực địa, thu thập ý kiến của các cơ quan hữu trách và trình người có thẩm quyền quyết định. Trong thời hạn 45 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ nếu đơn xin khai thác mỏ không được giải quyết thì c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. - Chủ đơn xin khai thác phải đóng lệ phí nạp đơn, lệ phí cấp giấy phép khai thác hoặc gia hạn, hoặc chuyển nhượng giấy phép khai thác theo qui định riêng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. - Hồ sơ cho phép khai thác mỏ bao gồm: 1. Giấy phép khai thác mỏ hoặc quyết định giao KVKTM (mẫu số 4 và 5) 2. Bản đồ KVKTM đã có chữ ký của người có thẩm quyền và dấu của cơ quan tiếp nhận đơn, số và ngày đăng ký KVKTM. Ngoài ra tại cơ quan tiếp nhận đơn phải lưu những tài liệu khác nói ở các điều 12 và 13. Giấy phép khai thá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. - Đối với các mỏ khoáng sản do Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng cho phép khai thác hoặc Bộ trưởng Bộ Công nghiệp nặng hoặc người của Bộ trưởng uỷ quyền cấp giấy phép khai thác được đồng thời đăng ký Nhà nước tại Cục QLTNKS Nhà nước trước khi Cục giao giấy phép cho chủ đơn. Các khu vực khai thác mỏ thuộc điều này cũng phải được chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. - Đối với các mỏ khoáng sản do Chủ tịch UBND tỉnh cấp giấy phép khai thác mỏ thì chủ đơn phải làm thủ tục đăng ký KVKTM tại Cục QLTNKS Nhà nước hoặc tại Chi cục khu vực thuộc Cục (nếu có). Hồ sơ đăng ký Nhà nước KVKTM gồm: 1. Bản sao quyết định giao KVKTM hoặc giấy phép khai thác. 2. Bản đồ khu vực khai thác mỏ đã có dấu và ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. - Trong thời hạn không quá 5 ngày cơ quan đăng ký phải hoàn tất mọi thủ tục đăng ký và cấp giấy xác nhận đã đăng ký cho chủ giấy phép khai thác (mẫu số 6), ký tên, đóng dấu vào bản đồ KVKTM (bộ trả lại cho chủ giấy phép khai thác). IV. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. - Quy định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Những quy định, hướng dẫn trước đây của các Bộ, cơ quan trực thuộc Hội đồng Bộ trưởng, UBND các cấp trái với quy định này đều bị bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. - Trong thời hạn tối đa là 90 ngày những khu vực hiện đang được khai thác nhưng chưa có giấy phép hoặc có giấy phép cấp không đúng thẩm quyền; chưa đăng ký khu vực khai thác mỏ hoặc chưa có đầy đủ hồ sơ mỏ theo đúng quy định thì phải làm lại hoặc bổ sung thủ tục khai thác và đăng ký theo quy định này. Hết thời hạn trên, các ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.