Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về điều kiện kinh doanh dịch vụ mua bán nợ
69/2016/NĐ-CP
Right document
Hướng dẫn thi hành Nghị định số 69/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh dịch vụ mua bán nợ
53/2017/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về điều kiện kinh doanh dịch vụ mua bán nợ
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành Nghị định số 69/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh dịch vụ mua bán nợ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thi hành Nghị định số 69/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh dịch vụ mua bán nợ
- Về điều kiện kinh doanh dịch vụ mua bán nợ
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạ m vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ mua bán nợ trên phạm vi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán nợ theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng và các quy định của pháp luật có liên quan. 3. Tổ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thi hành Nghị định số 69/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh dịch vụ mua bán nợ (sau đây gọi tắt là Nghị định số 69/2016/NĐ-CP).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này hướng dẫn thi hành Nghị định số 69/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh dịch vụ mua bán nợ (sau đây gọi tắt là Nghị định số 69/2016/NĐ-CP).
- 1. Nghị định này quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ mua bán nợ trên phạm vi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán nợ theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng và các quy định của pháp luật có liên quan.
- 3. Tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động mua bán trái phiếu thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật chứng khoán thực hiện theo quy định của Luật chứng khoán.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ mua bán nợ. 2. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu kinh doanh dịch vụ mua bán nợ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ mua bán nợ thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định số 69/2016/NĐ-CP. 2. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu kinh doanh dịch vụ mua bán nợ. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ mua bán nợ thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định số 69/2016/NĐ-CP.
- 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
- 2. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu kinh doanh dịch vụ mua bán nợ.
- Left: 1. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ mua bán nợ. Right: 2. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu kinh doanh dịch vụ mua bán nợ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, một số từ ngữ được hiểu như sau: 1. Nợ là nghĩa vụ trả tài sản của bên nợ đối với chủ nợ được thể hiện trong hợp đồng hoặc phát sinh quyền, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật. 2. Mua bán nợ là việc bên bán nợ chuyển giao một phần hoặc toàn bộ quyền đòi nợ và các quyền khác liên quan đến...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định chung về hoạt động kinh doanh dịch vụ mua bán nợ 1. Khi bắt đầu hoạt động kinh doanh dịch vụ mua bán nợ và trong suốt quá trình hoạt động, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ mua bán nợ phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định tại Nghị định số 69/2016/NĐ-CP tương ứng với từng loại hình kinh doanh dịch vụ mua bán nợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định chung về hoạt động kinh doanh dịch vụ mua bán nợ
- Khi bắt đầu hoạt động kinh doanh dịch vụ mua bán nợ và trong suốt quá trình hoạt động, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ mua bán nợ phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định tại Nghị định số 69...
- 2. Doanh nghiệp phải lưu trữ tài liệu đáp ứng đầy đủ các điều kiện kinh doanh dịch vụ mua bán nợ và phải xuất trình khi cơ quan có thẩm quyền kiểm tra.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, một số từ ngữ được hiểu như sau:
- 1. Nợ là nghĩa vụ trả tài sản của bên nợ đối với chủ nợ được thể hiện trong hợp đồng hoặc phát sinh quyền, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc kinh doanh dịch vụ mua bán nợ 1. Tổ chức (không phải là doanh nghiệp), cá nhân có nhu cầu kinh doanh dịch vụ mua bán nợ phải thành lập doanh nghiệp. 2. Doanh nghiệp phải đăng ký ngành nghề kinh doanh dịch vụ mua bán nợ theo quy định của pháp luật. 3. Doanh nghiệp thực hiện kinh doanh dịch vụ mua bán nợ phải đáp ứng đ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định đáp ứng điều kiện về vốn Tại mọi thời điểm hoạt động kinh doanh dịch vụ mua bán nợ, vốn điều lệ/vốn đầu tư thực góp hạch toán trên bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp phải lớn hơn hoặc bằng mức vốn tối thiểu quy định tại Nghị định số 69/2016/NĐ-CP tương ứng với từng loại hình kinh doanh dịch vụ mua bán nợ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tại mọi thời điểm hoạt động kinh doanh dịch vụ mua bán nợ, vốn điều lệ/vốn đầu tư thực góp hạch toán trên bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp phải lớn hơn hoặc bằng mức vốn tối thiểu quy định tại...
- 1. Tổ chức (không phải là doanh nghiệp), cá nhân có nhu cầu kinh doanh dịch vụ mua bán nợ phải thành lập doanh nghiệp.
- 2. Doanh nghiệp phải đăng ký ngành nghề kinh doanh dịch vụ mua bán nợ theo quy định của pháp luật.
- 3. Doanh nghiệp thực hiện kinh doanh dịch vụ mua bán nợ phải đáp ứng điều kiện tương ứng quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị định này.
- Left: Điều 4. Nguyên tắc kinh doanh dịch vụ mua bán nợ Right: Điều 4. Quy định đáp ứng điều kiện về vốn
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ MUA BÁN NỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện chung đối với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ mua bán nợ 1. Doanh nghiệp phải có quy chế quản lý nội bộ về tổ chức, quy định nội bộ về hoạt động kinh doanh dịch vụ mua bán nợ phù hợp với quy định của Nghị định này. 2. Doanh nghiệp phải đáp ứng quy định về mức vốn điều lệ, vốn đầu tư tối thiểu tương ứng theo quy định t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định đáp ứng điều kiện về quy chế quản lý nội bộ 1. Tại thời điểm bắt đầu hoạt động kinh doanh dịch vụ mua bán nợ, doanh nghiệp phải có quy chế quản lý nội bộ về tổ chức, quy định nội bộ về hoạt động kinh doanh dịch vụ mua bán nợ được ban hành bởi cấp có thẩm quyền của doanh nghiệp quy định tại điều lệ của doanh nghiệp. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy định đáp ứng điều kiện về quy chế quản lý nội bộ
- Đối với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch nợ, tại thời điểm bắt đầu hoạt động kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch nợ, doanh nghiệp phải có quy chế hoạt động của sàn giao dịch nợ được ban h...
- Điều 5. Điều kiện chung đối với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ mua bán nợ
- Doanh nghiệp phải đáp ứng quy định về mức vốn điều lệ, vốn đầu tư tối thiểu tương ứng theo quy định tại khoản 2 Điều 6, khoản 2 Điều 7 và khoản 2 Điều 8 Nghị định này.
- Trường hợp, doanh nghiệp thực hiện một số hoặc tất cả các hoạt động thì mức vốn điều lệ, vốn đầu tư tối thiểu là mức vốn điều lệ, vốn đầu tư tối thiểu cao nhất trong số các hoạt động mà doanh nghiệ...
- Left: 1. Doanh nghiệp phải có quy chế quản lý nội bộ về tổ chức, quy định nội bộ về hoạt động kinh doanh dịch vụ mua bán nợ phù hợp với quy định của Nghị định này. Right: Tại thời điểm bắt đầu hoạt động kinh doanh dịch vụ mua bán nợ, doanh nghiệp phải có quy chế quản lý nội bộ về tổ chức, quy định nội bộ về hoạt động kinh doanh dịch vụ mua bán nợ được ban hành bởi c...
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện đối với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ môi giớ i mua bán nợ, tư vấn mua bán nợ 1. Các điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Có mức vốn điều lệ, vốn đầu tư tối thiểu là 5 tỷ đồng.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy định đáp ứng điều kiện về người quản lý doanh nghiệp Tại thời điểm được bổ nhiệm làm người quản lý doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ mua bán nợ, người quản lý phải có các hồ sơ sau: 1. Phiếu lý lịch tư pháp. 2. Bằng đại học (trở lên) thuộc một trong các ngành: Kinh tế, quản trị kinh doanh, luật hoặc lĩnh vực chuyên môn mà mìn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy định đáp ứng điều kiện về người quản lý doanh nghiệp
- 1. Phiếu lý lịch tư pháp.
- 2. Bằng đại học (trở lên) thuộc một trong các ngành: Kinh tế, quản trị kinh doanh, luật hoặc lĩnh vực chuyên môn mà mình sẽ đảm nhận.
- 1. Các điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này.
- 2. Có mức vốn điều lệ, vốn đầu tư tối thiểu là 5 tỷ đồng.
- Left: Điều 6. Điều kiện đối với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ môi giớ i mua bán nợ, tư vấn mua bán nợ Right: Tại thời điểm được bổ nhiệm làm người quản lý doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ mua bán nợ, người quản lý phải có các hồ sơ sau:
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động mua bán nợ 1. Các điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Có mức vốn điều lệ, vốn đầu tư tối thiểu là 100 tỷ đồng. 3. Các khoản nợ được mua bán phải có đầy đủ các yếu tố sau đây: a) Không có thỏa thuận bằng văn bản về việc không được mua, bán khoản nợ; b) Không được sử...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy định về đáp ứng điều kiện bổ sung đối với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch nợ Trước thời điểm kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch nợ, doanh nghiệp phải có: 1. Báo cáo tài chính được kiểm toán chứng minh đã kinh doanh dịch vụ mua bán nợ ít nhất 01 năm tính đến thời điểm bắt đầu kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch nợ v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trước thời điểm kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch nợ, doanh nghiệp phải có:
- Báo cáo tài chính được kiểm toán chứng minh đã kinh doanh dịch vụ mua bán nợ ít nhất 01 năm tính đến thời điểm bắt đầu kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch nợ và doanh thu hoạt động kinh doanh dịch vụ...
- 2. Bản chính thuyết minh về cơ sở vật chất kỹ thuật, hệ thống công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu của hoạt động kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch nợ để tiếp nhận, cập nhật, cung cấp thông tin về hoạ...
- 1. Các điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này.
- 2. Có mức vốn điều lệ, vốn đầu tư tối thiểu là 100 tỷ đồng.
- 3. Các khoản nợ được mua bán phải có đầy đủ các yếu tố sau đây:
- Left: Điều 7. Điều kiện đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động mua bán nợ Right: Điều 7. Quy định về đáp ứng điều kiện bổ sung đối với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch nợ
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện đối với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch nợ 1. Các điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Có mức vốn điều lệ, vốn đầu tư tối thiểu là 500 tỷ đồng. 3. Đã hoạt động kinh doanh dịch vụ mua bán nợ ít nhất 01 năm và mức doanh thu hoạt động kinh doanh dịch vụ mua bán nợ của năm liền kề trước năm thực h...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chế độ báo cáo 1. Trong vòng 30 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính và trong trường hợp đột xuất, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ mua bán nợ có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đóng trụ sở chính về việc đáp ứng điều kiện kinh doanh dịch vụ mua bán nợ, tình hình kinh d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Chế độ báo cáo
- Trong vòng 30 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính và trong trường hợp đột xuất, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ mua bán nợ có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung...
- Định kỳ hàng quý và trong trường hợp đột xuất, cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương về tình hình cấp, bổ sung Giấy chứng nhận đăng...
- Điều 8. Điều kiện đối với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch nợ
- 1. Các điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này.
- 2. Có mức vốn điều lệ, vốn đầu tư tối thiểu là 500 tỷ đồng.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH DỊCH VỤ MUA BÁN NỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Chịu trách nhiệm trước Chính phủ về quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ mua bán nợ. 2. Thực hiện quản lý, kiểm tra, thanh tra, giám sát theo thẩm quyền hoạt động kinh doanh dịch vụ mua bán nợ. 3. Hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2017. 2. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ mua bán nợ thành lập và hoạt động kinh doanh trước ngày Nghị định số 69/2016/NĐ-CP có hiệu lực thi hành: a) Chậm nhất vào ngày 01/7/2017, doanh nghiệp phải đáp ứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Điều khoản thi hành
- 1. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2017.
- Điều 9. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
- 1. Chịu trách nhiệm trước Chính phủ về quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ mua bán nợ.
- 2. Thực hiện quản lý, kiểm tra, thanh tra, giám sát theo thẩm quyền hoạt động kinh doanh dịch vụ mua bán nợ.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Thực hiện kiểm tra, thanh tra việc chấp hành quy định của pháp luật về hoạt động kinh doanh dịch vụ mua bán nợ trên địa bàn tỉnh, thành phố và xử lý vi phạm theo thẩm quyền đối với những hành vi vi phạm hoạt động kinh doanh dịch vụ mua bán nợ. 2. Báo cáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phối hợp với Bộ Tài chính thực hiện kiểm tra, thanh tra, giám sát theo thẩm quyền hoạt động kinh doanh dịch vụ mua bán nợ theo quy định của Nghị định này đối với công ty quản lý nợ và khai thác tài sản trực thuộc ngân hàng thương mại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều khoản chuyển tiếp Trong thời hạn 01 năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, các doanh nghiệp đã thực hiện kinh doanh dịch vụ mua bán nợ trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thực hiện như sau: 1. Trường hợp đáp ứng đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định này, doanh nghiệp phải có văn bản gửi cơ quan đă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các đối tượng áp dụng của Nghị định chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.