Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe
65/2016/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp đối với nghề lái xe ô tô hạng B2 và C áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
42/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp đối với nghề lái xe ô tô hạng B2 và C áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp đối với nghề lái xe ô tô hạng B2 và C áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp đối với nghề lái xe ô tô hạng B2 và C áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp đối với nghề lái xe ô tô hạng B2 và C áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ sở đào tạo lái xe ô tô, trung tâm sát hạch lái xe, tổ chức, cá nhân thực hiện các hoạt động có liên quan đến kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe tại Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2019.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2019.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với cơ sở đào tạo lái xe ô tô, trung tâm sát hạch lái xe, tổ chức, cá nhân thực hiện các hoạt động có liên quan đến kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát h...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cơ sở đào tạo lái xe ô tô là cơ sở giáo dục nghề nghiệp thực hiện chức năng đào tạo nghề lái xe ô tô. 2. Lưu lượng đào tạo là số lượng học viên lớn nhất mà cơ sở được phép đào tạo tại một thời điểm, được xác định bằng tổng số học viên đào tạo các hạng giấy phép lái xe, bao gồm cả học viên học lý thuyết và t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành: Lao động - Thương binh và Xã hội; Tài chính; Kế hoạch và Đầu tư; Giao thông vận tải; Công an tỉnh; Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh; Kho bạc Nhà nước tỉnh; các cơ sở giáo dục nghề nghiệp; Chủ tị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành: Lao động
- Thương binh và Xã hội
- Kế hoạch và Đầu tư
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Cơ sở đào tạo lái xe ô tô là cơ sở giáo dục nghề nghiệp thực hiện chức năng đào tạo nghề lái xe ô tô.
- Lưu lượng đào tạo là số lượng học viên lớn nhất mà cơ sở được phép đào tạo tại một thời điểm, được xác định bằng tổng số học viên đào tạo các hạng giấy phép lái xe, bao gồm cả học viên học lý thuyế...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy hoạch phát triển cơ sở kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe 1. Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, phê duyệt quy hoạch mạng lưới cơ sở đào tạo lái xe ô tô và trung tâm sát hạch lái xe phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy ho...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng để tổ chức đào tạo nghề lái xe ô tô hạng B2 và C trình độ sơ cấp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Đối tượng áp dụng Định mức này áp dụng cho cơ sở giáo dục nghề nghiệp quy định tại Điều 5 Luật giáo dục nghề nghiệp năm 2014,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng để tổ chức đào tạo nghề lái xe ô tô hạng B2 và C trình độ sơ cấp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Điều 4. Quy hoạch phát triển cơ sở kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe
- 1. Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, phê duyệt quy hoạch mạng lưới cơ sở đào tạo lái xe ô tô và trung tâm sát hạch lái xe phù hợp với chiến lược, quy ho...
- xã hội, quy hoạch phát triển nhân lực của đất nước
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN KINH DOANH, CẤP VÀ THU HỒI GIẤY PHÉP ĐÀO TẠO LÁI XE Ô TÔ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện chung của cơ sở đào tạo lái xe ô tô 1. Là cơ sở giáo dục nghề nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật. 2. Phù hợp với quy hoạch mạng lưới cơ sở đào tạo lái xe ô tô.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp đối với nghề lái xe ô tô hạng B2 và C áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp đối với nghề lái xe ô tô hạng B2 áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp được thực hiện như sau: a) Tên ngành nghề: Lái xe ô tô hạng B2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp đối với nghề lái xe ô tô hạng B2 và C áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
- 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp đối với nghề lái xe ô tô hạng B2 áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp được thực hiện như sau:
- a) Tên ngành nghề: Lái xe ô tô hạng B2
- Điều 5. Điều kiện chung của cơ sở đào tạo lái xe ô tô
- 1. Là cơ sở giáo dục nghề nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật.
- 2. Phù hợp với quy hoạch mạng lưới cơ sở đào tạo lái xe ô tô.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện về cơ sở vật chất kỹ thuật 1. Hệ thống phòng học chuyên môn a) Bao gồm các phòng học lý thuyết và phòng học thực hành, bảo đảm số lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật, nghiệp vụ chuyên môn phù hợp với quy mô đào tạo theo quy định của Bộ Giao thông vận tải; b) Cơ sở đào tạo lái xe ô tô với lưu lượng 500 học viên trở lên phải có...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 168 6 Pháp luật giao thông đường bộ Đủ tiêu chuẩn quy định 90 7 Cấu tạo và sửa chữa thông thường Đủ tiêu chuẩn quy định 18 8 Kỹ thuật lái xe Đủ tiêu chuẩn quy định 20 9 Nghiệp vụ vận tải Đủ tiêu chuẩn quy định 20 10 Ô tô tập lái hạng B2 (10 người/01 xe) Xe ô tô 5-7 chỗ ngồi chuẩn 420 11...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016
- Pháp luật giao thông đường bộ
- Đủ tiêu chuẩn quy định
- Điều 6. Điều kiện về cơ sở vật chất kỹ thuật
- 1. Hệ thống phòng học chuyên môn
- a) Bao gồm các phòng học lý thuyết và phòng học thực hành, bảo đảm số lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật, nghiệp vụ chuyên môn phù hợp với quy mô đào tạo theo quy định của Bộ Giao thông vận tải;
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện về giáo viên dạy lái xe ô tô 1. Điều kiện chung a) Có đội ngũ giáo viên đáp ứng tiêu chuẩn đối với nhà giáo dạy trình độ sơ cấp quy định tại khoản 4 Điều 53 Luật giáo dục nghề nghiệp; b) Đáp ứng tiêu chuẩn nghiệp vụ sư phạm theo quy định; c) Số lượng giáo viên cơ hữu phải đảm bảo 50% trên tổng số giáo viên của cơ sở đ...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 Nghị định số 65/2016/NĐ- CP ngày 01/7/2016 420 g) Định mức vật tư, dụng cụ STT Danh mục vật tư (1 xe/05 học viên) Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao 1 Xăng Lít Ron 95 896 0 100% 2 Dầu máy Lít SHD - 50 18 0 100% 3 Ắc quy Chiếc 65 AH 01 0 100% 4 Lốp Chiếc 185/R14 01 0 100% 5 Điện năng K...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 Nghị định số 65/2016/NĐ- CP ngày 01/7/2016
- g) Định mức vật tư, dụng cụ
- Danh mục vật tư (1 xe/05 học viên)
- Điều 7. Điều kiện về giáo viên dạy lái xe ô tô
- 1. Điều kiện chung
- a) Có đội ngũ giáo viên đáp ứng tiêu chuẩn đối với nhà giáo dạy trình độ sơ cấp quy định tại khoản 4 Điều 53 Luật giáo dục nghề nghiệp;
Left
Điều 8.
Điều 8. Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe 1. Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe được cơ quan có thẩm quyền cấp theo mẫu quy định tại Phụ lục III kèm theo Nghị định này; được cấp lại trong trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nộ...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 168 6 Pháp luật giao thông đường bộ Đủ tiêu chuẩn quy định 90 7 Cấu tạo và sửa chữa thông thường Đủ tiêu chuẩn quy định 18 8 Kỹ thuật lái xe Đủ tiêu chuẩn quy định 20 9 Nghiệp vụ vận tải Đủ tiêu chuẩn quy định 20 10 Ô tô tập lái hạng C (08 người/01xe) Xe ô tô tải 3,5-5,5 tấn 752 11 Sân t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016
- Pháp luật giao thông đường bộ
- Đủ tiêu chuẩn quy định
- Điều 8. Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
- 1. Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe được cơ quan có thẩm quyền cấp theo mẫu quy định tại Phụ lục III kèm theo Nghị định này
- được cấp lại trong trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung của giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thủ tục cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe 1. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị theo mẫu quy định tại Phụ lục IV kèm theo Nghị định này; b) Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên hoặc chứng chỉ kỹ năng nghề để dạy trình độ sơ cấp (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực); c) Giấy phép lái xe còn thờ...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 752 g) Định mức vật tư, dụng cụ STT Danh mục vật tư (1 xe/08 học viên) Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao 1 Dầu Diezen Lít Diezen 0,05s 1.707,2 0 100% 2 Dầu máy Lít SHD - 50 20 0 100% 3 Ắc quy Chiếc 65 AH 1 0 100% 4 Lốp Chiếc 185/R14 1 0 100%...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016
- g) Định mức vật tư, dụng cụ
- Danh mục vật tư (1 xe/08 học viên)
- Điều 9. Thủ tục cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
- 1. Hồ sơ bao gồm:
- a) Đơn đề nghị theo mẫu quy định tại Phụ lục IV kèm theo Nghị định này;
Left
Điều 10.
Điều 10. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe 1. Hồ sơ bao gồm các thành phần quy định tại điểm a, điểm c, điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 9 của Nghị định này. 2. Trình tự thực hiện a) Cá nhân hoặc cơ sở đào tạo lập 01 bộ hồ sơ gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận g...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra và chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Lao động – Thương binh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- 1. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra và chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh tổ chức thực hiện Quy định này.
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Lao động – Thương binh và Xã hội để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ...
- Điều 10. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
- 1. Hồ sơ bao gồm các thành phần quy định tại điểm a, điểm c, điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 9 của Nghị định này.
- 2. Trình tự thực hiện
Left
Điều 11.
Điều 11. Giấy phép xe tập lái và thẩm quyền cấp giấy phép xe tập lái 1. Giấy phép xe tập lái được cơ quan có thẩm quyền cấp theo mẫu quy định tại Phụ lục VII kèm theo Nghị định này, có thời hạn tương ứng với thời gian được phép lưu hành của xe tập lái. 2. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xe tập lái a) Tổng cục Đường bộ Việt Nam cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thủ tục cấp giấy phép xe tập lái 1. Hồ sơ bao gồm: a) Danh sách xe đề nghị cấp giấy phép xe tập lái theo mẫu quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Nghị định này; b) Giấy đăng ký xe (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực). 2. Trình tự thực hiện a) Tổ chức gửi danh sách quy định tại điểm a khoản 1 Điều này k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Giấy phép đào tạo lái xe ô tô và thẩm quyền cấp giấy phép đào tạo lái xe ô tô 1. Giấy phép đào tạo lái xe ô tô được cơ quan có thẩm quyền cấp cho cơ sở đào tạo lái xe ô tô đáp ứng đủ điều kiện quy định tại Điều 5, Điều 6 và Điều 7 của Nghị định này. 2. Giấy phép đào tạo lái xe ô tô theo mẫu quy định tại Phụ lục IX kèm theo Ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thủ tục cấp giấy phép đào tạo lái xe ô tô 1. Hồ sơ bao gồm: a) Văn bản kèm báo cáo đề nghị cấp giấy phép đào tạo lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục X kèm theo Nghị định này; b) Quyết định thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp của cơ quan có thẩm quyền (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực); c) Giấy ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thủ tục cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô 1. Giấy phép đào tạo lái xe ô tô được cấp lại khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo a) Hồ sơ bao gồm các thành phần quy định tại điểm a, điểm d và điểm đ khoản 1 Điều 14 của Nghị định này (chỉ bổ sung những nội dung thay đổi so với lần cấp phép gần nhất); b) Trình tự th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thu hồi giấy phép đào tạo lái xe ô tô 1. Cơ sở đào tạo bị thu hồi giấy phép đào tạo lái xe ô tô không thời hạn khi vi phạm một trong các trường hợp sau: a) Có hành vi gian lận để được thành lập hoặc cấp giấy phép đào tạo lái xe ô tô; b) Không triển khai hoạt động đào tạo lái xe ô tô sau thời hạn 24 tháng, kể từ ngày được cấp g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KIỆN KINH DOANH, CẤP VÀ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN TRUNG TÂM SÁT HẠCH LÁI XE ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều kiện chung của trung tâm sát hạch lái xe 1. Được thành lập theo quy định của pháp luật. 2. Trung tâm sát hạch lái xe loại 1 và loại 2 được xây dựng phù hợp với quy hoạch mạng lưới trung tâm sát hạch của Bộ Giao thông vận tải; trung tâm sát hạch lái xe loại 3 được xây dựng phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều kiện về cơ sở vật chất 1. Điều kiện chung a) Diện tích trung tâm sát hạch lái xe: Trung tâm loại 1 có diện tích không nhỏ hơn 35.000 m 2 ; trung tâm loại 2 có diện tích không nhỏ hơn 20.000 m 2 ; trung tâm loại 3 có diện tích không nhỏ hơn 4.000 m 2 ; b) Trung tâm phải có đủ phương tiện, thiết bị đảm bảo vệ sinh môi trườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động 1. Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động được cơ quan có thẩm quyền cấp cho trung tâm sát hạch lái xe đáp ứng đủ điều kiện quy định tại Điều 18 của Nghị định này. 2. Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Chấp thuận bố trí mặt bằng tổng thể hình sát hạch trung tâm sát hạch loại 1, loại 2 1. Hồ sơ bao gồm: a) Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực); b) Bản vẽ bố trí mặt bằng tổng thể; c) Giấy phép xây dựng (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực); d) H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thủ tục cấp giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2 đủ điều kiện hoạt động 1. Sau khi xây dựng xong trung tâm sát hạch lái xe, tổ chức, cá nhân gửi văn bản đề nghị Tổng cục Đường bộ Việt Nam kiểm tra, cấp giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động. 2. Trong thời gian không quá 10 ngày làm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thủ tục cấp giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động 1. Hồ sơ bao gồm: a) Giấy phép xây dựng (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực); b) Bản vẽ bố trí mặt bằng tổng thể, hồ sơ thiết kế kích thước hình sát hạch, loại xe cơ giới dùng để sát hạch. 2. Trình tự thực hiện a) Sau...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động 1. Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe có sự thay đổi về thiết bị sát hạch, chủng loại, số lượng xe cơ giới sử dụng để sát hạch lái xe a) Trung tâm sát hạch lái xe gửi văn bản đề nghị cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thu hồi giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động 1. Trung tâm sát hạch lái xe bị thu hồi không thời hạn giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động trong các trường hợp sau: a) Có hành vi gian lận để được cấp giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động; b) Không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Điều khoản chuyển tiếp 1. Giáo viên dạy thực hành lái xe đã được cấp giấy chứng nhận trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành mà chưa đáp ứng điều kiện quy định tại Nghị định này, phải hoàn thiện đáp ứng quy định của Nghị định này trước ngày 01 tháng 7 năm 2019. 2. Giấy phép đào tạo lái xe ô tô, giấy chứng nhận trung tâm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Bộ Giao thông vận tải a) Quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật, nghiệp vụ chuyên môn đối với hệ thống phòng học, xe tập lái, sân tập lái, giáo trình và chương trình đào tạo; b) Tổ chức thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm việc thực hiện các quy định tại Nghị định này. 2. Tổng cục Đường bộ Việt Nam a) T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections