Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
3 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết
  • kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình”.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình”. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ. Giao Sở Xây dựng theo chức năng và nhiệm vụ, hướng dẫn, kiểm tra trong quá trình thực hiện.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Xây dựng căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao hướng dẫn, kiểm tra Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các sở, ban, ngành, đoàn thể, các chủ đầu tư trong tỉnh thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Xây dựng căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao hướng dẫn, kiểm tra Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các sở, ban, ngành, đoàn thể, các chủ đầu tư tro...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Các quy định trước đây do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
  • Giao Sở Xây dựng theo chức năng và nhiệm vụ, hướng dẫn, kiểm tra trong quá trình thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các Chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi côn...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Xây dựng
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các Chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: CÁC QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, yêu cầu Phân định rõ thẩm quyền, trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp, các cơ quan chuyên môn về xây dựng và các chủ đầu tư trong việc thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình; đảm bảo đúng pháp luật, đơn giản thủ tục hành chính, phù hợp...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Mục đích, yêu cầu - Việc thực hiện Luật Xây dựng, các Nghị định hướng dẫn thực hiện Luật Xây dựng của Chính phủ, các Thông tư hướng dẫn của các Bộ, Ngành Trung ương về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình là trách nhiệm của các cấp, các ngành, các tổ chức, đơn vị và cá nhân có li...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Việc thực hiện Luật Xây dựng, các Nghị định hướng dẫn thực hiện Luật Xây dựng của Chính phủ, các Thông tư hướng dẫn của các Bộ, Ngành Trung ương về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, quản...
  • - Quy định này nhằm cụ thể một số nội dung của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của C...
Removed / left-side focus
  • Phân định rõ thẩm quyền, trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp, các cơ quan chuyên môn về xây dựng và các chủ đầu tư trong việc thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, th...
  • đảm bảo đúng pháp luật, đơn giản thủ tục hành chính, phù hợp với tình hình thực tế của tỉnh Hòa Bình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Công tác thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và các nguồn vốn khác. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng - Các quy định dưới đây áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình có sử dụng từ 30% vốn ngân sách nhà nước trở lên, các nguồn vốn hình thành từ ngân sách nhà nước (trừ các dự án có quy định thực hiện riêng của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các quy định dưới đây áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình có sử dụng từ 30% vốn ngân sách nhà nước trở lên, các nguồn vốn hình thành từ...
  • Các dự án sử dụng nguồn vốn ODA được thực hiện theo quy định này và quy định của pháp luật về xây dựng, quy định của pháp luật về sử dụng vốn ODA.
  • - Quy định này quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Phạm vi điều chỉnh:
  • Công tác thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và c...
  • 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với Ủy ban nhân dân các cấp, các cơ quan chuyên môn trong việc thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi cô...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định viết tắt và giải thích từ ngữ Trong văn bản này, một số từ ngữ được giải thích và viết tắt như sau: 1. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng viết tắt là BCKTKT. 2. Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án và BCKTKT gọi chung là dự án. 3. Thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công viết tắt là TKCS, TKKT, T...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Kế hoạch hóa đầu tư và xây dựng Các dự án thuộc mọi nguồn vốn của Nhà nước, đều được kế hoạch hóa. Trên cơ sở quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế-xã hội của tỉnh, của các huyện, thành phố, của các xã, phường, thị trấn; quy hoạch phát triển ngành và quy hoạch xây dựng đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, các s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Kế hoạch hóa đầu tư và xây dựng
  • Các dự án thuộc mọi nguồn vốn của Nhà nước, đều được kế hoạch hóa. Trên cơ sở quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế-xã hội của tỉnh, của các huyện, thành phố, của các xã, phường, thị trấn
  • quy hoạch phát triển ngành và quy hoạch xây dựng đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, các sở, ban, ngành, cơ quan, đoàn thể, đơn vị, tổ chức lập kế hoạch danh mục dự kiến đầu tư, c...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định viết tắt và giải thích từ ngữ
  • Trong văn bản này, một số từ ngữ được giải thích và viết tắt như sau:
  • 1. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng viết tắt là BCKTKT.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

Chương II

Chương II CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách. a) Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định TKCS (dự án hai bước trở lên), TKBVTC (dự án chỉ yêu cầu lập BCKTKT) và dự toán của các dự án nhóm B trở xuống (trừ phần thiết kế công nghệ), cụ thể như sau: - Sở Xây dự...

Open section

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. TM.UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Tỉnh QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
  • TM.UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Bùi Văn Tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án
  • 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách.
  • a) Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định TKCS (dự án hai bước trở lên), TKBVTC (dự án chỉ yêu cầu lập BCKTKT) và dự toán của các dự án nhóm B trở xuống (trừ phần thiết kế công n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách a) Dự án đầu tư xây dựng được phê duyệt tại quyết định đầu tư xây dựng công trình. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 60 Luật Xây dựng năm 2014. b) Chủ tịch UBND tỉnh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư - Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thẩm định dự án do mình quyết định đầu tư; Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối thẩm định dự án. - Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tổ chức thẩm định dự án do mình quyết định đầu tư. Cơ quan đầu mối thẩm định dự án là đơn vị có chức năng quản lý kế hoạch ngân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thẩm định dự án do mình quyết định đầu tư; Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối thẩm định dự án.
  • - Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tổ chức thẩm định dự án do mình quyết định đầu tư. Cơ quan đầu mối thẩm định dự án là đơn vị có chức năng quản lý kế hoạch ngân sách trực thuộc Ủy ban nhân dân c...
  • - Các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc các Sở, Ngành quyết định đầu tư; các Sở, Ngành sử dụng bộ phận chuyên môn về kế hoạch đầu tư của mình là cơ quan đầu mối thẩm định.
Removed / left-side focus
  • 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách
  • a) Dự án đầu tư xây dựng được phê duyệt tại quyết định đầu tư xây dựng công trình. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 60 Luật Xây dựng năm 2014.
  • b) Chủ tịch UBND tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt BCKTKT có tổng mức đầu tư đến 03 tỷ đồng thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Thẩm quyền phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng Right: Điều 5. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư
  • Left: b) Các dự án sử dụng nhiều nguồn vốn khác nhau, các bên góp vốn tự thỏa thuận cử ra người đại diện phê duyệt dự án. Right: - Việc thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn được thực hiện cùng lúc với việc thẩm định dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Một số quy định khác trong công tác thẩm định, phê duyệt dự án 1. Việc phân loại công trình xây dựng thực hiện theo quy định tại Phụ lục 1 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12-5-2015 của Chính phủ về Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng. 2. Việc phân cấp công trình xây dựng thực hiện theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD n...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình - Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C trong phạm vi và khả năng cân đối ngân sách tỉnh sau khi được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. - Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C trong phạm vị và khả năng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình
  • - Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C trong phạm vi và khả năng cân đối ngân sách tỉnh sau khi được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
  • - Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C trong phạm vị và khả năng cân đối ngân sách cấp huyện, cấp xã sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Một số quy định khác trong công tác thẩm định, phê duyệt dự án
  • 1. Việc phân loại công trình xây dựng thực hiện theo quy định tại Phụ lục 1 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12-5-2015 của Chính phủ về Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
  • 2. Việc phân cấp công trình xây dựng thực hiện theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10-3-2016 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều chỉnh, bổ sung dự án 1. Người quyết định đầu tư dự án xem xét, quyết định việc điều chỉnh, bổ sung dự án. 2. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách mà tổng mức đầu tư sau khi điều chỉnh, bổ sung vượt thẩm quyền thẩm định, phê duyệt ban đầu, chủ đầu tư phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quyết toán vốn đầu tư 1. Các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và ủy quyền quyết định đầu tư. - Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Quyết toán vốn đầu tư đối với dự án có tổng mức đầu tư từ 1 tỷ đồng (một tỷ đồng) trở lên. - Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết toá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quyết toán vốn đầu tư
  • 1. Các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và ủy quyền quyết định đầu tư.
  • - Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Quyết toán vốn đầu tư đối với dự án có tổng mức đầu tư từ 1 tỷ đồng (một tỷ đồng) trở lên.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều chỉnh, bổ sung dự án
  • 1. Người quyết định đầu tư dự án xem xét, quyết định việc điều chỉnh, bổ sung dự án.
  • 2. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách mà tổng mức đầu tư sau khi điều chỉnh, bổ sung vượt thẩm quyền thẩm định, phê duyệt ban đầu, chủ đầu tư phải lập hồ sơ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hình thức quản lý dự án 1. Người quyết định đầu tư quyết định hình thức quản lý dự án theo quy định tại Điều 62 Luật Xây dựng và Mục 2, Chương II Nghị định 59/2015/NĐ-CP. 2. Đối với dự án thực hiện theo hình thức đối tác công tư: Thực hiện theo quy định tại khoản 5, Điều 16 Nghị định 59/2015/NĐ-CP.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xử lý chuyển tiếp Các dự án đã phê duyệt trước ngày Quy định này có hiệu lực thì thực hiện theo quy định hiện hành; Các dự án mới chưa phê duyệt, hoặc đã phê duyệt nhưng chưa tổ chức thực hiện, thì thực hiện các nội dung tại Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Xử lý chuyển tiếp
  • Các dự án đã phê duyệt trước ngày Quy định này có hiệu lực thì thực hiện theo quy định hiện hành; Các dự án mới chưa phê duyệt, hoặc đã phê duyệt nhưng chưa tổ chức thực hiện, thì thực hiện các nội...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hình thức quản lý dự án
  • 1. Người quyết định đầu tư quyết định hình thức quản lý dự án theo quy định tại Điều 62 Luật Xây dựng và Mục 2, Chương II Nghị định 59/2015/NĐ-CP.
  • 2. Đối với dự án thực hiện theo hình thức đối tác công tư: Thực hiện theo quy định tại khoản 5, Điều 16 Nghị định 59/2015/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương III

Chương III THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

Chương III

Chương III THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN, QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Rewritten clauses
  • Left: THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ, DỰ TOÁN Right: THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN, QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình 1. Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước. a) Thẩm quyền thẩm định: Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức thẩm định TKKT, dự toán xây dựng (Thiết kế ba bước), TKBVTC, dự toán xây dựng (T...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm thực hiện nghiêm chỉnh các quy định hiện hành của nhà nước trong lĩnh vực hoạt động xây dựng và những nội dung quy định tại Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm thực hiện nghiêm chỉnh các quy định hiện hành của nhà nước tro...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình
  • 1. Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước.
  • a) Thẩm quyền thẩm định:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình và quy trình thực hiện thẩm định. Thực hiện theo quy định tại Điều 29, Điều 30 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc cần phải khắc phục giải quyết, các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện thành phố, các chủ đầu tư báo cáo và phản ánh kịp thời về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc cần phải khắc phục giải quyết, các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện thành phố, các chủ đầu tư báo cáo và phản ánh kịp thời về Sở Kế...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình và quy trình thực hiện thẩm định.
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 29, Điều 30 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

explicit-citation Similarity 0.57 reduced

Điều 11.

Điều 11. Xử lý chuyển tiếp 1. Dự án đã được thẩm định; thiết kế cơ sở đã được tham gia ý kiến; thiết kế, dự toán đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định hoặc thẩm tra trước ngày quy định này có hiệu lực nhưng chưa phê duyệt thì không phải tổ chức thẩm định, thẩm tra lại; việc phê duyệt và triển khai thực hiện dự án theo quy...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Open section

The right-side section removes or condenses 7 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xử lý chuyển tiếp
  • 1. Dự án đã được thẩm định
  • thiết kế cơ sở đã được tham gia ý kiến
Rewritten clauses
  • Left: Các nội dung nêu tại Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 16-5-2013 của UBND tỉnh ban hành quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hòa Bình và các quy đ... Right: Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối, tổ chức hướng dẫn, kiểm tra các Sở, ban, ngành, địa phương, các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện quy định này; định kỳ 06 tháng, 1 năm báo cáo UBND tỉnh, Bộ Xây dựng kết quả thực hiện công tác quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh. 2. Giao Sở Xây dựng chủ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chủ trương đầu tư xây dựng công trình Trên cơ sở danh mục chuẩn bị đầu tư đã được phê duyệt, các cơ quan, đơn vị, tổ chức có nhu cầu đầu tư xây dựng lập văn bản đề nghị phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình, nội dung bao gồm: Sự cần thiết đầu tư; dự kiến quy mô, công suất; địa điểm xây dựng; xác định sơ bộ tổng mức đầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chủ trương đầu tư xây dựng công trình
  • Trên cơ sở danh mục chuẩn bị đầu tư đã được phê duyệt, các cơ quan, đơn vị, tổ chức có nhu cầu đầu tư xây dựng lập văn bản đề nghị phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình, nội dung bao gồm:...
  • dự kiến quy mô, công suất
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối, tổ chức hướng dẫn, kiểm tra các Sở, ban, ngành, địa phương, các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện quy định này
  • định kỳ 06 tháng, 1 năm báo cáo UBND tỉnh, Bộ Xây dựng kết quả thực hiện công tác quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh.
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ. Giao Sở Xây dựng theo chức năng và nhiệm vụ, hướng dẫn, kiểm tra trong quá trình thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các Chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Cục kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp; - Thường trực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, yêu cầu Phân định rõ thẩm quyền, trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp, các cơ quan chuyên môn về xây dựng và các chủ đầu tư trong việc thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình; đảm bảo đúng pháp luật, đơn giản thủ tục hành chính, phù hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Công tác thẩm định và phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và các nguồn vốn khác. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định viết tắt và giải thích từ ngữ Trong văn bản này, một số từ ngữ được giải thích và viết tắt như sau: 1. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng viết tắt là BCKTKT. 2. Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án và BCKTKT gọi chung là dự án. 3. Thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công viết tắt là TKCS, TKKT, T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách. a) Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định TKCS (dự án hai bước trở lên), TKBVTC (dự án chỉ yêu cầu lập BCKTKT) và dự toán của các dự án nhóm B trở xuống (trừ phần thiết kế công nghệ), cụ thể như sau: - Sở Xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách a) Dự án đầu tư xây dựng được phê duyệt tại quyết định đầu tư xây dựng công trình. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 60 Luật Xây dựng năm 2014. b) Chủ tịch UBND tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Một số quy định khác trong công tác thẩm định, phê duyệt dự án 1. Việc phân loại công trình xây dựng thực hiện theo quy định tại Phụ lục 1 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12-5-2015 của Chính phủ về Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng. 2. Việc phân cấp công trình xây dựng thực hiện theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều chỉnh, bổ sung dự án 1. Người quyết định đầu tư dự án xem xét, quyết định việc điều chỉnh, bổ sung dự án. 2. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách mà tổng mức đầu tư sau khi điều chỉnh, bổ sung vượt thẩm quyền thẩm định, phê duyệt ban đầu, chủ đầu tư phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hình thức quản lý dự án 1. Người quyết định đầu tư quyết định hình thức quản lý dự án theo quy định tại Điều 62 Luật Xây dựng và Mục 2, Chương II Nghị định 59/2015/NĐ-CP. 2. Đối với dự án thực hiện theo hình thức đối tác công tư: Thực hiện theo quy định tại khoản 5, Điều 16 Nghị định 59/2015/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình 1. Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước. a) Thẩm quyền thẩm định: Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức thẩm định TKKT, dự toán xây dựng (Thiết kế ba bước), TKBVTC, dự toán xây dựng (T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình và quy trình thực hiện thẩm định. Thực hiện theo quy định tại Điều 29, Điều 30 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 reduced

Điều 11.

Điều 11. Xử lý chuyển tiếp 1. Dự án đã được thẩm định; thiết kế cơ sở đã được tham gia ý kiến; thiết kế, dự toán đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định hoặc thẩm tra trước ngày quy định này có hiệu lực nhưng chưa phê duyệt thì không phải tổ chức thẩm định, thẩm tra lại; việc phê duyệt và triển khai thực hiện dự án theo quy...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Open section

The right-side section removes or condenses 7 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xử lý chuyển tiếp
  • 1. Dự án đã được thẩm định
  • thiết kế cơ sở đã được tham gia ý kiến
Rewritten clauses
  • Left: Các nội dung nêu tại Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 16-5-2013 của UBND tỉnh ban hành quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hòa Bình và các quy đ... Right: Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối, tổ chức hướng dẫn, kiểm tra các Sở, ban, ngành, địa phương, các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện quy định này; định kỳ 06 tháng, 1 năm báo cáo UBND tỉnh, Bộ Xây dựng kết quả thực hiện công tác quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh. 2. Giao Sở Xây dựng chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.