Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 33
Right-only sections 40

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; Bãi bỏ các Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình về việc ban hành Quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hoà Bình; Quyết định số 11/2012/QĐ-UBN...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ các Quyết định: Số 45/2005/QĐ-UB ngày 25/10/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về ban hành Quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất; Quyết định số 24/2008/QĐ-UBND ngày 12/9/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về ban hành Quy chế phối hợp bán đấu giá tài sản trên...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký;
  • Bãi bỏ các Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình về việc ban hành Quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc...
  • Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Left: Bãi bỏ các Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình về việc ban hành Quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc... Right: Bãi bỏ các Quyết định: Số 45/2005/QĐ-UB ngày 25/10/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về ban hành Quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất
  • Left: Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụ... Right: Quyết định số 24/2008/QĐ-UBND ngày 12/9/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về ban hành Quy chế phối hợp bán đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ các Quyết định: Số 45/2005/QĐ-UB ngày 25/10/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về ban hành Quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất; Quyết định số...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (Ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định định việc đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 118 Luật Đất đai 2013 (gọi chung là đấu giá quyền sử dụng đất) trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng là các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất, bao gồm: 1. Các cơ quan có thẩm quyền giao đất hoặc cho thuê đất theo hình thức đấu giá. 2. Trung tâm Phát triển quỹ đất và các cơ quan được Uỷ ban nhân...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng được tham gia đấu giá và không được tham gia đấu giá 1. Đối tượng được tham gia đấu giá: a) Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức kinh tế nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc đối tượng được nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất theo quy định của Luật Đất đai...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng áp dụng là các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất, bao gồm:
  • 1. Các cơ quan có thẩm quyền giao đất hoặc cho thuê đất theo hình thức đấu giá.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Đối tượng được tham gia đấu giá và không được tham gia đấu giá
  • a) Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức kinh tế nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc đối tượng được nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đ...
  • b) Các tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc đối tượng được nhà nước cho thuê đất theo quy định của Luật Đất đai có nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư hoặc làm nhà ở theo quy hoạch đã được c...
Removed / left-side focus
  • Đối tượng áp dụng là các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất, bao gồm:
  • 1. Các cơ quan có thẩm quyền giao đất hoặc cho thuê đất theo hình thức đấu giá.
  • 2. Trung tâm Phát triển quỹ đất và các cơ quan được Uỷ ban nhân dân cấp có thẩm quyền giao quản lý quỹ đất đấu giá.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: 1. Đối tượng được tham gia đấu giá:
Target excerpt

Điều 5. Đối tượng được tham gia đấu giá và không được tham gia đấu giá 1. Đối tượng được tham gia đấu giá: a) Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức kinh tế nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nư...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất và đơn vị thực hiện cuộc đấu giá quyền sử dụng đất 1. Đơn vị tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất: + Hội đồng đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp đặc biệt; + Trung tâm Phát triển quỹ đất; + Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố; + Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc đấu giá quyền sử dụng đất 1. Đấu giá quyền sử dụng đất được thực hiện công khai, liên tục, khách quan, trung thực, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên tham gia. 2. Mọi cuộc bán đấu giá quyền sử dụng đất đều phải do đấu giá viên điều hành theo đúng trình tự, thủ tục quy định, trừ trường hợp Hội đồng đấu giá q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các trường hợp giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá 1. Các trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 118 Luật Đất đai năm 2013. 2. Trường hợp đất đưa ra đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 1 Điều này mà không có ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Điều kiện để tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất 1. Đã có kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đất đã được giải phóng mặt bằng, đất có tài sản gắn liền với đất mà tài sản thuộc sở hữu Nhà nước. 3. Có phương án đấu giá quyền sử dụng đất được cơ quan Nhà nước có th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền quyết định đấu giá quyền sử dụng đất - Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đấu giá quyền sử dụng đất đối với các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 59 Luật Đất đai năm 2013; - Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 59 Luật Đất đai năm 2013.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đối tượng tham gia đấu giá quyền sử dụng đất 1. Đối tượng được tham gia đấu giá Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 có nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư hoặc làm nhà ở theo quy hoạch đã được cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện được đăng ký tham gia đấu giá Các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 8 của Quy chế này được đăng ký tham gia đấu giá quyền sử dụng đất khi có đủ các điều kiện sau: 1. Thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo quy định tại Điều 55, Điều 56 của Luật Đất đai năm 2013. 2. Có đơn đề nghị được tham gia đấu...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Danh mục quỹ đất bán đấu giá 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các Sở, ban, ngành và Trung tâm Phát triển quỹ đất cấp tỉnh, căn cứ vào quy hoạch đô thị, quy hoạch sử dụng đất, có trách nhiệm xây dựng và lập danh mục quỹ đất bán đấu giá trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài ngu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Điều kiện được đăng ký tham gia đấu giá
  • Các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 8 của Quy chế này được đăng ký tham gia đấu giá quyền sử dụng đất khi có đủ các điều kiện sau:
  • 1. Thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo quy định tại Điều 55, Điều 56 của Luật Đất đai năm 2013.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Danh mục quỹ đất bán đấu giá
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các Sở, ban, ngành và Trung tâm Phát triển quỹ đất cấp tỉnh, căn cứ vào quy hoạch đô thị, quy hoạch sử dụng đất, có trách nhiệm xây dựng và lập danh mục quỹ đấ...
  • 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn và thực hiện thẩm định, trình phê duyệt theo quy định tại khoản 1 điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều kiện được đăng ký tham gia đấu giá
  • Các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 8 của Quy chế này được đăng ký tham gia đấu giá quyền sử dụng đất khi có đủ các điều kiện sau:
  • 1. Thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo quy định tại Điều 55, Điều 56 của Luật Đất đai năm 2013.
Target excerpt

Điều 8. Danh mục quỹ đất bán đấu giá 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các Sở, ban, ngành và Trung tâm Phát triển quỹ đất cấp tỉnh, căn cứ vào quy hoạch đô thị, quy hoạch sử dụng đất, có trách nhiệm xây dựng và...

left-only unmatched

Chương II

Chương II XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN, LẬP HỒ SƠ ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Lập, phê duyệt phương án đấu giá quyền sử dụng đất 1. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được phê duyệt và đề xuất của các tổ chức, đơn vị về việc đấu giá quỹ đất hiện có, Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện báo cáo Ủy ban nhân dân cùng cấp chỉ đạo các tổ chức, đơn vị đa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chuẩn bị hồ sơ đấu giá quyền sử dụng đất 1. Căn cứ phương án đấu giá quyền sử dụng đất đã được phê duyệt, đơn vị được giao tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ của các thửa đất, khu đất đấu giá, gửi đến cơ quan Tài nguyên và Môi trường để thẩm định trước khi trình Uỷ ban nhân dân cấp c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quyết định đấu giá quyền sử dụng đất 1. Căn cứ hồ sơ thửa đất, khu đất đấu giá do đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất chuẩn bị và ý kiến thẩm định của cơ quan Tài nguyên và Môi trường, Uỷ ban nhân dân cấp có thẩm quyền quyết định đấu giá quyền sử dụng đất. 2. Quyết định đấu giá quyền sử dụng đất được thể hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 13.

Điều 13. Giá khởi điểm và bước giá để đấu giá 1. Giá khởi điểm: a) Căn cứ quyết định đấu giá quyền sử dụng đất được Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền phê duyệt, Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện việc xác định giá khởi điểm của thửa đất đấu giá (gồm giá đất, hạ tầng kỹ thuật, tài sản gắn liền với đất nếu có) theo quy định tạ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xác định giá khởi điểm 1. Giá khởi điểm là giá ban đầu thấp nhất của gói đấu giá để làm căn cứ đấu giá quyền sử dụng đất. Giá khởi điểm quyền sử dụng đất, cho thuê đất đấu giá được xác định phải bảo đảm sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất và cho thuê đất trên thị trường trong điều kiện bình thường và không được thấp hơn...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Giá khởi điểm và bước giá để đấu giá
  • 1. Giá khởi điểm:
  • a) Căn cứ quyết định đấu giá quyền sử dụng đất được Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền phê duyệt, Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện việc xác định giá khởi điểm của thửa đất đấu giá (gồm...
Added / right-side focus
  • 1. Giá khởi điểm là giá ban đầu thấp nhất của gói đấu giá để làm căn cứ đấu giá quyền sử dụng đất.
  • Giá khởi điểm quyền sử dụng đất, cho thuê đất đấu giá được xác định phải bảo đảm sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất và cho thuê đất trên thị trường trong điều kiện bình thường và không đượ...
  • Ngoài quy định trên, giá khởi điểm còn phải được xác định bao gồm các chi phí như: Bồi thường giải phóng mặt bằng, chi đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng và các chi phí hợp lý khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Giá khởi điểm và bước giá để đấu giá
  • a) Căn cứ quyết định đấu giá quyền sử dụng đất được Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền phê duyệt, Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện việc xác định giá khởi điểm của thửa đất đấu giá (gồm...
  • Bộ Tư pháp Quy định việc tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất
Rewritten clauses
  • Left: 1. Giá khởi điểm: Right: Điều 9. Xác định giá khởi điểm
  • Left: Hồ sơ trình phê duyệt giá khởi điểm của thửa đất đấu giá bao gồm: Right: 5. Hồ sơ trình phê duyệt giá khởi điểm gồm các văn bản:
Target excerpt

Điều 9. Xác định giá khởi điểm 1. Giá khởi điểm là giá ban đầu thấp nhất của gói đấu giá để làm căn cứ đấu giá quyền sử dụng đất. Giá khởi điểm quyền sử dụng đất, cho thuê đất đấu giá được xác định phải bảo đảm sát vớ...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Lựa chọn và ký hợp đồng thuê đơn vị tư vấn, dịch vụ thực hiện cuộc bán đấu giá quyền sử dụng đất 1. Căn cứ phương thức lựa chọn đơn vị tư vấn, dịch vụ thực hiện cuộc bán đấu giá trong phương án đấu giá quyền sử dụng đất đã được phê duyệt; đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất có trách nhiệm tổ chức lựa chọn v...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Chuyển giao hồ sơ đấu giá 1. Sau khi phương án bán đấu giá được phê duyệt, cơ quan quản lý quyền sử dụng đất bán đấu giá phải lập hồ sơ và ký kết hợp đồng với tổ chức bán đấu giá tài sản quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 6 Quy chế này. Nội dung Hợp đồng bán đấu giá tài sản, các bên ký kết Hợp đồng được thực hiện theo quy định...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Lựa chọn và ký hợp đồng thuê đơn vị tư vấn, dịch vụ thực hiện cuộc bán đấu giá quyền sử dụng đất
  • 1. Căn cứ phương thức lựa chọn đơn vị tư vấn, dịch vụ thực hiện cuộc bán đấu giá trong phương án đấu giá quyền sử dụng đất đã được phê duyệt
  • đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất có trách nhiệm tổ chức lựa chọn và ký hợp đồng thuê đơn vị thực hiện cuộc bán đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Chuyển giao hồ sơ đấu giá
  • 1. Sau khi phương án bán đấu giá được phê duyệt, cơ quan quản lý quyền sử dụng đất bán đấu giá phải lập hồ sơ và ký kết hợp đồng với tổ chức bán đấu giá tài sản quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 6...
  • Nội dung Hợp đồng bán đấu giá tài sản, các bên ký kết Hợp đồng được thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 25 và Điểm b, Khoản 1, Điều 26 Nghị định số 17/2010/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Lựa chọn và ký hợp đồng thuê đơn vị tư vấn, dịch vụ thực hiện cuộc bán đấu giá quyền sử dụng đất
  • 1. Căn cứ phương thức lựa chọn đơn vị tư vấn, dịch vụ thực hiện cuộc bán đấu giá trong phương án đấu giá quyền sử dụng đất đã được phê duyệt
  • đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất có trách nhiệm tổ chức lựa chọn và ký hợp đồng thuê đơn vị thực hiện cuộc bán đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: - Giá khởi điểm bán đấu giá; Right: c) Sơ đồ vị trí khu đất bán đấu giá;
Target excerpt

Điều 11. Chuyển giao hồ sơ đấu giá 1. Sau khi phương án bán đấu giá được phê duyệt, cơ quan quản lý quyền sử dụng đất bán đấu giá phải lập hồ sơ và ký kết hợp đồng với tổ chức bán đấu giá tài sản quy định tại Điểm a,...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Giám sát thực hiện cuộc bán đấu giá quyền sử dụng đất 1. Đơn vị thực hiện cuộc bán đấu giá quyền sử dụng đất có trách nhiệm thực hiện cuộc bán đấu giá quyền sử dụng đất đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đấu giá tài sản và nội dung cụ thể tại hợp đồng thuê thực hiện cuộc bán đấu giá quyền sử dụng đất. 2. Đơn vị t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TỔ CHỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Niêm yết, thông báo công khai đấu giá quyền sử dụng đất 1. Chậm nhất 30 (ba mươi) ngày trước ngày mở cuộc đấu giá, đơn vị thực hiện cuộc đấu giá thông báo công khai việc đấu giá ít nhất 02 (hai) lần, mỗi lần cách nhau 03 (ba) ngày trên phương tiện thông tin đại chúng của Trung ương hoặc địa phương. Đồng thời niêm yết công khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Phát hành hồ sơ đấu giá quyền sử dụng đất 1. Đơn vị thực hiện cuộc đấu giá phát hành hồ sơ đấu giá quyền sử dụng đất công khai và không hạn chế tại trụ sở đơn vị. Thời gian phát hành hồ sơ ít nhất là 05 ngày làm việc. 2. Hồ sơ đấu giá quyền sử dụng đất gồm: - Thông báo bán đấu giá quyền sử dụng đất; - Đơn tham gia đấu giá (tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Đăng ký tham gia đấu giá quyền sử dụng đất 1. Người tham gia đấu giá nộp đơn tham gia đấu giá quyền sử dụng đất, nộp phí tham gia đấu giá và khoản tiền đặt trước. Phí tham gia đấu giá được thực hiện theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí và Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh. Khoản tiền đặt trước do đơn vị thực hiện phiên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức cho người tham gia đấu giá xem bản đồ quy hoạch và khảo sát thực địa Đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất có trách nhiệm tổ chức cho người đăng ký tham gia đấu giá xem về thửa đất, lô đất đưa ra đấu giá trên bản đồ quy hoạch và khảo sát thực địa. Thời gian tổ chức xem bản đồ quy hoạch, khảo sát thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hình thức đấu giá Đơn vị thực hiện cuộc đấu giá tiến hành cuộc đấu giá quyền sử dụng đất theo phương án đã được phê duyệt bằng một trong các hình thức sau: 1. Đấu giá trực tiếp bằng lời nói. 2. Đấu giá bằng bỏ phiếu kín.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trình tự tổ chức cuộc đấu giá 1. Người điều hành cuộc đấu giá: Là đấu giá viên của tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp được thuê hoặc thành viên Hội đồng đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp đặc biệt do Chủ tịch Hội đồng đấu giá quyết định cử ra để điều hành cuộc đấu giá (sau đây gọi chung là người điều hành). 2. Thủ tục m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Các trường hợp phát sinh khi đấu giá quyền sử dụng đất 1. Trường hợp người tham gia đấu giá trả giá thấp hơn giá khởi điểm - Trường hợp tất cả những người tham gia đấu giá ở vòng đấu giá thứ nhất trả mức giá thấp hơn giá khởi điểm thì đều bị coi là không hợp lệ. Người điều hành tuyên bố cuộc đấu giá không thành; - Trường hợp m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Phê duyệt kết quả đấu giá quyền sử dụng đất 1. Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận bàn giao hồ sơ và biên bản kết quả thực hiện cuộc bán đấu giá quyền sử dụng đất từ đơn vị thực hiện cuộc bán đấu giá quyền sử dụng đất, đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất lập hồ sơ gửi cơ quan Tài nguyê...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức bán đấu giá tài sản 1. Tổ chức bán đấu giá tài sản theo Quy chế này gồm: a) Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp tỉnh Hòa Bình hoặc Doanh nghiệp bán đấu giá tài sản, được thành lập theo quy định của pháp luật. b) Hội đồng bán đấu giá tài sản trong trường hợp đặc biệt. 2. Thành lập Hội đồng bán đấu giá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Phê duyệt kết quả đấu giá quyền sử dụng đất
  • Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận bàn giao hồ sơ và biên bản kết quả thực hiện cuộc bán đấu giá quyền sử dụng đất từ đơn vị thực hiện cuộc bán đấu giá quyền sử dụng đất, đơn...
  • 2. Hồ sơ trình ban hành quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất, bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức bán đấu giá tài sản
  • 1. Tổ chức bán đấu giá tài sản theo Quy chế này gồm:
  • a) Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp tỉnh Hòa Bình hoặc Doanh nghiệp bán đấu giá tài sản, được thành lập theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Phê duyệt kết quả đấu giá quyền sử dụng đất
  • Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận bàn giao hồ sơ và biên bản kết quả thực hiện cuộc bán đấu giá quyền sử dụng đất từ đơn vị thực hiện cuộc bán đấu giá quyền sử dụng đất, đơn...
  • 2. Hồ sơ trình ban hành quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất, bao gồm:
Target excerpt

Điều 7. Tổ chức bán đấu giá tài sản 1. Tổ chức bán đấu giá tài sản theo Quy chế này gồm: a) Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp tỉnh Hòa Bình hoặc Doanh nghiệp bán đấu giá tài sản, được thành lập th...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất 1. Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá của Uỷ ban nhân dân cấp có thẩm quyền, cơ quan Thuế gửi thông báo nộp tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất bằng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giao đất trên thực địa cho người trúng đấu giá 1. Căn cứ vào quyết định phê duyệt kết quả đấu giá của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền và các chứng từ đã nộp đủ tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất của người trúng đấu giá, cơ quan Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quyền và nghĩa vụ của người trúng đấu giá Quyền và nghĩa vụ của người trúng đấu giá được xác định từ thời điểm Người điều hành cuộc đấu giá tuyên bố người đó trúng đấu giá. 1. Quyền của người trúng đấu giá - Được công nhận kết quả trúng đấu giá và làm các thủ tục để nhận đất, xác lập quyền sử dụng đất theo quy định; - Được hưở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hủy kết quả đấu giá quyền sử dụng đất, quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất 1. Việc hủy kết quả đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Điều 48 Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản. 2. Các trường hợp hủy quyết định công nhận kết quả trúng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Xử lý vi phạm 1. Đối với người tham gia đấu giá Có hành vi cản trở, ngăn cản, gây rối cuộc đấu giá, hoặc có hành vi thông đồng cùng những người tham gia đấu giá, thành viên đơn vị thực hiện cuộc đấu giá để dìm giá hoặc làm cho cuộc đấu giá không thành thì tuỳ mức độ và tính chất vi phạm sẽ bị xử lý hành chính hoặc bị truy cứu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Giải quyết kiếu nại, tố cáo Các khiếu nại, tố cáo có liên quan đến quá trình tổ chức thực hiện đấu giá được giải quyết theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo, bán đấu giá tài sản và quy định pháp luật về đất đai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường - Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện lập kế hoạch sử dụng đất hằng năm, trong đó danh mục các dự án đấu giá quyền sử dụng đất, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định; - Đề xuất và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt phương án đấu giá quyền sử dụng đất; thẩm đ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Lập và phê duyệt phương án bán đấu giá 1. Sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt giá khởi điểm, các cơ quan có trách nhiệm lập phương án bán đấu giá quyền sử dụng đất với các nội dung sau: a) Đối với khu đất thuộc danh mục đất bán đấu giá cấp tỉnh quản lý: Cơ quan quản lý quyền sử dụng đất bán đấu giá có trách nhiệm xây d...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 30. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
  • - Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện lập kế hoạch sử dụng đất hằng năm, trong đó danh mục các dự án đấu giá quyền sử dụng đất, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định;
Added / right-side focus
  • Điều 10. Lập và phê duyệt phương án bán đấu giá
  • a) Đối với khu đất thuộc danh mục đất bán đấu giá cấp tỉnh quản lý: Cơ quan quản lý quyền sử dụng đất bán đấu giá có trách nhiệm xây dựng phương án bán đấu giá gửi Sở Tài chính
  • b) Đối với khu đất thuộc danh mục đất bán đấu giá cấp huyện, thành phố quản lý: Cơ quan quản lý quyền sử dụng đất bán đấu giá có trách nhiệm xây dựng phương án bán đấu giá gửi Phòng Tài chính
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
  • - Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện lập kế hoạch sử dụng đất hằng năm, trong đó danh mục các dự án đấu giá quyền sử dụng đất, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định;
Rewritten clauses
  • Left: Đề xuất và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt phương án đấu giá quyền sử dụng đất Right: 1. Sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt giá khởi điểm, các cơ quan có trách nhiệm lập phương án bán đấu giá quyền sử dụng đất với các nội dung sau:
  • Left: Xây dựng phương án giá đất cụ thể báo cáo Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể của tỉnh thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt Right: Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
Target excerpt

Điều 10. Lập và phê duyệt phương án bán đấu giá 1. Sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt giá khởi điểm, các cơ quan có trách nhiệm lập phương án bán đấu giá quyền sử dụng đất với các nội dung sau: a) Đối với khu...

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Tổ chức thực hiện Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với Sở Tư pháp, các Sở, Ban, Ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố kiểm tra, theo dõi việc thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Đăng Ninh QUY CHẾ Bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất c...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất, hoặc cho thuê đất tại tỉnh Hòa Bình trong các trường hợp sau: 1. Giao đất có thu tiền sử dụng đất: a) Đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân; b) Đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê, trừ trường hợp đất x...
Điều 2. Điều 2. Về đối tượng áp dụng Quy chế này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Khu đất bán đấu giá là các thửa đất, lô đất, diện tích đất trong danh mục quỹ đất bán đấu giá. 2. Cơ quan quản lý quyền sử dụng đất bán đấu giá là Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố giao quản lý các khu đất đấu giá.
Điều 4. Điều 4. Điều kiện về các khu đất bán đấu giá 1. Đã có quy hoạch sử dụng đất chi tiết hoặc kế hoạch sử dụng đất chi tiết; quy hoạch xây dựng chi tiết được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định hiện hành của pháp luật về đất đai, xây dựng. 2. Đã hoàn thành công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng. 3. Có phương án đấu giá đất được cấp...