Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 42

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn hợp đồng thi công xây dựng công trình

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn hợp đồng thi công xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này hướng dẫn một số nội dung về hợp đồng thi công xây dựng công trình. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác lập và quản lý thực hiện hợp đồng thi công xây dựng công trình (sau đây gọi là hợp đồng thi công) thuộc các dự án đầu tư xây dựng (bao...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The right-side section removes or condenses 10 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác lập và quản lý thực hiện hợp đồng thi công xây dựng công trình (sau đây gọi là hợp đồng thi công) thuộc các dự án đầu tư xây...
  • Dự án đầu tư xây dựng của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này hướng dẫn một số nội dung về hợp đồng thi công xây dựng công trình. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng thi công 1. Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng thi công là những nội dung, khối lượng công việc mà bên giao thầu ký kết với bên nhận thầu phù hợp với phạm vi công việc của hợp đồng và phải được các bên thỏa thuận rõ trong hợp đồng. Phạm vi công việc được xác định căn cứ v...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2021 và thay thế Quyết định số 442/2011/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định phân cấp, uỷ quyền thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2021 và thay thế Quyết định số 442/2011/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng thi công
  • Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng thi công là những nội dung, khối lượng công việc mà bên giao thầu ký kết với bên nhận thầu phù hợp với phạm vi công việc của hợp đồng và phải được các...
  • Phạm vi công việc được xác định căn cứ vào hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu, hồ sơ dự thầu hoặc hồ sơ đề xuất, các biên bản đàm phán và các văn bản pháp lý có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu về chất lượng sản phẩm và nghiệm thu, bàn giao sản phẩm hợp đồng thi công 1. Yêu cầu về chất lượng sản phẩm của hợp đồng thi công: Công trình phải được thi công theo bản vẽ thiết kế (kể cả phần sửa đổi được chủ đầu tư chấp thuận), chỉ dẫn kỹ thuật được nêu trong Hồ sơ mời thầu (Hoặc Hồ sơ yêu cầu) phù hợp với hệ thống q...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Một số nội dung về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
  • TỈNH BẮC GIANG
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Yêu cầu về chất lượng sản phẩm và nghiệm thu, bàn giao sản phẩm hợp đồng thi công
  • 1. Yêu cầu về chất lượng sản phẩm của hợp đồng thi công:
  • Công trình phải được thi công theo bản vẽ thiết kế (kể cả phần sửa đổi được chủ đầu tư chấp thuận), chỉ dẫn kỹ thuật được nêu trong Hồ sơ mời thầu (Hoặc Hồ sơ yêu cầu) phù hợp với hệ thống quy chuẩ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý thực hiện hợp đồng thi công Việc quản lý thực hiện hợp đồng thi công thực hiện theo Điều 7 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP và các quy định sau: Nội dung chủ yếu của các kiến nghị, đề xuất, yêu cầu và các ý kiến phản hồi của các bên bao gồm: tên hợp đồng, thời gian kiến nghị (ngày, tháng, năm), thời hạn yêu cầu trả lời (ngày,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập kế hoạch đầu tư trung hạn vốn từ nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư 1. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cấp tỉnh quản lý: a) Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư lập kế hoạch đầu tư trung hạn gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lập kế hoạch đầu tư trung hạn vốn từ nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư
  • 1. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cấp tỉnh quản lý:
  • a) Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư lập kế hoạch đầu tư trung hạn gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý thực hiện hợp đồng thi công
  • Việc quản lý thực hiện hợp đồng thi công thực hiện theo Điều 7 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP và các quy định sau:
  • Nội dung chủ yếu của các kiến nghị, đề xuất, yêu cầu và các ý kiến phản hồi của các bên bao gồm: tên hợp đồng, thời gian kiến nghị (ngày, tháng, năm), thời hạn yêu cầu trả lời (ngày, tháng, năm), t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng thi công Thời gian thực hiện hợp đồng được tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến khi các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng thi công đã ký. Bên nhận thầu có trách nhiệm lập tiến độ chi tiết thực hiện hợp đồng trình bên giao thầu chấp thuận để thực hiện, bao gồm: Trình tự, th...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập, thẩm định, phê duyệt, giao kế hoạch vốn hàng năm từ nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư 1. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cấp tỉnh quản lý: a) Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư lập kế hoạch đầu tư hàng năm gửi Sở Kế hoạch và Đầu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập, thẩm định, phê duyệt, giao kế hoạch vốn hàng năm từ nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư
  • 1. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cấp tỉnh quản lý:
  • a) Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư lập kế hoạch đầu tư hàng năm gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư để thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt, giao kế...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng thi công
  • Thời gian thực hiện hợp đồng được tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến khi các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng thi công đã ký.
  • Bên nhận thầu có trách nhiệm lập tiến độ chi tiết thực hiện hợp đồng trình bên giao thầu chấp thuận để thực hiện, bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Giá hợp đồng, tạm ứng và thanh toán hợp đồng thi công 1. Tùy theo đặc điểm, tính chất và quy mô của từng gói thầu bên giao thầu có thể lựa chọn một ừong các hình thức giá hợp đồng, điều kiện áp dụng các loại giá hợp đồng thi công được quy định tại Điều 15 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP. Giá hợp đồng thi công là khoản kinh phí bên g...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án sử dụng vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước, nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước 1. Chủ tịch UBND các cấp giao cho cơ quan chuyên môn hoặc UBND cấp dưới trực tiếp tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư trình thẩm định, quyết đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án sử dụng vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước, nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước
  • 1. Chủ tịch UBND các cấp giao cho cơ quan chuyên môn hoặc UBND cấp dưới trực tiếp tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư trình thẩm định, quyết định chủ trươ...
  • 2. Các dự án sử dụng toàn bộ nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước có tính chất đầu tư xây dựng nằm trong dự toán ngân sách đã giao thì không phải lập chủ trương đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Giá hợp đồng, tạm ứng và thanh toán hợp đồng thi công
  • Tùy theo đặc điểm, tính chất và quy mô của từng gói thầu bên giao thầu có thể lựa chọn một ừong các hình thức giá hợp đồng, điều kiện áp dụng các loại giá hợp đồng thi công được quy định tại Điều 1...
  • Giá hợp đồng thi công là khoản kinh phí bên giao thầu cam kết trả cho bên nhận thầu để thực hiện công việc theo yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ, điều kiện thanh toán, tạm ứng hợp đồng và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều chỉnh hợp đồng thi công Điều chỉnh khối lượng công việc trong hợp đồng thi công theo quy định tại Điều 37 của Nghị định số 37/2015/NĐ-CP, Điều 10 của Thông tư này và các quy định sau: Quá trình thi công gặp bất khả kháng làm thay đổi khối lượng thực hiện hợp đồng thì việc xử lý bất khả kháng thực hiện theo quy định tại Điề...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án sử dụng vốn đầu tư công từ nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư 1. Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư trình thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án. 2. Thẩm quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án sử dụng vốn đầu tư công từ nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư
  • 1. Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư trình thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án.
  • 2. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều chỉnh hợp đồng thi công
  • Điều chỉnh khối lượng công việc trong hợp đồng thi công theo quy định tại Điều 37 của Nghị định số 37/2015/NĐ-CP, Điều 10 của Thông tư này và các quy định sau:
  • Quá trình thi công gặp bất khả kháng làm thay đổi khối lượng thực hiện hợp đồng thì việc xử lý bất khả kháng thực hiện theo quy định tại Điều 10 của Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Bảo hiểm và bảo hành theo hợp đồng thi công 1. Bảo hiểm a) Chủ đầu tư mua bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng đối với công trình có ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng, môi trường, công trình có yêu cầu kỹ thuật đặc thù, điều kiện thi công xây dựng phức tạp. Trường hợp, phí bảo hiểm này đã được tính vào giá hợp đồng thì bê...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Lập, trình thẩm định dự án đầu tư 1. Chủ đầu tư tổ chức lập BCNCKT, BCKTKT, trình cơ quan chủ trì thẩm định của người quyết định đầu tư, cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định. 2. Đối với các công trình cải tạo, sửa chữa, bảo trì, nâng cấp cơ sở vật chất sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước có dự toá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Lập, trình thẩm định dự án đầu tư
  • 1. Chủ đầu tư tổ chức lập BCNCKT, BCKTKT, trình cơ quan chủ trì thẩm định của người quyết định đầu tư, cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định.
  • Đối với các công trình cải tạo, sửa chữa, bảo trì, nâng cấp cơ sở vật chất sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước có dự toán xây dựng dưới 500 triệu đồng, kỹ thuật đơn giản...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Bảo hiểm và bảo hành theo hợp đồng thi công
  • a) Chủ đầu tư mua bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng đối với công trình có ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng, môi trường, công trình có yêu cầu kỹ thuật đặc thù, điều kiện thi công xây dựng...
  • Trường hợp, phí bảo hiểm này đã được tính vào giá hợp đồng thì bên nhận thầu thực hiện mua bảo hiểm công trình theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hợp đồng thầu phụ 1. Một hợp đồng thầu chính có thể có nhiều hợp đồng thầu phụ. Khi ký hợp đồng thầu phụ, tổng thầu, nhà thầu chính hoặc nhà thầu nước ngoài phải thực hiện theo các quy định sau: Chỉ được ký kết hợp đồng thầu phụ đúng với năng lực hành nghề, năng lực hoạt động của nhà thầu phụ. Nhà thầu nước ngoài khi thực hiện...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm thẩm định, tổng hợp kết quả thẩm định dự án sử dụng vốn đầu tư công có cấu phần xây dựng 1. Dự án do tỉnh quản lý: a) Đối với dự án nhóm A: Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì thẩm định nội dung BCNCKT dự án của người có thẩm quyền quyết định đầu tư; tổng hợp kết quả thẩm định trình người có thẩm quyền q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm thẩm định, tổng hợp kết quả thẩm định dự án sử dụng vốn đầu tư công có cấu phần xây dựng
  • 1. Dự án do tỉnh quản lý:
  • a) Đối với dự án nhóm A: Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì thẩm định nội dung BCNCKT dự án của người có thẩm quyền quyết định đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hợp đồng thầu phụ
  • 1. Một hợp đồng thầu chính có thể có nhiều hợp đồng thầu phụ. Khi ký hợp đồng thầu phụ, tổng thầu, nhà thầu chính hoặc nhà thầu nước ngoài phải thực hiện theo các quy định sau:
  • Chỉ được ký kết hợp đồng thầu phụ đúng với năng lực hành nghề, năng lực hoạt động của nhà thầu phụ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Rủi ro và bất khả kháng 1. Rủi ro và bất khả kháng thực hiện theo quy định tại Điều 51 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP và các quy định sau: Bất khả kháng khác trong thi công xây dựng bao gồm các sự kiện sau: quá trình thi công gặp hang caster, cổ vật, khảo cổ, túi bùn mà khi ký hợp đồng các bên chưa lường hết được. Trách nhiệm của...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm thẩm định, tổng hợp kết quả thẩm định dự án sử dụng vốn đầu tư công không có cấu phần xây dựng (trừ dự án ứng dụng công nghệ thông tin) 1. Dự án do tỉnh quản lý: Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định dự án; tổng hợp kết quả thẩm định trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt. 2. Dự án do cấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm thẩm định, tổng hợp kết quả thẩm định dự án sử dụng vốn đầu tư công không có cấu phần xây dựng (trừ dự án ứng dụng công nghệ thông tin)
  • 1. Dự án do tỉnh quản lý: Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định dự án; tổng hợp kết quả thẩm định trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt.
  • 2. Dự án do cấp huyện quản lý: Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện chủ trì thẩm định dự án; tổng hợp kết quả thẩm định trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Rủi ro và bất khả kháng
  • 1. Rủi ro và bất khả kháng thực hiện theo quy định tại Điều 51 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP và các quy định sau:
  • Bất khả kháng khác trong thi công xây dựng bao gồm các sự kiện sau: quá trình thi công gặp hang caster, cổ vật, khảo cổ, túi bùn mà khi ký hợp đồng các bên chưa lường hết được.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hợp đồng tổng thầu thi công xây dựng Hợp đồng tổng thầu thi công xây dựng là họp đồng ký kết giữa nhà thầu (tổng thầu) với chủ đầu tư để thi công tất cả các công trình của một dự án đầu tư xây dựng. Nội dung quản lý thực hiện hợp đồng tổng thầu thi công xây dựng như quy định tại Điều 4 Thông tư này vói phạm vi toàn bộ dự án. Q...

Open section

Điều 11

Điều 11 . Trách nhiệm thẩm định, tổng hợp kết quả thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Dự án do tỉnh quản lý: a) Đối với dự án nhóm A: Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì thẩm định BCNCKT, BCKTKT dự án; tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh gửi hồ sơ đề nghị Bộ Thông tin và Truyền thông thẩm định thiết kế cơ sở của BCNCKT theo kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11 . Trách nhiệm thẩm định, tổng hợp kết quả thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin
  • 1. Dự án do tỉnh quản lý:
  • a) Đối với dự án nhóm A: Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì thẩm định BCNCKT, BCKTKT dự án
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hợp đồng tổng thầu thi công xây dựng
  • Hợp đồng tổng thầu thi công xây dựng là họp đồng ký kết giữa nhà thầu (tổng thầu) với chủ đầu tư để thi công tất cả các công trình của một dự án đầu tư xây dựng.
  • Nội dung quản lý thực hiện hợp đồng tổng thầu thi công xây dựng như quy định tại Điều 4 Thông tư này vói phạm vi toàn bộ dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nội dung hướng dẫn áp dụng mẫu hợp đồng thi công Mẫu hợp đồng thi công công bố kèm theo Thông tư này để các tổ chức, cá nhân sử dụng để soạn thảo hợp đồng cho gói thầu thi công xây dựng. Mẫu hợp đồng thi công xây dựng công bố kèm theo Thông tư này sử dụng cho hợp đồng thi công giữa chủ đầu tư và nhà thầu; trường hợp bên giao t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm thẩm định dự án có cấu phần xây dựng sử dụng nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước 1. Dự án do cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh thực hiện theo khoản 1 Điều 9 Quy định này. 2. Dự án do cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND cấp huyện thực hiện theo khoản 2 Điều 9 Quy định này....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm thẩm định dự án có cấu phần xây dựng sử dụng nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước
  • 1. Dự án do cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh thực hiện theo khoản 1 Điều 9 Quy định này.
  • 2. Dự án do cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND cấp huyện thực hiện theo khoản 2 Điều 9 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nội dung hướng dẫn áp dụng mẫu hợp đồng thi công
  • Mẫu hợp đồng thi công công bố kèm theo Thông tư này để các tổ chức, cá nhân sử dụng để soạn thảo hợp đồng cho gói thầu thi công xây dựng.
  • Mẫu hợp đồng thi công xây dựng công bố kèm theo Thông tư này sử dụng cho hợp đồng thi công giữa chủ đầu tư và nhà thầu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực thi hành 1. Xử lý chuyển tiếp: Các hợp đồng thi công đã ký và đang thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì thực hiện theo quy định về hợp đồng xây dựng trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành. Các hợp đồng thi công đang trong quá trình đàm phán, chưa được ký kết nếu có nội dung nào chưa phù hợp với quy...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm thẩm định dự án có cấu phần xây dựng sử dụng vốn khác 1. Chủ sở hữu hoặc người đại diện chủ sở hữu tổ chức thẩm định các nội dung của người có thẩm quyền quyết định đầu tư. 2. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh thẩm định nội dung BCNCKT dự án của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo lĩnh vực quy định tại khoản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm thẩm định dự án có cấu phần xây dựng sử dụng vốn khác
  • 1. Chủ sở hữu hoặc người đại diện chủ sở hữu tổ chức thẩm định các nội dung của người có thẩm quyền quyết định đầu tư.
  • Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh thẩm định nội dung BCNCKT dự án của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo lĩnh vực quy định tại khoản 4 Điều 109 NĐ15/CP, đối tượng dự án thẩm định theo quy đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Hiệu lực thi hành
  • 1. Xử lý chuyển tiếp:
  • Các hợp đồng thi công đã ký và đang thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì thực hiện theo quy định về hợp đồng xây dựng trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về quản lý hoạt động đầu tư và xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước, vốn khác thực hiện trên địa bàn tỉnh (không bao gồm dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư không sử dụng vốn nhà nước thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụn...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ và quy định về viết tắt 1. Hội đồng nhân dân viết là HĐND. 2. Ủy ban nhân dân viết tắt là UBND. 3. Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh bao gồm: Các Sở, ngành, tổ chức hành chính khác trực thuộc UBND tỉnh. 4. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh theo chuyên ngành quy định tại khoản 4 Điều 109 Nghị định số 15/2021/NĐ...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG, NGUỒN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH NHÀ NƯƯỚC
Mục 2 Mục 2 LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 14. Điều 14. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án sử dụng vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước 1. Dự án do tỉnh quản lý: a) Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư dự án nhóm A, B, C do tỉnh quản lý (trừ dự án ủy quyền theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều này); b) Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định đầu t...