Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định chế độ miễn, giảm tiền thuế đất đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
09/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc qui định chức năng nhiệm vụ của Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Lâm Đồng
77/QĐ/UB-TC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định chế độ miễn, giảm tiền thuế đất đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc qui định chức năng nhiệm vụ của Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Lâm Đồng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc qui định chức năng nhiệm vụ của Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Lâm Đồng
- Ban hành quy định chế độ miễn, giảm tiền thuế đất đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ miễn, giảm tiền thuê đất đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành qui định chức năng, nhiệm vụ của sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Lâm Đồng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay ban hành qui định chức năng, nhiệm vụ của sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Lâm Đồng.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ miễn, giảm tiền thuê đất đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành Quy định một số cơ chế, chính sách thu hút đầu tư lĩnh vực xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; Mọi quyết định trước đây trái với quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; Mọi quyết định trước đây trái với quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành Quy định một số c...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Chế độ miễn, giảm tiền thuế đất đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa trên địa...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các Ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban TCCQ tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Thủ trưởng các ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện; thị xã; thành phố Đà Lạt và Giám đốc Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Lâm Đồng căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Các Ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban TCCQ tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Thủ trưởng các ngành có liên quan
- Chủ tịch UBND các huyện
- thành phố Đà Lạt và Giám đốc Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Lâm Đồng căn cứ quyết định thi hành./.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tư ợ ng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định chế độ miễn, giảm tiền thuê đất đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa trong các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục - thể thao, môi trường và giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. 2. Đối tượng điều chỉnh: Đối tượng điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện được hưởng chế độ miễn, giảm tiền thuê đất đối với Cơ sở thực hiện xã hội hóa 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa trong các lĩnh vực: Giáo dục - Đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường phải thuộc danh mục, loại hình và đáp ứng các tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn theo quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10 thán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức miễn, giảm tiền thuê đất đối với Cơ sở thực hiện xã hội hóa Cơ sở thực hiện xã hội hóa đủ điều kiện quy định tại Điều 2 Quy định này được nhà nước cho thuê đất có thu tiền thuê đất và được xem xét miễn, giảm tiền thuê đất tùy theo từng khu vực như sau: 1. Khu vực 1 gồm các phường thuộc thành phố Đà Lạt: - Cơ sở thực hiện xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các Sở, ngành 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố định kỳ hàng năm tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành danh mục các dự án đầu tư xã hội hóa; hướng dẫn cơ sở xã hội hóa về trình tự, thủ tục, các ưu đãi về đầu tư theo quyết định này và các qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức th ự c hi ệ n 1. Trường hợp cơ sở thực hiện xã hội hóa sử dụng đất ở, đất đô thị thuộc danh mục các loại hình, tiêu chí, quy mô, tiêu chuẩn do Thủ tướng Chính phủ quyết định thì được hưởng mức miễn, giảm tiền thuê đất theo Nghị định số 69/2008/NĐ-CP của Chính phủ 2. Các trường hợp phát sinh từ ngày 01 tháng 8 năm 2014 đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.