Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng
15/2016/TT-BXD
Right document
Quy định phân cấp cấp giấy phép xây dựng, giấy phép xây dựng có thời hạn
08/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định phân cấp cấp giấy phép xây dựng, giấy phép xây dựng có thời hạn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định phân cấp cấp giấy phép xây dựng, giấy phép xây dựng có thời hạn
- Hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CH UNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định chi tiết về hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng, gia hạn giấy phép xây dựng; giấy phép xây dựng có thời hạn; quy trình và thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng. Những quy định khác liên quan đến cấp giấy phép xây dựn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn thành phố Cần Thơ. 2. Đối tượng điều chỉnh: Các cơ quan cấp giấy phép xây dựng; các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài là chủ đầu tư xây dựng công trình; các tổ ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các cơ quan cấp giấy phép xây dựng
- các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài là chủ đầu tư xây dựng công trình
- các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng và thực hiện xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
- Những quy định khác liên quan đến cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng năm 2014, Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan cấp giấy phép xây dựng; chủ đâu tư; tố chức tư vấn xây dựng, thi công xây dựng và tố chức, cá nhân liên quan đên cấp giấy phép xây dựng.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
- Left: Thông tư này quy định chi tiết về hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng, gia hạn giấy phép xây dựng; giấy phép xây dựng có thời hạn; quy trình và thẩm quyền cấp giấy p... Right: Quy định này quy định về thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
- Left: 2. Đối tượng áp dụng: Right: 2. Đối tượng điều chỉnh:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quản lý trật tự xây dựng 1. Đối với công trình được cấp giấy phép xây dựng: Việc quản lý trật tự xây dựng căn cứ vào nội dung được quy định trong giấy phép xây dựng đã được cấp và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Đối với công trình được miễn giấy phép xây dựng: a) Việc quản lý trật tự xây dựng căn cứ vào quy hoạch xâ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Sở Xây dựng: Cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng thuộc dự án, công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ cấp I, cấp II; công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử - văn hóa, công trình tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình và nhà ở nằm trên địa gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Xây dựng:
- Cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng thuộc dự án, công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ cấp I, cấp II
- công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử
- Điều 2. Quản lý trật tự xây dựng
- Việc quản lý trật tự xây dựng căn cứ vào nội dung được quy định trong giấy phép xây dựng đã được cấp và các quy định của pháp luật có liên quan.
- 2. Đối với công trình được miễn giấy phép xây dựng:
- Left: 1. Đối với công trình được cấp giấy phép xây dựng: Right: Điều 2. Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyền và nghĩa vụ của người đề nghị cấp giấy phép xây dựng 1. Quyền: a) Yêu cầu cơ quan cấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn và thực hiện đúng các quy định về cấp giấy phép xây dựng; b) Khiếu nại, khởi kiện, tố cáo các hành vi vi phạm pháp luật trong việc cấp giấy phép xây dựng; c) Được xây dựng công trình theo quy định...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Quy mô công trình: a) Nhà ở riêng lẻ: Cho phép xây dựng tối đa 02 tầng (01 trệt, 01 lầu), chiều cao công trình tối đa là 10m (tính từ nền tầng trệt hoàn thiện). b) Công trình xây dựng (trừ nhà ở riêng lẻ): Cho phép xây dựng công trình với quy mô cấp IV (cấp công trình được xác định theo quy địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giấy phép xây dựng có thời hạn
- 1. Quy mô công trình:
- a) Nhà ở riêng lẻ: Cho phép xây dựng tối đa 02 tầng (01 trệt, 01 lầu), chiều cao công trình tối đa là 10m (tính từ nền tầng trệt hoàn thiện).
- Điều 3. Quyền và nghĩa vụ của người đề nghị cấp giấy phép xây dựng
- a) Yêu cầu cơ quan cấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn và thực hiện đúng các quy định về cấp giấy phép xây dựng;
- b) Khiếu nại, khởi kiện, tố cáo các hành vi vi phạm pháp luật trong việc cấp giấy phép xây dựng;
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của Sở Xây dựng và cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm: a) Căn cứ các quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng của Luật Xây dựng năm 2014, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Thông tư này xây dựng trình ủy ban...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017 và thay thế Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về quy mô công trình và thời hạn cấp giấy phép xây dựng tạm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017 và thay thế Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về quy mô công trình và...
- Điều 4. Trách nhiệm của Sở Xây dựng và cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng
- 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm:
- a) Căn cứ các quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng của Luật Xây dựng năm 2014, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và...
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng 1. Niêm yết công khai các điều kiện, thủ tục hành chính, quy trình, thời gian cấp giấy phép xây dựng tại nơi tiếp nhận hồ sơ. 2. Có lịch tiếp dân và giải quyết kịp thời khiếu nại, tố cáo liên quan đến công tác cấp phép xây dựng. 3. Thực hiện đúng quy trình cấp, cấp lại, điều chỉnh,...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở; Thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân: quận, huyện, xã, phường, thị trấn; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. PHỤ LỤC DANH MỤC CÁC TRỤC ĐƯỜNG PHÂN CẤP CHO SỞ XÂY DỰNG CẤP GIẤY PHÉP...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
- Thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân: quận, huyện, xã, phường, thị trấn
- 1. Niêm yết công khai các điều kiện, thủ tục hành chính, quy trình, thời gian cấp giấy phép xây dựng tại nơi tiếp nhận hồ sơ.
- 2. Có lịch tiếp dân và giải quyết kịp thời khiếu nại, tố cáo liên quan đến công tác cấp phép xây dựng.
- 3. Thực hiện đúng quy trình cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 102 Luật Xây dựng năm 2014
- Left: Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng Right: Điều 5. Trách nhiệm thi hành
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan Các cơ quan liên quan trong quá trình cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm: 1. Có văn bản trả lời cho cơ quan cấp phép xây dựng về nội dung thuộc phạm vi quản lý của mình trong thời gian quy định tại Điếm đ Khoản 1 Điều 102 Luật Xây dựng năm 2014. Nếu quá thời hạn quy định mà không trả lời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn xây dựng và thi công xây dựng 1. Đối với tư vấn thiết kế: a) Giám sát tác giả thực hiện theo thiết kế đã được cấp phép xây dựng; b) Chịu sự kiểm tra, bị xử lý vi phạm và bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra. 2. Đối với tư vấn giám sát thi công xây dựng: a) Giám sát thực hiện theo thiết kế v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II HỒ SƠ, THẨM QUYỀN VÀ QUY TRÌNH CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp xây dựng mới 1. Đối với công trình không theo tuyến: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư này; b) Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. Trườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn 1. Đối với công trình không theo tuyến: Đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I nếu chủ đầu tư có nhu cầu thì có thể đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo hai giai đoạn. Hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư này; b) Bản sao hoặc tệp t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ đề nghị cấp phép giấy phép xây dựng cho dự án 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư này. 2. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 3. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính hai bộ bản vẽ thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư này. 2. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 3. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính hai bộ bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường họp sửa chữa, cải tạo 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình, nhà ở, theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư này. 2. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh về quyền sở hữu, quản lý, sử dụng công trình, nhà ở theo quy định của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trình 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép di dời công trình theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư này. 2. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai nơi công trình sẽ di dời đến và giấy tờ họp pháp về quyền s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Căn cứ quy định tại Điều 94 Luật Xây dựng năm 2014 và trên cơ sở kế hoạch thực hiện quy hoạch xây dựng, vị trí xây dựng công trình, úy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quy định cụ thể quy mô công trình, chiều cao tối đa, thời gian được phép tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Các tài liệu khác của hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng Ngoài các tài liệu quy định đối với mỗi loại công trình, nhà ở riêng lẻ nêu tại các Điều 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 Thông tư này, hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng còn phải bổ sung thêm các tài liệu khác đối với các trường hợp sau: 1. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng 1. Điều chỉnh giấy phép xây dựng: a) Hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng gồm: - Đối với công trình: + Đơn đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 2 Thông tư này; + Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp; + Bản sao hoặc tệp tin chứa bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quy trình và thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng quy định tại Khoản 2 Điều này căn cứ các điều kiện quy định tại các Điều 91, 92, 93, 94 Luật Xây dựng năm 2014 để xem xét cấp giấy phép xây dựng theo quy định. Quy trình cấp, điều chỉnh, gia h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Xử lý chuyển tiếp 1. Công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng trước thời điểm Luật Xây dựng năm 2014 có hiệu lực thuộc đối tượng không phải có giấy phép xây dựng nhưng theo quy định của Luật Xây dựng năm 2014 thuộc đối tượng phải có giấy phép xây dựng, nếu đã khởi công xây dựng trước ngày 01/01/2015 thì được tiếp tục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2016. 2 . Thông tư này thay thế Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng và những quy định về cấp giấy phép...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections