Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về một số chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2016-2020
07/2016/QĐ-UBND
Right document
Dân số
06/2003/PL-UBTVQH11
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về một số chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2016-2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Dân số
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Về việc ban hành Quy định về một số chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2016-2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2016 - 2020.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 .Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1.Pháp lệnh này quy định về quy mô dân số, cơ cấu dân số, phân bố dân cư, chất lượngdân số, các biện pháp thực hiện công tác dân số và quản lý nhà nước về dân số. 2.Pháp lệnh này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chứcchính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 .Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.
- 1.Pháp lệnh này quy định về quy mô dân số, cơ cấu dân số, phân bố dân cư, chất lượngdân số, các biện pháp thực hiện công tác dân số và quản lý nhà nước về dân số.
- 2.Pháp lệnh này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chứcchính trị
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2016 - 2020.
Left
Điều 2
Điều 2 . Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các sở ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Các nội dung của Quyết định có giá trị thực hiện đến hết ngày 31/12/2020. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc của công tác dân số. 1.Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong lĩnh vựcdân số phù hợp với sự phát triển kinh tế -xã hội, chất lượng cuộc sống của cá nhân, gia đình và toàn xã hội. 2.Bảo đảm việc chủ động, tự nguyện, bình đẳng của mỗi cá nhân, gia đình trongkiểm soát sinh sản, chăm sóc sức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc của công tác dân số.
- 1.Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong lĩnh vựcdân số phù hợp với sự phát triển kinh tế -xã hội, chất lượng cuộc sống của cá nhân, gia đình và toàn xã hội.
- 2.Bảo đảm việc chủ động, tự nguyện, bình đẳng của mỗi cá nhân, gia đình trongkiểm soát sinh sản, chăm sóc sức khỏe sinh sản, lựa chọn nơi cư trú và thựchiện các biện pháp nâng cao chất lượng dân số.
- Điều 2 . Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các sở ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Các nội dung của Quyết định có giá trị thực hiện đến hết ngày 31/12/2020.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các sở ngành và đơn vị có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về một số chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2016-2020 (Kèm theo Quyết định số: 07 /2016/QĐ-UBND ng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ. TrongPháp lệnh này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dân số là tập hợp người sinh sống trong một quốc gia, khu vực, vùng địalý kinh tế hoặc một đơn vị hành chính. 2. Quy mô dân số là số người sống trong một quốc gia, khu vực, vùng địa lýkinh tế hoặc một đơn vị hành chính tại thời điểm nhất định. 3 .C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ.
- TrongPháp lệnh này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Dân số là tập hợp người sinh sống trong một quốc gia, khu vực, vùng địalý kinh tế hoặc một đơn vị hành chính.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các sở ngành và đơn vị có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Về một số chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản
- trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2016-2020
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản (sau đây gọi tắt là DS-SKSS) triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh Long An trong giai đoạn 2016-2020. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của mỗi cặp vợ chồng, cá nhân trong việc thực hiện kếhoạch hóa gia đình. 1.Mỗi cặp vợ chồng và cá nhân có quyền: a)Quyết định về thời gian sinh con, số con và khoảng cách giữa các lần sinh phùhợp với lứa tuổi tình trạng sức khỏe, điều kiện học tập, lao động, công tác,thu nhập và nuôi dạy con của cá nhân, cặp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của mỗi cặp vợ chồng, cá nhân trong việc thực hiện kếhoạch hóa gia đình.
- 1.Mỗi cặp vợ chồng và cá nhân có quyền:
- a)Quyết định về thời gian sinh con, số con và khoảng cách giữa các lần sinh phùhợp với lứa tuổi tình trạng sức khỏe, điều kiện học tập, lao động, công tác,thu nhập và nuôi dạy con của cá nhân, cặp...
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định một số chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản (sau đây gọi tắt là DS-SKSS) triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh Long An trong giai đoạn 2016-2020.
Left
Điều 2.Nguy
Điều 2.Nguyên tắc thực hiện chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản 1. Bảo đảm việc chủ động, tự nguyện, bình đẳng của mỗi cá nhân, gia đình trong kiểm soát sinh sản, chăm sóc sức khỏe sinh sản (CSSKSS), lựa chọn nơi cư trú và thực hiện các biện pháp nâng cao chất lượng dân số. Kết hợp giữa quyền và lợi ích của cá nhân, gia đình với lợi...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đình. 1.Nhà nước khuyến khích các tổ chức, cá nhân tham gia sản xuất, nhập khẩu, cungứng phương tiện tránh thai và cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đình theo quyđịnh của pháp luật. 2.Tổ chức, cá nhân cung cấp phươngtiện tránh thai và dịch vụ kế hoạch hóa gia đình có trách nhiệm bảo đảm chất l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đình.
- 1.Nhà nước khuyến khích các tổ chức, cá nhân tham gia sản xuất, nhập khẩu, cungứng phương tiện tránh thai và cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đình theo quyđịnh của pháp luật.
- 2.Tổ chức, cá nhân cung cấp phươngtiện tránh thai và dịch vụ kế hoạch hóa gia đình có trách nhiệm bảo đảm chất lượngphương tiện, dịch vụ, kỹ thuật an toàn, thuận tiện
- Điều 2.Nguyên tắc thực hiện chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản
- 1. Bảo đảm việc chủ động, tự nguyện, bình đẳng của mỗi cá nhân, gia đình trong kiểm soát sinh sản, chăm sóc sức khỏe sinh sản (CSSKSS), lựa chọn nơi cư trú và thực hiện các biện pháp nâng cao chất...
- thực hiện quy mô gia đình ít con, no ấm, bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc và bền vững.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY MÔ, CƠ CẤU DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY MÔ, CƠ CẤU DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.Tr
Điều 3.Trách nhiệm của mỗi cặp vợ chồng, cá nhân trong thực hiện chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản 1. Mỗi cặp vợ chồng, cá nhân thực hiện đúng quy định của pháp luật về dân số, thực hiện quy mô gia đình ít con - có một hoặc hai con, khuyến khích sinh đủ hai con, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này. 2. Những trường hợp...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Điều chỉnh cơ cấu dân số. 1.Nhà nước điều chỉnh cơ cấu dân số nhằm bảo đảm cơ cấu dân số hợp lý về giớitính, độ tuổi, trình độ học vấn, ngành nghề và các đặc trưng khác; bảo vệ vàtạo điều kiện để các dân tộc thiểu số phát triển. 2.Việc điều chỉnh cơ cấu dân số được thực hiện thông qua các chương trình, dự ánphát triển kinh tế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Điều chỉnh cơ cấu dân số.
- 1.Nhà nước điều chỉnh cơ cấu dân số nhằm bảo đảm cơ cấu dân số hợp lý về giớitính, độ tuổi, trình độ học vấn, ngành nghề và các đặc trưng khác; bảo vệ vàtạo điều kiện để các dân tộc thiểu số phát t...
- 2.Việc điều chỉnh cơ cấu dân số được thực hiện thông qua các chương trình, dự ánphát triển kinh tế
- Điều 3.Trách nhiệm của mỗi cặp vợ chồng, cá nhân trong thực hiện chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản
- 1. Mỗi cặp vợ chồng, cá nhân thực hiện đúng quy định của pháp luật về dân số, thực hiện quy mô gia đình ít con - có một hoặc hai con, khuyến khích sinh đủ hai con, trừ các trường hợp quy định tại K...
- 2. Những trường hợp không vi phạm quy định sinh một hoặc hai con:
Left
Điều 4
Điều 4 . Một số chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản 1. Các chế độ khuyến khích thực hiện dịch vụ CSSKSS-KHHGĐ a) Thực hiện triệt sản tại cơ sở y tế công lập trong tỉnh được miễn giá dịch vụ khám chữa bệnh khi thực hiện khám chẩn đoán, xét nghiệm chẩn đoán cận lâm sàng cơ bản (X-quang, siêu âm, công thức máu, thời gian máu đông, máu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của công dân về công tác dân số. 1.Công dân có các quyền sau đây: a)Được cung cấp thông tin về dân số, b)Được cung cấp các dịch vụ dân số có chất lượng, thuận tiện, an toàn và được giữbí mật theo quy định của pháp luật; c)Lựa chọn các biện pháp chăm sóc sức khỏe sinh sản, kế hoạch hóa gia đình vànâng cao chất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của công dân về công tác dân số.
- 1.Công dân có các quyền sau đây:
- a)Được cung cấp thông tin về dân số,
- Điều 4 . Một số chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản
- 1. Các chế độ khuyến khích thực hiện dịch vụ CSSKSS-KHHGĐ
- a) Thực hiện triệt sản tại cơ sở y tế công lập trong tỉnh được miễn giá dịch vụ khám chữa bệnh khi thực hiện khám chẩn đoán, xét nghiệm chẩn đoán cận lâm sàng cơ bản (X-quang, siêu âm, công thức má...
Left
Chương III
Chương III KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionRight
Chương III
Chương III CHẤT LƯỢNG DÂN SỐ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHẤT LƯỢNG DÂN SỐ
- KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Left
Điều 5.Ch
Điều 5.Chế độ khen thưởng 1. Xã, phường, thị trấn đăng ký và xây dựng thành công mô hình không có người sinh con thứ ba trở lêntrong năm được thưởng 10.000.000 đồng; nếu duy trì tốt mô hình 3 năm liên tục, được thưởng bằng hình thức đầu tư công trình phúc lợi có giá trị 200.000.000 đồng; nếu duy trì tốt mô hình 5 năm liên tục được thưở...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Nhà nước, cơ quan, tổ chức trong công tác dân số. 1.Nhà nước có chính sách, biện pháp để triển khai công tác dân số, thực hiện xãhội hóa công tác dân số, bảo đảm điều kiện thuận lợi cho công tác dân số phùhợp với sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước. 2.Nhà nước có chính sách khuyến khích tổ chức, cá nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm của Nhà nước, cơ quan, tổ chức trong công tác dân số.
- 1.Nhà nước có chính sách, biện pháp để triển khai công tác dân số, thực hiện xãhội hóa công tác dân số, bảo đảm điều kiện thuận lợi cho công tác dân số phùhợp với sự phát triển kinh tế - xã hội của...
- 2.Nhà nước có chính sách khuyến khích tổ chức, cá nhân đầu tư, hợp tác, giúp đỡ,hỗ trợ chương trình chăm sóc sức khỏe sinh sản, kế hoạch hóa gia đình, nâng caochất lượng dân số, ưu tiên đối với ngư...
- Điều 5.Chế độ khen thưởng
- 1. Xã, phường, thị trấn đăng ký và xây dựng thành công mô hình không có người sinh con thứ ba trở lêntrong năm được thưởng 10.000.000 đồng
- nếu duy trì tốt mô hình 3 năm liên tục, được thưởng bằng hình thức đầu tư công trình phúc lợi có giá trị 200.000.000 đồng
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm chính sách Dân số và Sức kh ỏe sinh sản 1.Đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động làm việc trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội, Hội có tính chất đặc thù, lực lượng vũ trang và doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh sinh con thứ 3 trở lên sẽ bị...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốcViệt Nam và các đoàn thể nhân dân trong công tác dân số. Mặttrận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thểnhân dân có trách nhiệm: 1.Tham gia ý kiến vào việc hoạch định chính sách xây dựng quy hoạch, kế hoạch dânsố và các văn bản quy phạm pháp luật về dân số; 2.Tổ chức thực hiện công tác dân sốtrong hệ th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốcViệt Nam và các đoàn thể nhân dân trong công tác dân số.
- Mặttrận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thểnhân dân có trách nhiệm:
- 1.Tham gia ý kiến vào việc hoạch định chính sách xây dựng quy hoạch, kế hoạch dânsố và các văn bản quy phạm pháp luật về dân số;
- Điều 6. Xử lý vi phạm chính sách Dân số và Sức kh ỏe sinh sản
- 1.Đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động làm việc trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị
- xã hội, Hội có tính chất đặc thù, lực lượng vũ trang và doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh sinh con thứ 3 trở lên sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV CÁC BIỆN PHÁP THỰC HIỆN CÔNG TÁC DÂN SỐ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC BIỆN PHÁP THỰC HIỆN CÔNG TÁC DÂN SỐ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện từ ngân sách Trung ương và ngân sách các cấp trong tỉnh.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm. Nghiêmcấm các hành vi sau đây: 1.Cản trở, cưỡng bức việc thực hiện kế hoạch hóa gia đình; 2.Lựa chọn giới tính thai nhi dưới mọi hình thức; 3.Sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, cung cấp phương tiện tránh thai giả, không bảođảm tiêu chuẩn chất lượng, quá hạn sửdụng, chưa được phép lưu hành; . 4.Di cư và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm.
- Nghiêmcấm các hành vi sau đây:
- 1.Cản trở, cưỡng bức việc thực hiện kế hoạch hóa gia đình;
- Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện
- Nguồn kinh phí thực hiện từ ngân sách Trung ương và ngân sách các cấp trong tỉnh.
Left
Điều 8.Tr
Điều 8.Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương 1. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng liên quan hướng dẫn thực hiện và chịu trách nhiệm theo dõi, tổng hợp báo cáo định kỳ về UBND tỉnh. Giao Sở Y tế hướng dẫn thực hiện việc cấp giấy chứng nhận thôi đẻ hẳn. 2. Sở Tài chính phối hợp với các ngành chức năng l...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 .Điều chỉnh quy mô dân số. 1.Nhà nước điều chỉnh quy mô dân số phù hợp với sự phát triển kinh tế - xã hội,tài nguyên, môi trường thông qua các chương trình, dự án phát triển kinh tế -xã hội, chăm sóc sức khỏe sinh sản, kế hoạch hóa gia đình để điều chỉnh mứcsinh và ổn định quy mô dân số ở mứchợp lý. 2.Trong phạm vi nhiệm vụ, quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 .Điều chỉnh quy mô dân số.
- 1.Nhà nước điều chỉnh quy mô dân số phù hợp với sự phát triển kinh tế
- xã hội,tài nguyên, môi trường thông qua các chương trình, dự án phát triển kinh tế -xã hội, chăm sóc sức khỏe sinh sản, kế hoạch hóa gia đình để điều chỉnh mứcsinh và ổn định quy mô dân số ở mứchợp...
- Điều 8.Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương
- Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng liên quan hướng dẫn thực hiện và chịu trách nhiệm theo dõi, tổng hợp báo cáo định kỳ về UBND tỉnh.
- Giao Sở Y tế hướng dẫn thực hiện việc cấp giấy chứng nhận thôi đẻ hẳn.
- Left: Trong phạm vi nhiệm vụ và quyền hạn quy định, các cơ quan, tổ chức, đơn vị và Chủ tịch UBND các cấp có trách nhiệm xây dựng và tổ chức thực hiện quy chế, điều lệ hoặc các hình thức khác phù hợp với... Right: 2.Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, cơ quan, tổ chức chịu trách nhiệmđối với các chương trình, dự án về chăm sóc sức khỏe sinh sản, kế hoạch hóa giađình.
Unmatched right-side sections