Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế phối hợp thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Right: Ban hành quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thẩm định các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; gồm 3 Chương, 9 Điều.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Quy định này gồm có 5 Chương, 24 Điều.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thẩm định các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; gồm 3 Chương, 9 Điều. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Quy định này gồm có 5 Chương, 24 Điều.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY CHẾ PHỐI HỢP THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định số 74/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 74/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2007 của Ủy ban nhân dân...
  • Quyết định số 32/2008/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng nhà ở, công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • PHỐI HỢP THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 62/2013/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận) Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định số 74/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý các dự án đầu...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về trách nhiệm phối hợp giữa các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận (sau đây gọi chung là sở, ngành), Chủ đầu tư và các cơ quan có liên quan trong việc thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước (gọi tắt là dự án đầu tư) trên địa bàn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận bao gồm: lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình, giấy phép xây dựng công trình, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình trong hoạt động xây dựng. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận bao gồm:
  • lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình, giấy phép xây dựng công trình, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình trong hoạt động xây dựng.
  • 2. Những nội dung không có trong Quy định này áp dụng theo các quy định của Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định về trách nhiệm phối hợp giữa các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận (sau đây gọi chung là sở, ngành), Chủ đầu tư và các cơ quan có liên quan trong việc thẩm đ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Left: Đối với các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) được thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật về quản lý và sử dụng vốn ODA. Right: Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) được thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật về quản lý và sử dụng vốn ODA.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 2. Chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quản lý Nhà nước các dự án đầu tư xây dựng công trình Việc đầu tư xây dựng công trình phải phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng, bảo đảm an ninh, an toàn xã hội và an toàn môi trường, phù hợp với các quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật khác có liên quan. 1. Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quản lý Nhà nước các dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Việc đầu tư xây dựng công trình phải phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội, quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng, bảo đảm an ninh, an toàn xã hội và an toàn môi trường, phù hợp với các quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Thông tin và Truyền thông và các cơ quan,...
  • 2. Chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Đảm bảo công tác quản lý Nhà nước về thẩm định dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận chặt chẽ, đúng trình tự thủ tục và đảm bảo yêu cầu về thời gian theo quy định. 2. Thiết lập mối quan hệ phối hợp các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành trong việc lấy ý kiến về thiết kế cơ sở và các sở, ngành...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Chí Dũng QUY ĐỊNH Ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
  • 1. Đảm bảo công tác quản lý Nhà nước về thẩm định dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận chặt chẽ, đúng trình tự thủ tục và đảm bảo yêu cầu về thời gian theo quy định.
  • 2. Thiết lập mối quan hệ phối hợp các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành trong việc lấy ý kiến về thiết kế cơ sở và các sở, ngành trong lấy ý kiến thoả thuận các nội dung khác có liên quan...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP

Open section

Chương II

Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG VÀ TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung, hình thức phối hợp 1. Các nội dung chủ yếu cần phối hợp: Lấy ý kiến về thiết kế cơ sở của các cơ quan quản lý công trình xây dựng chuyên ngành về dự án đầu tư. Lấy ý kiến về phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của Sở Tài nguyên và Môi trường về dự án đầu tư (nếu có). Lấy ý kiến các cơ quan có liên...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giám sát đánh giá đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án sử dụng vốn Nhà nước trên 50% tổng mức đầu tư thì phải được giám sát, đánh giá đầu tư. Yêu cầu và nội dung giám sát đánh giá đầu tư; tổ chức thực hiện giám sát đánh giá đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 thán...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giám sát đánh giá đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Dự án sử dụng vốn Nhà nước trên 50% tổng mức đầu tư thì phải được giám sát, đánh giá đầu tư. Yêu cầu và nội dung giám sát đánh giá đầu tư
  • tổ chức thực hiện giám sát đánh giá đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 2 năm 2009 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung, hình thức phối hợp
  • 1. Các nội dung chủ yếu cần phối hợp:
  • Lấy ý kiến về thiết kế cơ sở của các cơ quan quản lý công trình xây dựng chuyên ngành về dự án đầu tư.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận. 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức lấy ý kiến về thiết kế cơ sở của các cơ quan quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 15/2013/NĐ-C...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền tham gia ý kiến thiết kế cơ sở của các cơ quan quản lý công trình xây dựng chuyên ngành 1. Đối với dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, không phân biệt nguồn vốn, thẩm quyền tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở thực hiện theo quy định tại điểm a, khoản 3, Điều 2 của Thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26 tháng 3 năm 200...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, không phân biệt nguồn vốn, thẩm quyền tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở thực hiện theo quy định tại điểm a, khoản 3, Điều 2 của Thông tư số 03/2009/...
  • 2. Đối với các dự án nhóm B, C không phân biệt nguồn vốn, việc tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở được thực hiện như sau:
  • a) Sở Công Thương tham gia ý kiến thiết kế cơ sở các công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình khai thác than, khai thác quặng
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.
  • Điều 8 của Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 152/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức lấy ý kiến về thiết kế cơ sở của các cơ quan quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013... Right: Điều 8. Thẩm quyền tham gia ý kiến thiết kế cơ sở của các cơ quan quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan trong việc tham gia ý kiến thiết kế cơ sở của các cơ quan quản lý công trình xây dựng chuyên ngành 1. Đối với các dự án nhóm B, C việc tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở được thực hiện như sau: a) Sở Công Thương tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở các công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng c...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền tham gia ý kiến thiết kế cơ sở của các cơ quan quản lý công trình xây dựng chuyên ngành 1. Đối với dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, không phân biệt nguồn vốn, thẩm quyền tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở thực hiện theo quy định tại điểm a, khoản 3, Điều 2 của Thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26 tháng 3 năm 200...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, không phân biệt nguồn vốn, thẩm quyền tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở thực hiện theo quy định tại điểm a, khoản 3, Điều 2 của Thông tư số 03/2009/...
  • công trình khai thác dầu, khí, công trình hoá chất, hoá dầu, công trình kho xăng, dầu, khí hoá lỏng và tuyến ống phân phối khí, dầu
  • công trình luyện kim, công trình cơ khí, chế tạo
Removed / left-side focus
  • điểm a khoản 2 Điều 8 của Quyết định số 152/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
  • điểm b khoản 2 Điều 8 của Quyết định số 152/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
  • c) Sở Giao thông vận tải tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở các công trình giao thông: theo Điều 6 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan trong việc tham gia ý kiến thiết kế cơ sở của các cơ quan quản lý công trình xây dựng chuyên ngành Right: Điều 8. Thẩm quyền tham gia ý kiến thiết kế cơ sở của các cơ quan quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
  • Left: 1. Đối với các dự án nhóm B, C việc tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở được thực hiện như sau: Right: 2. Đối với các dự án nhóm B, C không phân biệt nguồn vốn, việc tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở được thực hiện như sau:
  • Left: a) Sở Công Thương tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở các công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình: theo Điều 6 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ Right: a) Sở Công Thương tham gia ý kiến thiết kế cơ sở các công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình khai thác than, khai thác quặng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi đầy đủ hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình đến Sở Kế hoạch và Đầu tư để thẩm định theo quy định. 2. Phối hợp chặt chẽ với Sở Kế hoạch và Đầu tư trong quá trình thẩm định dự án đầu tư kể từ khi nộp hồ sơ dự án. 3. Căn cứ văn bản tham gia...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước 1. Đối với báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành tùy theo chuyên ngành theo quy định tại khoản 2, Điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước
  • 1. Đối với báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành tùy theo chuyên ngành theo quy định tại khoản 2, Điều 8 Quy định này (Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương)...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi đầy đủ hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình đến Sở Kế hoạch và Đầu tư để thẩm định theo quy định.
  • 2. Phối hợp chặt chẽ với Sở Kế hoạch và Đầu tư trong quá trình thẩm định dự án đầu tư kể từ khi nộp hồ sơ dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CHẾ ĐỘ THÔNG TIN BÁO CÁO VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • CHẾ ĐỘ THÔNG TIN BÁO CÁO VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Chế độ thông tin báo cáo Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện chế độ báo cáo quý, 6 tháng và tổng kết năm về kết quả thẩm định dự án đầu tư và các báo cáo đột xuất theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận; đồng thời, chủ trì tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức sơ kết, tổng kết để đánh giá kết quả thực hiện Quy chế này.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Hình thức quản lý dự án công trình 1. Căn cứ quy mô tính chất của dự án, điều kiện hoàn cảnh thực tế, người quyết định đầu tư, Chủ đầu tư xây dựng công trình quyết định lựa chọn một trong các hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sau đây: a) Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; b) Chủ đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Hình thức quản lý dự án công trình
  • 1. Căn cứ quy mô tính chất của dự án, điều kiện hoàn cảnh thực tế, người quyết định đầu tư, Chủ đầu tư xây dựng công trình quyết định lựa chọn một trong các hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng...
  • a) Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Chế độ thông tin báo cáo
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện chế độ báo cáo quý, 6 tháng và tổng kết năm về kết quả thẩm định dự án đầu tư và các báo cáo đột xuất theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
  • đồng thời, chủ trì tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức sơ kết, tổng kết để đánh giá kết quả thực hiện Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện Trong quá trình triển khai thực hiện các nội dung của Quy chế này, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, đề xuất, trình Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận xem xét, giải quyết điều chỉnh cho phù hợp./.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự tổ chức thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình đến Sở Kế hoạch và Đầu tư để thẩm định; b) Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức lấy ý kiến thi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trình tự tổ chức thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình đến Sở Kế hoạch và Đầu tư để thẩm định;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tổ chức thực hiện
  • Trong quá trình triển khai thực hiện các nội dung của Quy chế này, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Kế hoạch và Đầu tư...

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Xác định chủ đầu tư xây dựng công trình Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước thì Chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luật Ngân sách Nhà nước. 1. Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư thì Chủ đầu tư l...
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước. a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp (tỉnh; huyện, thành phố; xã, phường thị trấn) được quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C trong phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng...
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tổ chức thẩm định. 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền quyết địn...
Điều 10. Điều 10. Trình tự tổ chức thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình 1. Đối với báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. a) Chủ đầu tư tổ chức thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình. Trường hợp cần thiết thì Chủ đầu tư...
Điều 11. Điều 11. Quản lý đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình và báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình sử dụng các nguồn vốn khác 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình sử dụng các nguồn vốn khác, Chủ đầu tư là chủ sở hữu vốn hoặc là người đại diện theo quy định c...
Điều 12. Điều 12. Giấy phép xây dựng công trình Việc xin cấp giấy phép xây dựng công trình tổ chức thực hiện theo quy định tại các Điều 19, 24, 25, 26 của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ và các Điều 4, 8, 9 của Thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26 tháng 3 năm 2009 của Bộ Xây dựng quy định một số nội dung về công...
Điều 13. Điều 13. Giấy phép xây dựng tạm 1. Việc cấp giấy phép xây dựng tạm đối với các công trình, nhà ở riêng lẻ chỉ áp dụng đối với những vùng đã có quy hoạch xây dựng (quy hoạch chung và quy hoạch chi tiết) được duyệt và công bố nhưng chưa thực hiện. 2. Quy mô nhà ở, công trình được cấp phép xây dựng tạm: công trình xây dựng bán kiên cố, ch...
Điều 14. Điều 14. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở đô thị: a) Đơn xin cấp giấy phép xây dựng; b) Bản sao có công chứng hoặc chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất sau đây: - Giấy tờ về quyền sở hữu nhà do Sở Xây dựng hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố cấp trước ngày 05 tháng 7 nă...