Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình
24/2016/QĐ-UBND
Right document
Về quản lý dự án đầu tư xây dựng
59/2015/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ. Giao Sở Xây dựng theo chức năng và nhiệm vụ, hướng dẫn, kiểm tra trong quá trình thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các Chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích, yêu cầu Phân định rõ thẩm quyền, trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp, các cơ quan chuyên môn về xây dựng và các chủ đầu tư trong việc thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình; đảm bảo đúng pháp luật, đơn giản thủ tục hành chính, phù hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Công tác thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và các nguồn vốn khác. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định viết tắt và giải thích từ ngữ Trong văn bản này, một số từ ngữ được giải thích và viết tắt như sau: 1. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng viết tắt là BCKTKT. 2. Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án và BCKTKT gọi chung là dự án. 3. Thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công viết tắt là TKCS, TKKT, T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách. a) Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định TKCS (dự án hai bước trở lên), TKBVTC (dự án chỉ yêu cầu lập BCKTKT) và dự toán của các dự án nhóm B trở xuống (trừ phần thiết kế công nghệ), cụ thể như sau: - Sở Xây dự...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Nội dung quản lý thi công xây dựng công trình Quản lý thi công xây dựng công trình bao gồm: 1. Quản lý chất lượng xây dựng công trình. 2. Quản lý tiến độ xây dựng thi công xây dựng công trình. 3. Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình. 4. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng trong quá trình thi công xây dựng. 5. Quản lý hợ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 31.` in the comparison document.
- Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án
- 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách.
- a) Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định TKCS (dự án hai bước trở lên), TKBVTC (dự án chỉ yêu cầu lập BCKTKT) và dự toán của các dự án nhóm B trở xuống (trừ phần thiết kế công n...
- Điều 31. Nội dung quản lý thi công xây dựng công trình
- Quản lý thi công xây dựng công trình bao gồm:
- 1. Quản lý chất lượng xây dựng công trình.
- Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án
- 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách.
- a) Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định TKCS (dự án hai bước trở lên), TKBVTC (dự án chỉ yêu cầu lập BCKTKT) và dự toán của các dự án nhóm B trở xuống (trừ phần thiết kế công n...
Điều 31. Nội dung quản lý thi công xây dựng công trình Quản lý thi công xây dựng công trình bao gồm: 1. Quản lý chất lượng xây dựng công trình. 2. Quản lý tiến độ xây dựng thi công xây dựng công trình. 3. Quản lý khối...
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách a) Dự án đầu tư xây dựng được phê duyệt tại quyết định đầu tư xây dựng công trình. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 60 Luật Xây dựng năm 2014. b) Chủ tịch UBND tỉnh...
Open sectionRight
Điều 60.
Điều 60. Chứng chỉ năng lực của tổ chức tư vấn lập quy hoạch xây dựng 1. Hạng I: a) Có ít nhất 10 (mười) người có chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng hạng I; những người chủ trì các bộ môn phải có chứng chỉ hành nghề hạng I phù hợp với lĩnh vực chuyên môn đảm nhận; b) Có ít nhất 30 (ba mươi) người có chuyên môn phù hợp với...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 60.` in the comparison document.
- Điều 5. Thẩm quyền phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng
- 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách
- a) Dự án đầu tư xây dựng được phê duyệt tại quyết định đầu tư xây dựng công trình. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 60 Luật Xây dựng năm 2014.
- Điều 60. Chứng chỉ năng lực của tổ chức tư vấn lập quy hoạch xây dựng
- a) Có ít nhất 10 (mười) người có chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng hạng I; những người chủ trì các bộ môn phải có chứng chỉ hành nghề hạng I phù hợp với lĩnh vực chuyên môn đảm nhận;
- b) Có ít nhất 30 (ba mươi) người có chuyên môn phù hợp với loại quy hoạch xây dựng đăng ký cấp chứng chỉ năng lực lập quy hoạch xây dựng;
- Điều 5. Thẩm quyền phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng
- 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách
- a) Dự án đầu tư xây dựng được phê duyệt tại quyết định đầu tư xây dựng công trình. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 60 Luật Xây dựng năm 2014.
Điều 60. Chứng chỉ năng lực của tổ chức tư vấn lập quy hoạch xây dựng 1. Hạng I: a) Có ít nhất 10 (mười) người có chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng hạng I; những người chủ trì các bộ môn phải có chứng ch...
Left
Điều 6.
Điều 6. Một số quy định khác trong công tác thẩm định, phê duyệt dự án 1. Việc phân loại công trình xây dựng thực hiện theo quy định tại Phụ lục 1 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12-5-2015 của Chính phủ về Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng. 2. Việc phân cấp công trình xây dựng thực hiện theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều chỉnh, bổ sung dự án 1. Người quyết định đầu tư dự án xem xét, quyết định việc điều chỉnh, bổ sung dự án. 2. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách mà tổng mức đầu tư sau khi điều chỉnh, bổ sung vượt thẩm quyền thẩm định, phê duyệt ban đầu, chủ đầu tư phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng, thiết kế cơ sở 1. Việc điều chỉnh dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách theo quy định tại Điểm b, Điểm d Khoản 1 Điều 61 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Chủ đầu tư phải có phương án giải trình, chứng minh hiệu quả bổ sung do việc điều ch...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 7. Điều chỉnh, bổ sung dự án
- 1. Người quyết định đầu tư dự án xem xét, quyết định việc điều chỉnh, bổ sung dự án.
- 2. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách mà tổng mức đầu tư sau khi điều chỉnh, bổ sung vượt thẩm quyền thẩm định, phê duyệt ban đầu, chủ đầu tư phải lập hồ sơ...
- Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng, thiết kế cơ sở
- a) Chủ đầu tư phải có phương án giải trình, chứng minh hiệu quả bổ sung do việc điều chỉnh dự án mang lại gồm: Hiệu quả tài chính, hiệu quả kinh tế
- xã hội đối với dự án sản xuất, kinh doanh, dự án có yêu cầu thu hồi vốn
- Điều 7. Điều chỉnh, bổ sung dự án
- 1. Người quyết định đầu tư dự án xem xét, quyết định việc điều chỉnh, bổ sung dự án.
- trình người có thẩm quyền tại Điều 5 Quy định này phê duyệt dự án. Trong một số trường hợp cụ thể, người có thẩm quyền tại Điều 5 Quy định này có thể ủy quyền việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự...
- Left: 2. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách mà tổng mức đầu tư sau khi điều chỉnh, bổ sung vượt thẩm quyền thẩm định, phê duyệt ban đầu, chủ đầu tư phải lập hồ sơ... Right: 1. Việc điều chỉnh dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách theo quy định tại Điểm b, Điểm d Khoản 1 Điều 61 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau:
- Left: 3. Việc điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng, thiết kế cơ sở thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18-6-2015 của Chính phủ. Right: 2. Việc thẩm định dự án, thiết kế cơ sở điều chỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định này.
Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng, thiết kế cơ sở 1. Việc điều chỉnh dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách theo quy định tại Điểm b, Điểm d Khoản 1 Điều 61 của Luật Xây dựng năm 20...
Left
Điều 8.
Điều 8. Hình thức quản lý dự án 1. Người quyết định đầu tư quyết định hình thức quản lý dự án theo quy định tại Điều 62 Luật Xây dựng và Mục 2, Chương II Nghị định 59/2015/NĐ-CP. 2. Đối với dự án thực hiện theo hình thức đối tác công tư: Thực hiện theo quy định tại khoản 5, Điều 16 Nghị định 59/2015/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 62.
Điều 62. Chứng chỉ năng lực của tổ chức lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng 1. Hạng I: a) Có ít nhất 3 (ba) người có đủ điều kiện năng lực làm chủ nhiệm lập dự án nhóm A đối với loại dự án đề nghị cấp chứng chỉ năng lực; b) Những người chủ trì lĩnh vực chuyên môn của dự án phải có chứng chỉ hành nghề hạng I phù hợp với lĩnh vực chuyên...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 62.` in the comparison document.
- Điều 8. Hình thức quản lý dự án
- 1. Người quyết định đầu tư quyết định hình thức quản lý dự án theo quy định tại Điều 62 Luật Xây dựng và Mục 2, Chương II Nghị định 59/2015/NĐ-CP.
- 2. Đối với dự án thực hiện theo hình thức đối tác công tư: Thực hiện theo quy định tại khoản 5, Điều 16 Nghị định 59/2015/NĐ-CP.
- Điều 62. Chứng chỉ năng lực của tổ chức lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng
- a) Có ít nhất 3 (ba) người có đủ điều kiện năng lực làm chủ nhiệm lập dự án nhóm A đối với loại dự án đề nghị cấp chứng chỉ năng lực;
- b) Những người chủ trì lĩnh vực chuyên môn của dự án phải có chứng chỉ hành nghề hạng I phù hợp với lĩnh vực chuyên môn đảm nhận;
- Điều 8. Hình thức quản lý dự án
- 1. Người quyết định đầu tư quyết định hình thức quản lý dự án theo quy định tại Điều 62 Luật Xây dựng và Mục 2, Chương II Nghị định 59/2015/NĐ-CP.
- 2. Đối với dự án thực hiện theo hình thức đối tác công tư: Thực hiện theo quy định tại khoản 5, Điều 16 Nghị định 59/2015/NĐ-CP.
Điều 62. Chứng chỉ năng lực của tổ chức lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng 1. Hạng I: a) Có ít nhất 3 (ba) người có đủ điều kiện năng lực làm chủ nhiệm lập dự án nhóm A đối với loại dự án đề nghị cấp chứng chỉ năng l...
Left
Chương III
Chương III THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình 1. Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước. a) Thẩm quyền thẩm định: Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức thẩm định TKKT, dự toán xây dựng (Thiết kế ba bước), TKBVTC, dự toán xây dựng (T...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán: a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Điều 76 Nghị định này chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.
- Điều 9. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình
- 1. Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước.
- a) Thẩm quyền thẩm định:
- a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Điều 76 Nghị định này chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựn...
- thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế hai bước) của công trình cấp đặc biệt, cấp I
- công trình do Thủ tướng Chính phủ giao và các công trình thuộc dự án do mình quyết định đầu tư
- 1. Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước.
- - Sở Xây dựng đối với công trình dân dụng, công trình công nghiệp nhẹ, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng, công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông trong đô thị (trừ công trình đư...
- - Sở Giao thông vận tải đối với công trình giao thông (trừ công trình do Sở Xây dựng thẩm định).
- Left: Điều 9. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình Right: Điều 24. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước
- Left: a) Thẩm quyền thẩm định: Right: 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán:
- Left: Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức thẩm định TKKT, dự toán xây dựng (Thiết kế ba bước), TKBVTC, dự toán xây dựng (Thiết kế hai bước) của công trình từ cấp II t... Right: b) Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Điều 76 Nghị định này chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế ba bước)
Điều 24. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán: a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng,...
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình và quy trình thực hiện thẩm định. Thực hiện theo quy định tại Điều 29, Điều 30 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Quy trình thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Sau khi nhận được hồ sơ, cơ quan chuyên môn về xây dựng, người quyết định đầu tư chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình theo các nội dung quy định tại Điều 27 Nghị định này. 2. Cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm tổ chức thẩm định các nộ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 30.` in the comparison document.
- Điều 10. Hồ sơ thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình và quy trình thực hiện thẩm định.
- Thực hiện theo quy định tại Điều 29, Điều 30 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng
- Điều 30. Quy trình thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình
- 1. Sau khi nhận được hồ sơ, cơ quan chuyên môn về xây dựng, người quyết định đầu tư chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình theo các nội dung quy định tại Điều 27 Nghị định...
- Cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm tổ chức thẩm định các nội dung của thiết kế, dự toán xây dựng công trình.
- Điều 10. Hồ sơ thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình và quy trình thực hiện thẩm định.
- Thực hiện theo quy định tại Điều 29, Điều 30 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 30. Quy trình thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Sau khi nhận được hồ sơ, cơ quan chuyên môn về xây dựng, người quyết định đầu tư chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình th...
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xử lý chuyển tiếp 1. Dự án đã được thẩm định; thiết kế cơ sở đã được tham gia ý kiến; thiết kế, dự toán đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định hoặc thẩm tra trước ngày quy định này có hiệu lực nhưng chưa phê duyệt thì không phải tổ chức thẩm định, thẩm tra lại; việc phê duyệt và triển khai thực hiện dự án theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối, tổ chức hướng dẫn, kiểm tra các Sở, ban, ngành, địa phương, các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện quy định này; định kỳ 06 tháng, 1 năm báo cáo UBND tỉnh, Bộ Xây dựng kết quả thực hiện công tác quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh. 2. Giao Sở Xây dựng chủ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được phê duyệt tại quyết định đầu tư xây dựng. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 60 Luật Xây dựng năm 2014. 2. Nội dung chủ yếu của quyết định đầu tư xây dựng gồm: a) Tên dự án; b) Chủ đầu tư; c) Tổ chức tư vấn lập dự án,...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 12. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối, tổ chức hướng dẫn, kiểm tra các Sở, ban, ngành, địa phương, các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện quy định này
- định kỳ 06 tháng, 1 năm báo cáo UBND tỉnh, Bộ Xây dựng kết quả thực hiện công tác quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh.
- Điều 12. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng
- 1. Dự án đầu tư xây dựng được phê duyệt tại quyết định đầu tư xây dựng. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 60 Luật Xây dựng năm 2014.
- 2. Nội dung chủ yếu của quyết định đầu tư xây dựng gồm:
- Điều 12. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối, tổ chức hướng dẫn, kiểm tra các Sở, ban, ngành, địa phương, các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện quy định này
- định kỳ 06 tháng, 1 năm báo cáo UBND tỉnh, Bộ Xây dựng kết quả thực hiện công tác quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Điều 12. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được phê duyệt tại quyết định đầu tư xây dựng. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 60 Luật Xây dựng năm...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ. Giao Sở Xây dựng theo chức năng và nhiệm vụ, hướng dẫn, kiểm tra trong quá trình thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các Chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Cục kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp; - Thường trực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích, yêu cầu Phân định rõ thẩm quyền, trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp, các cơ quan chuyên môn về xây dựng và các chủ đầu tư trong việc thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình; đảm bảo đúng pháp luật, đơn giản thủ tục hành chính, phù hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Công tác thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và các nguồn vốn khác. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định viết tắt và giải thích từ ngữ Trong văn bản này, một số từ ngữ được giải thích và viết tắt như sau: 1. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng viết tắt là BCKTKT. 2. Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án và BCKTKT gọi chung là dự án. 3. Thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công viết tắt là TKCS, TKKT, T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách. a) Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định TKCS (dự án hai bước trở lên), TKBVTC (dự án chỉ yêu cầu lập BCKTKT) và dự toán của các dự án nhóm B trở xuống (trừ phần thiết kế công nghệ), cụ thể như sau: - Sở Xây dự...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Nội dung quản lý thi công xây dựng công trình Quản lý thi công xây dựng công trình bao gồm: 1. Quản lý chất lượng xây dựng công trình. 2. Quản lý tiến độ xây dựng thi công xây dựng công trình. 3. Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình. 4. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng trong quá trình thi công xây dựng. 5. Quản lý hợ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 31.` in the comparison document.
- Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án
- 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách.
- a) Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định TKCS (dự án hai bước trở lên), TKBVTC (dự án chỉ yêu cầu lập BCKTKT) và dự toán của các dự án nhóm B trở xuống (trừ phần thiết kế công n...
- Điều 31. Nội dung quản lý thi công xây dựng công trình
- Quản lý thi công xây dựng công trình bao gồm:
- 1. Quản lý chất lượng xây dựng công trình.
- Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án
- 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách.
- a) Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định TKCS (dự án hai bước trở lên), TKBVTC (dự án chỉ yêu cầu lập BCKTKT) và dự toán của các dự án nhóm B trở xuống (trừ phần thiết kế công n...
Điều 31. Nội dung quản lý thi công xây dựng công trình Quản lý thi công xây dựng công trình bao gồm: 1. Quản lý chất lượng xây dựng công trình. 2. Quản lý tiến độ xây dựng thi công xây dựng công trình. 3. Quản lý khối...
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách a) Dự án đầu tư xây dựng được phê duyệt tại quyết định đầu tư xây dựng công trình. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 60 Luật Xây dựng năm 2014. b) Chủ tịch UBND tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Một số quy định khác trong công tác thẩm định, phê duyệt dự án 1. Việc phân loại công trình xây dựng thực hiện theo quy định tại Phụ lục 1 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12-5-2015 của Chính phủ về Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng. 2. Việc phân cấp công trình xây dựng thực hiện theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều chỉnh, bổ sung dự án 1. Người quyết định đầu tư dự án xem xét, quyết định việc điều chỉnh, bổ sung dự án. 2. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách mà tổng mức đầu tư sau khi điều chỉnh, bổ sung vượt thẩm quyền thẩm định, phê duyệt ban đầu, chủ đầu tư phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng, thiết kế cơ sở 1. Việc điều chỉnh dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách theo quy định tại Điểm b, Điểm d Khoản 1 Điều 61 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Chủ đầu tư phải có phương án giải trình, chứng minh hiệu quả bổ sung do việc điều ch...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 7. Điều chỉnh, bổ sung dự án
- 1. Người quyết định đầu tư dự án xem xét, quyết định việc điều chỉnh, bổ sung dự án.
- 2. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách mà tổng mức đầu tư sau khi điều chỉnh, bổ sung vượt thẩm quyền thẩm định, phê duyệt ban đầu, chủ đầu tư phải lập hồ sơ...
- Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng, thiết kế cơ sở
- a) Chủ đầu tư phải có phương án giải trình, chứng minh hiệu quả bổ sung do việc điều chỉnh dự án mang lại gồm: Hiệu quả tài chính, hiệu quả kinh tế
- xã hội đối với dự án sản xuất, kinh doanh, dự án có yêu cầu thu hồi vốn
- Điều 7. Điều chỉnh, bổ sung dự án
- 1. Người quyết định đầu tư dự án xem xét, quyết định việc điều chỉnh, bổ sung dự án.
- trình người có thẩm quyền tại Điều 5 Quy định này phê duyệt dự án. Trong một số trường hợp cụ thể, người có thẩm quyền tại Điều 5 Quy định này có thể ủy quyền việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự...
- Left: 2. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách mà tổng mức đầu tư sau khi điều chỉnh, bổ sung vượt thẩm quyền thẩm định, phê duyệt ban đầu, chủ đầu tư phải lập hồ sơ... Right: 1. Việc điều chỉnh dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách theo quy định tại Điểm b, Điểm d Khoản 1 Điều 61 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau:
- Left: 3. Việc điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng, thiết kế cơ sở thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18-6-2015 của Chính phủ. Right: 2. Việc thẩm định dự án, thiết kế cơ sở điều chỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định này.
Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng, thiết kế cơ sở 1. Việc điều chỉnh dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách theo quy định tại Điểm b, Điểm d Khoản 1 Điều 61 của Luật Xây dựng năm 20...
Left
Điều 8.
Điều 8. Hình thức quản lý dự án 1. Người quyết định đầu tư quyết định hình thức quản lý dự án theo quy định tại Điều 62 Luật Xây dựng và Mục 2, Chương II Nghị định 59/2015/NĐ-CP. 2. Đối với dự án thực hiện theo hình thức đối tác công tư: Thực hiện theo quy định tại khoản 5, Điều 16 Nghị định 59/2015/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 62.
Điều 62. Chứng chỉ năng lực của tổ chức lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng 1. Hạng I: a) Có ít nhất 3 (ba) người có đủ điều kiện năng lực làm chủ nhiệm lập dự án nhóm A đối với loại dự án đề nghị cấp chứng chỉ năng lực; b) Những người chủ trì lĩnh vực chuyên môn của dự án phải có chứng chỉ hành nghề hạng I phù hợp với lĩnh vực chuyên...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 62.` in the comparison document.
- Điều 8. Hình thức quản lý dự án
- 1. Người quyết định đầu tư quyết định hình thức quản lý dự án theo quy định tại Điều 62 Luật Xây dựng và Mục 2, Chương II Nghị định 59/2015/NĐ-CP.
- 2. Đối với dự án thực hiện theo hình thức đối tác công tư: Thực hiện theo quy định tại khoản 5, Điều 16 Nghị định 59/2015/NĐ-CP.
- Điều 62. Chứng chỉ năng lực của tổ chức lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng
- a) Có ít nhất 3 (ba) người có đủ điều kiện năng lực làm chủ nhiệm lập dự án nhóm A đối với loại dự án đề nghị cấp chứng chỉ năng lực;
- b) Những người chủ trì lĩnh vực chuyên môn của dự án phải có chứng chỉ hành nghề hạng I phù hợp với lĩnh vực chuyên môn đảm nhận;
- Điều 8. Hình thức quản lý dự án
- 1. Người quyết định đầu tư quyết định hình thức quản lý dự án theo quy định tại Điều 62 Luật Xây dựng và Mục 2, Chương II Nghị định 59/2015/NĐ-CP.
- 2. Đối với dự án thực hiện theo hình thức đối tác công tư: Thực hiện theo quy định tại khoản 5, Điều 16 Nghị định 59/2015/NĐ-CP.
Điều 62. Chứng chỉ năng lực của tổ chức lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng 1. Hạng I: a) Có ít nhất 3 (ba) người có đủ điều kiện năng lực làm chủ nhiệm lập dự án nhóm A đối với loại dự án đề nghị cấp chứng chỉ năng l...
Left
Chương III
Chương III THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình 1. Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước. a) Thẩm quyền thẩm định: Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức thẩm định TKKT, dự toán xây dựng (Thiết kế ba bước), TKBVTC, dự toán xây dựng (T...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán: a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Điều 76 Nghị định này chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.
- Điều 9. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình
- 1. Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước.
- a) Thẩm quyền thẩm định:
- a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Điều 76 Nghị định này chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựn...
- thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế hai bước) của công trình cấp đặc biệt, cấp I
- công trình do Thủ tướng Chính phủ giao và các công trình thuộc dự án do mình quyết định đầu tư
- 1. Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước.
- - Sở Xây dựng đối với công trình dân dụng, công trình công nghiệp nhẹ, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng, công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông trong đô thị (trừ công trình đư...
- - Sở Giao thông vận tải đối với công trình giao thông (trừ công trình do Sở Xây dựng thẩm định).
- Left: Điều 9. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình Right: Điều 24. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước
- Left: a) Thẩm quyền thẩm định: Right: 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán:
- Left: Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức thẩm định TKKT, dự toán xây dựng (Thiết kế ba bước), TKBVTC, dự toán xây dựng (Thiết kế hai bước) của công trình từ cấp II t... Right: b) Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Điều 76 Nghị định này chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế ba bước)
Điều 24. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán: a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng,...
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình và quy trình thực hiện thẩm định. Thực hiện theo quy định tại Điều 29, Điều 30 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Quy trình thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Sau khi nhận được hồ sơ, cơ quan chuyên môn về xây dựng, người quyết định đầu tư chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình theo các nội dung quy định tại Điều 27 Nghị định này. 2. Cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm tổ chức thẩm định các nộ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 30.` in the comparison document.
- Điều 10. Hồ sơ thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình và quy trình thực hiện thẩm định.
- Thực hiện theo quy định tại Điều 29, Điều 30 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng
- Điều 30. Quy trình thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình
- 1. Sau khi nhận được hồ sơ, cơ quan chuyên môn về xây dựng, người quyết định đầu tư chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình theo các nội dung quy định tại Điều 27 Nghị định...
- Cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm tổ chức thẩm định các nội dung của thiết kế, dự toán xây dựng công trình.
- Điều 10. Hồ sơ thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình và quy trình thực hiện thẩm định.
- Thực hiện theo quy định tại Điều 29, Điều 30 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 30. Quy trình thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Sau khi nhận được hồ sơ, cơ quan chuyên môn về xây dựng, người quyết định đầu tư chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình th...
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xử lý chuyển tiếp 1. Dự án đã được thẩm định; thiết kế cơ sở đã được tham gia ý kiến; thiết kế, dự toán đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định hoặc thẩm tra trước ngày quy định này có hiệu lực nhưng chưa phê duyệt thì không phải tổ chức thẩm định, thẩm tra lại; việc phê duyệt và triển khai thực hiện dự án theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối, tổ chức hướng dẫn, kiểm tra các Sở, ban, ngành, địa phương, các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện quy định này; định kỳ 06 tháng, 1 năm báo cáo UBND tỉnh, Bộ Xây dựng kết quả thực hiện công tác quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh. 2. Giao Sở Xây dựng chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections