Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình
24/2016/QĐ-UBND
Right document
Về đầu tư theo hình thức đối tác công tư
15/2015/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình
Open sectionRight
Tiêu đề
Về đầu tư theo hình thức đối tác công tư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về đầu tư theo hình thức đối tác công tư
- Ban hành Quy định về thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết
- kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về lĩnh vực, điều kiện, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư; cơ chế quản lý và sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án; chính sách ưu đãi, bảo đảm đầu tư và trách nhiệm quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về lĩnh vực, điều kiện, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư
- cơ chế quản lý và sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ. Giao Sở Xây dựng theo chức năng và nhiệm vụ, hướng dẫn, kiểm tra trong quá trình thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước có thẩm quyền, nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án, bên cho vay và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước có thẩm quyền, nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án, bên cho vay và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đ...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Các quy định trước đây do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
- Giao Sở Xây dựng theo chức năng và nhiệm vụ, hướng dẫn, kiểm tra trong quá trình thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các Chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi côn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (sau đây gọi tắt là PPP) là hình thức đầu tư được thực hiện trên cơ sở hợp đồng giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án để thực hiện, quản lý, vận hành dự án kết cấu hạ tầng, cung c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
- Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (sau đây gọi tắt là PPP) là hình thức đầu tư được thực hiện trên cơ sở hợp đồng giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án để thực h...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các Chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Về thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật,
- Left: Giám đốc Sở Xây dựng Right: 3. Hợp đồng Xây dựng
Left
Chương I
Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: CÁC QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích, yêu cầu Phân định rõ thẩm quyền, trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp, các cơ quan chuyên môn về xây dựng và các chủ đầu tư trong việc thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình; đảm bảo đúng pháp luật, đơn giản thủ tục hành chính, phù hợp...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Vốn chủ sở hữu và vốn huy động của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm góp vốn chủ sở hữu và huy động các nguồn vốn khác để thực hiện dự án theo thỏa thuận tại hợp đồng dự án. 2. Tỷ lệ vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư không được thấp hơn 15% tổng vốn đầu tư. Đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng, tỷ lệ vốn chủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Vốn chủ sở hữu và vốn huy động của nhà đầu tư
- 1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm góp vốn chủ sở hữu và huy động các nguồn vốn khác để thực hiện dự án theo thỏa thuận tại hợp đồng dự án.
- 2. Tỷ lệ vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư không được thấp hơn 15% tổng vốn đầu tư. Đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng, tỷ lệ vốn chủ sở hữu được xác định theo nguyên tắc lũy tiến từng...
- Điều 1. Mục đích, yêu cầu
- Phân định rõ thẩm quyền, trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp, các cơ quan chuyên môn về xây dựng và các chủ đầu tư trong việc thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, th...
- đảm bảo đúng pháp luật, đơn giản thủ tục hành chính, phù hợp với tình hình thực tế của tỉnh Hòa Bình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Công tác thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và các nguồn vốn khác. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Xác định giá trị vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án 1. Giá trị vốn đầu tư của Nhà nước được xem xét trên cơ sở phương án tài chính của dự án; chủ trương sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước quy định tại Khoản 2 Điều 17 của Nghị định này và khả năng huy động, cân đối nguồn vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Xác định giá trị vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
- 1. Giá trị vốn đầu tư của Nhà nước được xem xét trên cơ sở phương án tài chính của dự án
- chủ trương sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước quy định tại Khoản 2 Điều 17 của Nghị định này và khả năng huy động, cân đối nguồn vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án.
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh:
- Công tác thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và c...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định viết tắt và giải thích từ ngữ Trong văn bản này, một số từ ngữ được giải thích và viết tắt như sau: 1. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng viết tắt là BCKTKT. 2. Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án và BCKTKT gọi chung là dự án. 3. Thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công viết tắt là TKCS, TKKT, T...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Lập kế hoạch vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án 1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và tổng hợp kế hoạch vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án được công bố theo quy định tại Điều 18 của Nghị định này trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm của ngành, địa phương. 2. Căn cứ kế hoạch đầu tư công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Lập kế hoạch vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
- Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và tổng hợp kế hoạch vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án được công bố theo quy định tại Điều 18 của Nghị định này trong kế hoạch đầu tư công tru...
- Căn cứ kế hoạch đầu tư công trung hạn, báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc đề xuất dự án (đối với dự án nhóm C) được phê duyệt, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và tổng hợp kế hoạch vốn đầu tư c...
- Điều 3. Quy định viết tắt và giải thích từ ngữ
- Trong văn bản này, một số từ ngữ được giải thích và viết tắt như sau:
- 1. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng viết tắt là BCKTKT.
Left
Chương II
Chương II THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II NGUỒN VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NGUỒN VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN
- THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách. a) Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định TKCS (dự án hai bước trở lên), TKBVTC (dự án chỉ yêu cầu lập BCKTKT) và dự toán của các dự án nhóm B trở xuống (trừ phần thiết kế công nghệ), cụ thể như sau: - Sở Xây dự...
Open sectionRight
Điều 58.
Điều 58. Thế chấp tài sản, quyền kinh doanh công trình dự án 1. Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án được thế chấp tài sản, quyền sử dụng đất và quyền kinh doanh công trình dự án tại bên cho vay theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật về dân sự. Thời gian thế chấp không vượt quá thời hạn hợp đồng dự án, trừ trường hợp có thỏa thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án được thế chấp tài sản, quyền sử dụng đất và quyền kinh doanh công trình dự án tại bên cho vay theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật về dân sự.
- Thời gian thế chấp không vượt quá thời hạn hợp đồng dự án, trừ trường hợp có thỏa thuận khác tại hợp đồng dự án.
- 2. Thỏa thuận thế chấp tài sản, quyền kinh doanh công trình dự án phải được lập thành văn bản ký kết giữa bên cho vay và các bên ký kết hợp đồng dự án.
- 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách.
- a) Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định TKCS (dự án hai bước trở lên), TKBVTC (dự án chỉ yêu cầu lập BCKTKT) và dự toán của các dự án nhóm B trở xuống (trừ phần thiết kế công n...
- Sở Xây dựng chủ trì thẩm định các dự án công trình dân dụng, công nghiệp nhẹ
- Left: Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án Right: Điều 58. Thế chấp tài sản, quyền kinh doanh công trình dự án
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách a) Dự án đầu tư xây dựng được phê duyệt tại quyết định đầu tư xây dựng công trình. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 60 Luật Xây dựng năm 2014. b) Chủ tịch UBND tỉnh...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) bao gồm: a) Chi phí lập, thẩm định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Bộ, ngành, Ủy ban nhân...
- a) Chi phí lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án, báo cáo nghiên cứu khả thi;
- Điều 5. Thẩm quyền phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng
- 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách
- a) Dự án đầu tư xây dựng được phê duyệt tại quyết định đầu tư xây dựng công trình. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 60 Luật Xây dựng năm 2014.
Left
Điều 6.
Điều 6. Một số quy định khác trong công tác thẩm định, phê duyệt dự án 1. Việc phân loại công trình xây dựng thực hiện theo quy định tại Phụ lục 1 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12-5-2015 của Chính phủ về Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng. 2. Việc phân cấp công trình xây dựng thực hiện theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD n...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguồn vốn hỗ trợ chuẩn bị đầu tư 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư huy động và quản lý nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài và các nguồn vốn khác theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để hỗ trợ hoạt động chuẩn bị đầu tư. 2. Nguồn vốn quy định tại Khoản 1 Điều này được cấp phát cho Bộ,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguồn vốn hỗ trợ chuẩn bị đầu tư
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư huy động và quản lý nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài và các nguồn vốn khác theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để hỗ...
- 2. Nguồn vốn quy định tại Khoản 1 Điều này được cấp phát cho Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để hỗ trợ chi phí chuẩn bị đầu tư quy định tại Điểm a và Điểm b Khoản 1 Điều 5 Nghị định này.
- Điều 6. Một số quy định khác trong công tác thẩm định, phê duyệt dự án
- 1. Việc phân loại công trình xây dựng thực hiện theo quy định tại Phụ lục 1 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12-5-2015 của Chính phủ về Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
- 2. Việc phân cấp công trình xây dựng thực hiện theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10-3-2016 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều chỉnh, bổ sung dự án 1. Người quyết định đầu tư dự án xem xét, quyết định việc điều chỉnh, bổ sung dự án. 2. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách mà tổng mức đầu tư sau khi điều chỉnh, bổ sung vượt thẩm quyền thẩm định, phê duyệt ban đầu, chủ đầu tư phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Ban chỉ đạo và đơn vị đầu mối quản lý hoạt động PPP 1. Ban chỉ đạo nhà nước về PPP được thành lập và hoạt động theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. 2. Căn cứ yêu cầu và điều kiện quản lý cụ thể, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công cơ quan chuyên môn trực thuộc làm đầu mối quản lý hoạt động PPP của Bộ, ngành, địa p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Ban chỉ đạo và đơn vị đầu mối quản lý hoạt động PPP
- 1. Ban chỉ đạo nhà nước về PPP được thành lập và hoạt động theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
- Căn cứ yêu cầu và điều kiện quản lý cụ thể, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công cơ quan chuyên môn trực thuộc làm đầu mối quản lý hoạt động PPP của Bộ, ngành, địa phương (sau đây gọi chun...
- Điều 7. Điều chỉnh, bổ sung dự án
- 1. Người quyết định đầu tư dự án xem xét, quyết định việc điều chỉnh, bổ sung dự án.
- 2. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách mà tổng mức đầu tư sau khi điều chỉnh, bổ sung vượt thẩm quyền thẩm định, phê duyệt ban đầu, chủ đầu tư phải lập hồ sơ...
Left
Điều 8.
Điều 8. Hình thức quản lý dự án 1. Người quyết định đầu tư quyết định hình thức quản lý dự án theo quy định tại Điều 62 Luật Xây dựng và Mục 2, Chương II Nghị định 59/2015/NĐ-CP. 2. Đối với dự án thực hiện theo hình thức đối tác công tư: Thực hiện theo quy định tại khoản 5, Điều 16 Nghị định 59/2015/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án 1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng dự án thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình và thực hiện các quyền, nghĩa vụ trên cơ sở thỏa thuận với nhà đầu tư tại hợp đồng dự án. 2. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án
- Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng dự án thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình và thực hiện các quyền, nghĩa vụ trên cơ sở thỏa thuận với...
- 2. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và điều kiện quản lý cụ thể, Bộ, ngành được ủy quyền cho tổ chức thuộc Bộ, ngành
- Điều 8. Hình thức quản lý dự án
- 1. Người quyết định đầu tư quyết định hình thức quản lý dự án theo quy định tại Điều 62 Luật Xây dựng và Mục 2, Chương II Nghị định 59/2015/NĐ-CP.
- 2. Đối với dự án thực hiện theo hình thức đối tác công tư: Thực hiện theo quy định tại khoản 5, Điều 16 Nghị định 59/2015/NĐ-CP.
Left
Chương III
Chương III THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III XÂY DỰNG VÀ CÔNG BỐ DỰ ÁN
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ, DỰ TOÁN
- Left: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH Right: XÂY DỰNG VÀ CÔNG BỐ DỰ ÁN
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình 1. Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước. a) Thẩm quyền thẩm định: Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức thẩm định TKKT, dự toán xây dựng (Thiết kế ba bước), TKBVTC, dự toán xây dựng (T...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trình tự thực hiện dự án 1. Trừ dự án nhóm C quy định tại Khoản 2 Điều này, dự án được thực hiện theo trình tự sau đây: a) Lập, thẩm định, phê duyệt và công bố dự án theo quy định tại Chương III Nghị định này; b) Lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định tại Chương IV Nghị định này; c) Tổ chức lựa chọn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trình tự thực hiện dự án
- 1. Trừ dự án nhóm C quy định tại Khoản 2 Điều này, dự án được thực hiện theo trình tự sau đây:
- a) Lập, thẩm định, phê duyệt và công bố dự án theo quy định tại Chương III Nghị định này;
- Điều 9. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình
- 1. Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước.
- a) Thẩm quyền thẩm định:
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình và quy trình thực hiện thẩm định. Thực hiện theo quy định tại Điều 29, Điều 30 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án 1. Vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án bao gồm vốn ngân sách nhà nước, vốn trái phiếu chính phủ, vốn trái phiếu chính quyền địa phương, vốn ODA và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài. 2. Vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án được sử dụng để...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
- 1. Vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án bao gồm vốn ngân sách nhà nước, vốn trái phiếu chính phủ, vốn trái phiếu chính quyền địa phương, vốn ODA và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước n...
- 2. Vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án được sử dụng để thực hiện các hoạt động sau đây:
- Điều 10. Hồ sơ thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình và quy trình thực hiện thẩm định.
- Thực hiện theo quy định tại Điều 29, Điều 30 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT BÁO CÁO
- Left: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Right: NGHIÊN CỨU KHẢ THI
Left
Điều 11.
Điều 11. Xử lý chuyển tiếp 1. Dự án đã được thẩm định; thiết kế cơ sở đã được tham gia ý kiến; thiết kế, dự toán đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định hoặc thẩm tra trước ngày quy định này có hiệu lực nhưng chưa phê duyệt thì không phải tổ chức thẩm định, thẩm tra lại; việc phê duyệt và triển khai thực hiện dự án theo quy...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Giải ngân vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án 1. Giải ngân vốn góp của Nhà nước để hỗ trợ xây dựng công trình dự án: a) Vốn góp của Nhà nước để hỗ trợ xây dựng công trình dự án quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 11 của Nghị định này được giải ngân sau khi dự án có khối lượng, giá trị xây dựng được hoàn thành theo th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Giải ngân vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
- 1. Giải ngân vốn góp của Nhà nước để hỗ trợ xây dựng công trình dự án:
- a) Vốn góp của Nhà nước để hỗ trợ xây dựng công trình dự án quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 11 của Nghị định này được giải ngân sau khi dự án có khối lượng, giá trị xây dựng được hoàn thành theo t...
- Điều 11. Xử lý chuyển tiếp
- 1. Dự án đã được thẩm định
- thiết kế cơ sở đã được tham gia ý kiến
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối, tổ chức hướng dẫn, kiểm tra các Sở, ban, ngành, địa phương, các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện quy định này; định kỳ 06 tháng, 1 năm báo cáo UBND tỉnh, Bộ Xây dựng kết quả thực hiện công tác quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh. 2. Giao Sở Xây dựng chủ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện lựa chọn dự án 1. Dự án được lựa chọn thực hiện theo hình thức đối tác công tư phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: a) Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, vùng và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; b) Phù hợp với lĩnh vực đầu tư quy định tại Điều 4 Nghị định này; c) Có khả năng t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Điều kiện lựa chọn dự án
- 1. Dự án được lựa chọn thực hiện theo hình thức đối tác công tư phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:
- a) Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, vùng và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương;
- Điều 12. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối, tổ chức hướng dẫn, kiểm tra các Sở, ban, ngành, địa phương, các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện quy định này
- định kỳ 06 tháng, 1 năm báo cáo UBND tỉnh, Bộ Xây dựng kết quả thực hiện công tác quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình”.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Nội dung đề xuất dự án 1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập đề xuất dự án làm cơ sở để lựa chọn dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư. 2. Đề xuất dự án bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây: a) Sự cần thiết đầu tư; lợi thế của việc thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư so với các hình thức đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Nội dung đề xuất dự án
- 1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập đề xuất dự án làm cơ sở để lựa chọn dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư.
- 2. Đề xuất dự án bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ. Giao Sở Xây dựng theo chức năng và nhiệm vụ, hướng dẫn, kiểm tra trong quá trình thực hiện.
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Điều kiện đề xuất dự án 1. Nhà đầu tư được đề xuất thực hiện dự án ngoài các dự án, danh mục dự án do Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt và công bố theo quy định tại Mục 1 Chương này. 2. Dự án do nhà đầu tư đề xuất phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị định này; b) Nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Điều kiện đề xuất dự án
- 1. Nhà đầu tư được đề xuất thực hiện dự án ngoài các dự án, danh mục dự án do Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt và công bố theo quy định tại Mục 1 Chương này.
- 2. Dự án do nhà đầu tư đề xuất phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Các quy định trước đây do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
- Giao Sở Xây dựng theo chức năng và nhiệm vụ, hướng dẫn, kiểm tra trong quá trình thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các Chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Cục kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp; - Thường trực...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Công bố đề xuất dự án của nhà đầu tư 1. Trường hợp đề xuất dự án của nhà đầu tư được phê duyệt, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố đề xuất dự án và thông tin về nhà đầu tư đề xuất dự án theo quy định tại Điều 18 Nghị định này. 2. Đối với đề xuất dự án có nội dung liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ, bí mật thương mại,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trường hợp đề xuất dự án của nhà đầu tư được phê duyệt, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố đề xuất dự án và thông tin về nhà đầu tư đề xuất dự án theo quy định tại Điều 18 Nghị định này.
- Đối với đề xuất dự án có nội dung liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ, bí mật thương mại, công nghệ hoặc các thỏa thuận huy động vốn để thực hiện dự án cần bảo mật, nhà đầu tư thỏa thuận với Bộ, ngà...
- Giám đốc Sở Xây dựng
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các Chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- - Cục kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp;
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 23. Công bố đề xuất dự án của nhà đầu tư
Left
Chương I
Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ VÀ THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ VÀ THÀNH LẬP
- DOANH NGHIỆP DỰ ÁN
- CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích, yêu cầu Phân định rõ thẩm quyền, trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp, các cơ quan chuyên môn về xây dựng và các chủ đầu tư trong việc thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình; đảm bảo đúng pháp luật, đơn giản thủ tục hành chính, phù hợp...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án 1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án nhóm A, B và C. Trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án quan trọng quốc gia thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công. 2. Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước, căn cứ mứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án
- Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án nhóm A, B và C.
- Trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án quan trọng quốc gia thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công.
- Điều 1. Mục đích, yêu cầu
- Phân định rõ thẩm quyền, trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp, các cơ quan chuyên môn về xây dựng và các chủ đầu tư trong việc thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, th...
- đảm bảo đúng pháp luật, đơn giản thủ tục hành chính, phù hợp với tình hình thực tế của tỉnh Hòa Bình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Công tác thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và các nguồn vốn khác. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư lập hồ sơ đề xuất dự án gửi Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Nội dung hồ sơ đề xuất dự án: a) Văn bản đề xuất thực hiện dự án; b) Đề xuất dự án (bao gồm những nội dung quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 16 Nghị định này); c) Giấy tờ xác nhận tư cách pháp lý, năng lực, k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư
- 1. Nhà đầu tư lập hồ sơ đề xuất dự án gửi Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- 2. Nội dung hồ sơ đề xuất dự án:
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh:
- Công tác thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và c...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định viết tắt và giải thích từ ngữ Trong văn bản này, một số từ ngữ được giải thích và viết tắt như sau: 1. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng viết tắt là BCKTKT. 2. Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án và BCKTKT gọi chung là dự án. 3. Thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công viết tắt là TKCS, TKKT, T...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Ký kết thỏa thuận đầu tư 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức đàm phán hợp đồng dự án với nhà đầu tư (sau đây gọi là các bên) được lựa chọn theo quy định tại Điều 29 Nghị định này. 2. Sau khi kết thúc đàm phán hợp đồng dự án, cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư ký kết thỏa thuận đầu tư để xác nhận những nội dung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Ký kết thỏa thuận đầu tư
- 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức đàm phán hợp đồng dự án với nhà đầu tư (sau đây gọi là các bên) được lựa chọn theo quy định tại Điều 29 Nghị định này.
- 2. Sau khi kết thúc đàm phán hợp đồng dự án, cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư ký kết thỏa thuận đầu tư để xác nhận những nội dung sau:
- Điều 3. Quy định viết tắt và giải thích từ ngữ
- Trong văn bản này, một số từ ngữ được giải thích và viết tắt như sau:
- 1. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng viết tắt là BCKTKT.
Left
Chương II
Chương II THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương VII
Chương VII TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN
- THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách. a) Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định TKCS (dự án hai bước trở lên), TKBVTC (dự án chỉ yêu cầu lập BCKTKT) và dự toán của các dự án nhóm B trở xuống (trừ phần thiết kế công nghệ), cụ thể như sau: - Sở Xây dự...
Open sectionRight
Điều 58.
Điều 58. Thế chấp tài sản, quyền kinh doanh công trình dự án 1. Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án được thế chấp tài sản, quyền sử dụng đất và quyền kinh doanh công trình dự án tại bên cho vay theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật về dân sự. Thời gian thế chấp không vượt quá thời hạn hợp đồng dự án, trừ trường hợp có thỏa thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án được thế chấp tài sản, quyền sử dụng đất và quyền kinh doanh công trình dự án tại bên cho vay theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật về dân sự.
- Thời gian thế chấp không vượt quá thời hạn hợp đồng dự án, trừ trường hợp có thỏa thuận khác tại hợp đồng dự án.
- 2. Thỏa thuận thế chấp tài sản, quyền kinh doanh công trình dự án phải được lập thành văn bản ký kết giữa bên cho vay và các bên ký kết hợp đồng dự án.
- 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách.
- a) Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định TKCS (dự án hai bước trở lên), TKBVTC (dự án chỉ yêu cầu lập BCKTKT) và dự toán của các dự án nhóm B trở xuống (trừ phần thiết kế công n...
- Sở Xây dựng chủ trì thẩm định các dự án công trình dân dụng, công nghiệp nhẹ
- Left: Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án Right: Điều 58. Thế chấp tài sản, quyền kinh doanh công trình dự án
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách a) Dự án đầu tư xây dựng được phê duyệt tại quyết định đầu tư xây dựng công trình. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 60 Luật Xây dựng năm 2014. b) Chủ tịch UBND tỉnh...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây: a) Phân tích chi tiết về sự cần thiết đầu tư và những lợi thế của việc thực hiện dự án so với hình thức đầu tư khác; loại hợp đồng dự án; b) Đánh giá sự phù hợp của dự án với quy hoạch, kế hoạch phát triển và các điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi
- 1. Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
- a) Phân tích chi tiết về sự cần thiết đầu tư và những lợi thế của việc thực hiện dự án so với hình thức đầu tư khác; loại hợp đồng dự án;
- Điều 5. Thẩm quyền phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng
- 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách
- a) Dự án đầu tư xây dựng được phê duyệt tại quyết định đầu tư xây dựng công trình. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 60 Luật Xây dựng năm 2014.
Left
Điều 6.
Điều 6. Một số quy định khác trong công tác thẩm định, phê duyệt dự án 1. Việc phân loại công trình xây dựng thực hiện theo quy định tại Phụ lục 1 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12-5-2015 của Chính phủ về Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng. 2. Việc phân cấp công trình xây dựng thực hiện theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD n...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Thẩm quyền thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi: a) Hội đồng thẩm định nhà nước thẩm định dự án quan trọng quốc gia; b) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao đơn vị đầu mối quản lý về hoạt động PPP tổ chức thẩm định dự án nhóm A và nhóm B. 2. Hồ s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi
- 1. Thẩm quyền thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi:
- a) Hội đồng thẩm định nhà nước thẩm định dự án quan trọng quốc gia;
- Điều 6. Một số quy định khác trong công tác thẩm định, phê duyệt dự án
- 1. Việc phân loại công trình xây dựng thực hiện theo quy định tại Phụ lục 1 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12-5-2015 của Chính phủ về Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
- 2. Việc phân cấp công trình xây dựng thực hiện theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10-3-2016 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều chỉnh, bổ sung dự án 1. Người quyết định đầu tư dự án xem xét, quyết định việc điều chỉnh, bổ sung dự án. 2. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách mà tổng mức đầu tư sau khi điều chỉnh, bổ sung vượt thẩm quyền thẩm định, phê duyệt ban đầu, chủ đầu tư phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Thẩm quyền phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Thủ tướng Chính phủ phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án quan trọng quốc gia. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhóm A và nhóm B, trừ dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Thẩm quyền phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi
- 1. Thủ tướng Chính phủ phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án quan trọng quốc gia.
- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhóm A và nhóm B, trừ dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài tr...
- Điều 7. Điều chỉnh, bổ sung dự án
- 1. Người quyết định đầu tư dự án xem xét, quyết định việc điều chỉnh, bổ sung dự án.
- 2. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách mà tổng mức đầu tư sau khi điều chỉnh, bổ sung vượt thẩm quyền thẩm định, phê duyệt ban đầu, chủ đầu tư phải lập hồ sơ...
Left
Điều 8.
Điều 8. Hình thức quản lý dự án 1. Người quyết định đầu tư quyết định hình thức quản lý dự án theo quy định tại Điều 62 Luật Xây dựng và Mục 2, Chương II Nghị định 59/2015/NĐ-CP. 2. Đối với dự án thực hiện theo hình thức đối tác công tư: Thực hiện theo quy định tại khoản 5, Điều 16 Nghị định 59/2015/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Công bố dự án 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày đề xuất dự án được phê duyệt, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố dự án, danh mục dự án trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định của pháp luật về đấu thầu. 2. Dự án được công bố phải có những nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên dự án và loại hợp đồng dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày đề xuất dự án được phê duyệt, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố dự án, danh mục dự án trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định của...
- 2. Dự án được công bố phải có những nội dung chủ yếu sau đây:
- a) Tên dự án và loại hợp đồng dự án;
- 1. Người quyết định đầu tư quyết định hình thức quản lý dự án theo quy định tại Điều 62 Luật Xây dựng và Mục 2, Chương II Nghị định 59/2015/NĐ-CP.
- 2. Đối với dự án thực hiện theo hình thức đối tác công tư: Thực hiện theo quy định tại khoản 5, Điều 16 Nghị định 59/2015/NĐ-CP.
- Left: Điều 8. Hình thức quản lý dự án Right: Điều 18. Công bố dự án
Left
Chương III
Chương III THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionRight
Chương VIII
Chương VIII QUYẾT TOÁN VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG TRÌNH DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUYẾT TOÁN VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG TRÌNH DỰ ÁN
- THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ, DỰ TOÁN
- XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình 1. Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước. a) Thẩm quyền thẩm định: Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức thẩm định TKKT, dự toán xây dựng (Thiết kế ba bước), TKBVTC, dự toán xây dựng (T...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Chuyển đổi hình thức đầu tư đối với các dự án đầu tư bằng vốn đầu tư công 1. Dự án đang được đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư công được xem xét chuyển đổi hình thức đầu tư để thực hiện theo hình thức đối tác công tư nếu đáp ứng các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị định này. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thủ tục chu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Chuyển đổi hình thức đầu tư đối với các dự án đầu tư bằng vốn đầu tư công
- 1. Dự án đang được đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư công được xem xét chuyển đổi hình thức đầu tư để thực hiện theo hình thức đối tác công tư nếu đáp ứng các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị...
- 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thủ tục chuyển đổi hình thức đầu tư theo quy định tại Khoản 1 Điều này.
- Điều 9. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình
- 1. Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước.
- a) Thẩm quyền thẩm định:
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình và quy trình thực hiện thẩm định. Thực hiện theo quy định tại Điều 29, Điều 30 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Ký kết hợp đồng dự án 1. Sau khi dự án được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Khoản 3 Điều 40 Nghị định này, cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư ký kết hợp đồng dự án. 2. Đối với dự án nhóm C, sau khi kết thúc đàm phán hợp đồng dự án, cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư ký kết hợp đồng dự á...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31. Ký kết hợp đồng dự án
- 1. Sau khi dự án được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Khoản 3 Điều 40 Nghị định này, cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư ký kết hợp đồng dự án.
- 2. Đối với dự án nhóm C, sau khi kết thúc đàm phán hợp đồng dự án, cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư ký kết hợp đồng dự án.
- Điều 10. Hồ sơ thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình và quy trình thực hiện thẩm định.
- Thực hiện theo quy định tại Điều 29, Điều 30 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương V
Chương V LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ VÀ KÝ KẾT THỎA THUẬN ĐẦU TƯ, HỢP ĐỒNG DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ VÀ KÝ KẾT THỎA THUẬN
- ĐẦU TƯ, HỢP ĐỒNG DỰ ÁN
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 11.
Điều 11. Xử lý chuyển tiếp 1. Dự án đã được thẩm định; thiết kế cơ sở đã được tham gia ý kiến; thiết kế, dự toán đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định hoặc thẩm tra trước ngày quy định này có hiệu lực nhưng chưa phê duyệt thì không phải tổ chức thẩm định, thẩm tra lại; việc phê duyệt và triển khai thực hiện dự án theo quy...
Open sectionRight
Điều 41.
Điều 41. Nội dung giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên, địa chỉ của nhà đầu tư; b) Tên dự án; c) Mục tiêu, quy mô, yêu cầu và điều kiện thực hiện dự án (nếu có); d) Địa điểm thực hiện dự án và diện tích đất sử dụng; đ) Tổng vốn đầu tư của dự án; cơ cấu nguồn vốn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 41. Nội dung giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- 1. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:
- a) Tên, địa chỉ của nhà đầu tư;
- Điều 11. Xử lý chuyển tiếp
- 1. Dự án đã được thẩm định
- thiết kế cơ sở đã được tham gia ý kiến
- Left: việc phê duyệt và triển khai thực hiện dự án theo quy định này. Right: e) Thời hạn và tiến độ thực hiện dự án;
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối, tổ chức hướng dẫn, kiểm tra các Sở, ban, ngành, địa phương, các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện quy định này; định kỳ 06 tháng, 1 năm báo cáo UBND tỉnh, Bộ Xây dựng kết quả thực hiện công tác quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh. 2. Giao Sở Xây dựng chủ...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án của nhà đầu tư 1. Đề xuất dự án của nhà đầu tư được thẩm định và phê duyệt theo quy định tại Điều 17 Nghị định này trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Điều này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án của nhà đầu tư
- 1. Đề xuất dự án của nhà đầu tư được thẩm định và phê duyệt theo quy định tại Điều 17 Nghị định này trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Điều này.
- Điều 12. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối, tổ chức hướng dẫn, kiểm tra các Sở, ban, ngành, địa phương, các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện quy định này
- định kỳ 06 tháng, 1 năm báo cáo UBND tỉnh, Bộ Xây dựng kết quả thực hiện công tác quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Unmatched right-side sections