Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 35
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về quy trình lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách cố định bằng xe ô tô

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quy trình lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách cố định bằng xe ô tô.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách cố định bằng xe ô tô.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị tham gia lựa chọn khai thác tuyến là các doanh nghiệp, hợp tác xã vận tải đăng ký tham gia lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách cố định bằng xe ô tô. 2. Lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách cố định là quá trình chọ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan tổ chức lựa chọn 1. Đối với tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh: Sở Giao thông vận tải tổ chức lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh trên địa bàn mình quản lý. 2. Đối với tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh: Việc tổ chức lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách cố địn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư liên tịch này hướng dẫn về cấp biển hiệu phương tiện thủy nội địa vận chuyển khách du lịch.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Cơ quan tổ chức lựa chọn
  • 1. Đối với tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh: Sở Giao thông vận tải tổ chức lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh trên địa bàn mình quản lý.
  • Đối với tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư liên tịch này hướng dẫn về cấp biển hiệu phương tiện thủy nội địa vận chuyển khách du lịch.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ quan tổ chức lựa chọn
  • 1. Đối với tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh: Sở Giao thông vận tải tổ chức lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh trên địa bàn mình quản lý.
  • Đối với tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh:
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư liên tịch này hướng dẫn về cấp biển hiệu phương tiện thủy nội địa vận chuyển khách du lịch.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí tổ chức thực hiện lựa chọn 1. Tuyến vận tải hành khách cố định phải nằm trong quy hoạch được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Giờ xe xuất bến phải nằm trong biểu đồ chạy xe đã được cơ quan có thẩm quyền công bố và chưa có đơn vị khai thác. 3. Giờ xe xuất bến phải có từ 02 đơn vị trở lên đăng ký khai thác tuyến thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trình tự triển khai lựa chọn 1. Xây dựng Kế hoạch lựa chọn, bao gồm: a) Công bố Kế hoạch lựa chọn; b) Thành lập Tổ chuyên gia đánh giá. 2. Tổ chức lựa chọn đơn vị khai thác, bao gồm: a) Chuẩn bị Hồ sơ; b) Tiếp nhận Hồ sơ; c) Mở Hồ sơ. 3. Đánh giá Hồ sơ lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách cố định, bao gồm: a) Đánh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Thời gian thực hiện 1. Thời gian công bố Kế hoạch lựa chọn không quá 02 ngày làm việc, kể từ thời điểm Sở Giao thông vận tải hai đầu tuyến kết thúc việc công bố công khai trên Trang Thông tin điện tử và thông báo bằng văn bản cho các đơn vị tham gia lựa chọn theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT đã được bổ sung...

Open section

Điều 1

Điều 1 1 . Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Sở Du lịch) 1. Tổ chức tập huấn và cấp Giấy chứng nhận tập huấn nghiệp vụ du lịch cho người điều khiển và nhân viên phục vụ trên phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch. 2. Biên soạn, phát hành tài liệu, chương trình phục vụ tập huấn nghiệp vụ du lịch cho người điều khiển và nhân viên phục...

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thời gian thực hiện
  • Thời gian công bố Kế hoạch lựa chọn không quá 02 ngày làm việc, kể từ thời điểm Sở Giao thông vận tải hai đầu tuyến kết thúc việc công bố công khai trên Trang Thông tin điện tử và thông báo bằng vă...
  • 2. Thời gian hết hạn nộp Hồ sơ lựa chọn là 10 ngày làm việc, kể từ ngày công bố Kế hoạch lựa chọn.
Added / right-side focus
  • Điều 1 1 . Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Sở Du lịch)
  • 1. Tổ chức tập huấn và cấp Giấy chứng nhận tập huấn nghiệp vụ du lịch cho người điều khiển và nhân viên phục vụ trên phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch.
  • Biên soạn, phát hành tài liệu, chương trình phục vụ tập huấn nghiệp vụ du lịch cho người điều khiển và nhân viên phục vụ trên phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch theo khung chương trình quy đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thời gian thực hiện
  • Thời gian công bố Kế hoạch lựa chọn không quá 02 ngày làm việc, kể từ thời điểm Sở Giao thông vận tải hai đầu tuyến kết thúc việc công bố công khai trên Trang Thông tin điện tử và thông báo bằng vă...
  • 2. Thời gian hết hạn nộp Hồ sơ lựa chọn là 10 ngày làm việc, kể từ ngày công bố Kế hoạch lựa chọn.
Target excerpt

Điều 1 1 . Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Sở Du lịch) 1. Tổ chức tập huấn và cấp Giấy chứng nhận tập huấn nghiệp vụ du lịch cho người điều khiển và nhân viên phục vụ trên phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch. 2...

left-only unmatched

Chương II

Chương II XÂY DỰNG KẾ HOẠCH LỰA CHỌN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kế hoạch lựa chọn Nội dung Kế hoạch lựa chọn bao gồm: 1. Tuyến vận tải. 2. Giờ xe xuất bến. 3. Thời gian, địa điểm bắt đầu tiếp nhận Hồ sơ lựa chọn. 4. Thời gian hết hạn tiếp nhận Hồ sơ lựa chọn. 5. Thời gian, địa điểm tổ chức mở Hồ sơ lựa chọn. 6. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và điều kiện kinh doanh theo Phụ lục 1 ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chuyên gia đánh giá 1. Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm thành lập Tổ chuyên gia đánh giá để thực hiện các nhiệm vụ sau: a) Đánh giá Hồ sơ lựa chọn; b) Xếp thứ tự đơn vị tham gia lựa chọn; c) Trình duyệt kết quả lựa chọn. 2. Thành phần Tổ chuyên gia đánh giá a) Tổ trưởng Tổ chuyên gia: là lãnh đạo bộ phận quản lý vận tả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC LỰA CHỌN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy cách Hồ sơ lựa chọn 1. Ngôn ngữ sử dụng: Tiếng Việt. 2. Số lượng Hồ sơ: 01 bộ. 3. Niêm phong: Hồ sơ lựa chọn phải được đựng trong 01 túi có niêm phong bên ngoài, trên túi đựng Hồ sơ phải trình bày đầy đủ các thông tin sau: a) Tên, địa chỉ, điện thoại của đơn vị tham gia lựa chọn; b) Địa chỉ tiếp nhận Hồ sơ công bố trên Kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chuẩn bị, nộp, sửa đổi, rút, tiếp nhận, quản lý Hồ sơ lựa chọn 1. Đơn vị đăng ký tham gia lựa chọn chuẩn bị, nộp, sửa đổi, rút Hồ sơ lựa chọn thực hiện theo quy định sau: a) Chuẩn bị Hồ sơ lựa chọn theo mẫu quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này; b) Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện tới Sở Giao thông vận tải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Mở Hồ sơ lựa chọn 1. Sở Giao thông vận tải tiến hành mở Hồ sơ đúng thời gian đã quy định và công khai trước sự chứng kiến của đại diện các đơn vị tham gia lựa chọn tham dự, không phụ thuộc vào sự có mặt hay vắng mặt của các đơn vị tham gia lựa chọn. 2. Việc mở Hồ sơ được thực hiện đối với từng Hồ sơ theo thứ tự chữ cái tên của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc đánh giá Hồ sơ Việc đánh giá Hồ sơ phải căn cứ vào nội dung đánh giá Hồ sơ lựa chọn, Hồ sơ đã nộp, các tài liệu giải thích, làm rõ Hồ sơ để đảm bảo lựa chọn được đơn vị tham gia lựa chọn có đủ năng lực, kinh nghiệm và có phương án tổ chức vận tải phù hợp để thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 14.

Điều 14. Làm rõ Hồ sơ 1. Sau khi mở Hồ sơ, đơn vị tham gia lựa chọn làm rõ Hồ sơ lựa chọn theo yêu cầu của Sở Giao thông vận tải. Trường hợp Hồ sơ của đơn vị tham gia lựa chọn thiếu tài liệu chứng minh năng lực và điều kiện kinh doanh thì Sở Giao thông vận tải yêu cầu đơn vị làm rõ, bổ sung tài liệu để chứng minh trong thời gian không...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Đơn vị kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa 1. Phải gắn biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch tại nơi dễ thấy trên phương tiện. Không dùng biển hiệu của phương tiện này gắn cho phương tiện khác. 2. Bố trí, sắp xếp cho người điều khiển và nhân viên phục vụ trên phương tiện thủy vận chu...

Open section

This section appears to amend `Điều 7` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Làm rõ Hồ sơ
  • Sau khi mở Hồ sơ, đơn vị tham gia lựa chọn làm rõ Hồ sơ lựa chọn theo yêu cầu của Sở Giao thông vận tải.
  • Trường hợp Hồ sơ của đơn vị tham gia lựa chọn thiếu tài liệu chứng minh năng lực và điều kiện kinh doanh thì Sở Giao thông vận tải yêu cầu đơn vị làm rõ, bổ sung tài liệu để chứng minh trong thời g...
Added / right-side focus
  • Điều 7 . Đơn vị kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa
  • 1. Phải gắn biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch tại nơi dễ thấy trên phương tiện. Không dùng biển hiệu của phương tiện này gắn cho phương tiện khác.
  • Bố trí, sắp xếp cho người điều khiển và nhân viên phục vụ trên phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch tham gia tập huấn nghiệp vụ du lịch theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Làm rõ Hồ sơ
  • Sau khi mở Hồ sơ, đơn vị tham gia lựa chọn làm rõ Hồ sơ lựa chọn theo yêu cầu của Sở Giao thông vận tải.
  • Trường hợp Hồ sơ của đơn vị tham gia lựa chọn thiếu tài liệu chứng minh năng lực và điều kiện kinh doanh thì Sở Giao thông vận tải yêu cầu đơn vị làm rõ, bổ sung tài liệu để chứng minh trong thời g...
Target excerpt

Điều 7 . Đơn vị kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa 1. Phải gắn biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch tại nơi dễ thấy trên phương tiện. Không dùng biển hiệu của phương tiện...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đánh giá tính hợp lệ của Hồ sơ 1. Hồ sơ của đơn vị tham gia lựa chọn được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau: a) Có Hồ sơ đầy đủ theo quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này; b) Không có tên trong hai hoặc nhiều Hồ sơ lựa chọn; c) Đơn vị tham gia lựa chọn không đang trong thời gian bị đình chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Đánh giá về năng lực và điều kiện kinh doanh 1. Bảng đánh giá về năng lực và điều kiện kinh doanh đối với Hồ sơ lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Nội dung đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được đánh giá theo tiêu chí Đạt/Không đạt. Đơn vị tham gia lựa chọn đạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Đánh giá về kỹ thuật 1. Việc đánh giá về kỹ thuật đối với Hồ sơ lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách theo Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Đơn vị tham gia lựa chọn không đạt mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với ít nhất một trong các tiêu chuẩn kỹ thuật được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổng hợp kết quả đánh giá 1. Tổng hợp kết quả đánh giá là công tác xếp thứ tự các đơn vị tham gia lựa chọn dựa trên tổng số điểm đánh giá về kỹ thuật (đã bao gồm cả điểm cộng hoặc điểm trừ) từ cao xuống thấp. 2. Trường hợp có nhiều đơn vị có cùng số điểm đánh giá về kỹ thuật (đã bao gồm cả điểm cộng hoặc trừ), thứ tự được xét...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG KHAI KẾT QUẢ LỰA CHỌN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xét duyệt lựa chọn Đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách cố định được lựa chọn khi đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Có Hồ sơ lựa chọn hợp lệ. 2. Có đủ năng lực và điều kiện kinh doanh. 3. Có tổng số điểm về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu. 4. Xếp thứ nhất trong danh sách xếp thứ tự đơn vị tham gia lựa chọn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Phê duyệt kết quả lựa chọn 1. Căn cứ kết quả xếp thứ tự các đơn vị tham gia lựa chọn, tổ chuyên gia báo cáo và trình Sở Giao thông vận tải phê duyệt kết quả lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách cố định. 2. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn phải kèm theo các thông tin về cam kết của đơn vị được lựa chọn khai t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Công khai kết quả lựa chọn 1. Sau khi có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách cố định, Sở Giao thông vận tải đăng tải thông tin về kết quả lựa chọn lên Trang Thông tin điện tử của Sở, đồng thời gửi văn bản thông báo kết quả lựa chọn tới các đơn vị tham gia lựa chọn (bao gồm cả đơn vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG LỰA CHỌN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Sở Giao thông vận tải tổ chức lựa chọn 1. Thực hiện đúng trình tự lựa chọn đơn vị khai thác tuyến quy định tại Thông tư này. 2. Yêu cầu đơn vị tham gia lựa chọn làm rõ Hồ sơ lựa chọn trong quá trình đánh giá Hồ sơ. 3. Bảo đảm trung thực, khách quan, công bằng trong quá trình lựa chọn. 4. Công bố các thông tin về việc tổ chức l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Đơn vị vận tải tham gia lựa chọn 1. Tham gia lựa chọn với tư cách là đơn vị độc lập. 2. Thực hiện các cam kết đã đề xuất trong Hồ sơ lựa chọn. 3. Kiến nghị, khiếu nại, tố cáo các vi phạm trong quá trình lựa chọn. 4. Tuân thủ các quy định về lựa chọn. 5. Bảo đảm trung thực, chính xác trong quá trình tham gia lựa chọn, kiến nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Tổ chuyên gia đánh giá 1. Đánh giá Hồ sơ lựa chọn theo đúng yêu cầu và tiêu chuẩn đánh giá quy định tại Thông tư này. 2. Bảo mật các tài liệu về Hồ sơ lựa chọn theo quy định của pháp luật và quy định tại Thông tư này trong quá trình thực hiện nhiệm vụ. 3. Bảo lưu ý kiến của mình. 4. Trung thực, khách quan, công bằng trong quá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII XỬ LÝ TÌNH HUỐNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG HOẠT ĐỘNG LỰA CHỌN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 25.

Điều 25. Xử lý tình huống trong tổ chức lựa chọn 1. Trường hợp có nhiều đơn vị có cùng số điểm đánh giá về kỹ thuật (đã bao gồm cả điểm cộng hoặc trừ) xếp thứ tự được xét theo trình tự ưu tiên sau: a) Đơn vị có số điểm cộng cao hơn; b) Đơn vị có số điểm trừ ít hơn; c) Đơn vị nộp Hồ sơ đăng ký khai thác tuyến trước. Trường hợp là đối tư...

Open section

Điều 1

Điều 1 2 . Chế độ báo cáo 1. Định kỳ tháng 6 và tháng 12 hàng năm, đơn vị kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng phương tiện thủy phải báo cáo số lượng khách du lịch vận chuyển và luân chuyển đến Sở Giao thông vận tải, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Sở Du lịch) theo mẫu quy định tại Phụ lục V của Thông tư liên tịch này. 2. Định kỳ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Xử lý tình huống trong tổ chức lựa chọn
  • 1. Trường hợp có nhiều đơn vị có cùng số điểm đánh giá về kỹ thuật (đã bao gồm cả điểm cộng hoặc trừ) xếp thứ tự được xét theo trình tự ưu tiên sau:
  • a) Đơn vị có số điểm cộng cao hơn;
Added / right-side focus
  • Điều 1 2 . Chế độ báo cáo
  • Định kỳ tháng 6 và tháng 12 hàng năm, đơn vị kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng phương tiện thủy phải báo cáo số lượng khách du lịch vận chuyển và luân chuyển đến Sở Giao thông vận tải, Sở Vă...
  • Định kỳ tháng 01 hàng năm, Sở Giao thông vận tải và Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Sở Du lịch) báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh vận tải du lịch và kết quả cấp biển hiệu cho phương tiện thủy...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Xử lý tình huống trong tổ chức lựa chọn
  • 1. Trường hợp có nhiều đơn vị có cùng số điểm đánh giá về kỹ thuật (đã bao gồm cả điểm cộng hoặc trừ) xếp thứ tự được xét theo trình tự ưu tiên sau:
  • a) Đơn vị có số điểm cộng cao hơn;
Target excerpt

Điều 1 2 . Chế độ báo cáo 1. Định kỳ tháng 6 và tháng 12 hàng năm, đơn vị kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng phương tiện thủy phải báo cáo số lượng khách du lịch vận chuyển và luân chuyển đến Sở Giao thông vận t...

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Xử lý vi phạm trong hoạt động lựa chọn 1. Các hành vi vi phạm a) Đưa, nhận, môi giới hối lộ; b) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn để can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động lựa chọn; c) Cá nhân trực tiếp đánh giá Hồ sơ, xếp thứ tự đơn vị, kết quả lựa chọn đơn vị cố ý báo cáo sai hoặc cung cấp thông tin không trung thực làm sai lệch kết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ HIỆU LỰC THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Tổng cục Đường bộ Việt Nam 1. Hướng dẫn Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách cố định bằng xe ô tô theo quy định. 2. Giám sát, theo dõi nắm bắt kịp thời những vướng mắc phát sinh trong quá trình tổ chức thực hiện để chỉ đạo giải quyết theo thẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Sở Giao thông vận tải 1. Tổ chức thực hiện lựa chọn đơn vị khai thác tuyến đối với các giờ xe xuất bến trên các tuyến thuộc thẩm quyền của Sở. 2. Ra Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn đơn vị vận tải khai thác tuyến vận tải hành khách cố định. 3. Cấp phù hiệu cho đơn vị tham gia lựa chọn có trụ sở chính hoặc trụ sở chi nhánh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Đơn vị tham gia lựa chọn được lựa chọn Đảm bảo thực hiện đầy đủ các cam kết đã đề xuất trong Hồ sơ lựa chọn trước khi nộp Hồ sơ cấp phù hiệu lần đầu và trong quá trình khai thác tuyến vận tải hành khách cố định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2016. 2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn về cấp biển hiệu phương tiện thủy nội địa vận chuyển khách du lịch
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư liên tịch này áp dụng đối với đơn vị kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa (sau đây gọi là phương tiện thủy) và tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Chương II Chương II CẤP BIỂN HIỆU PHƯƠNG TIỆN THỦY VẬN CHUYỂN KHÁCH DU LỊCH
Điều 3. Điều 3. Biển hiệu, thời hạn của biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch 1. Biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch được Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp cho phương tiện thủy của các đơn vị kinh doanh vận chuyển khách du lịch. 2. Thời hạn biển hiệu của phương tiện thủy vận chuyể...
Điều 4. Điều 4. Tập huấn nghiệp vụ du lịch 1. Nội dung tập huấn bao gồm: Tổng quan về du lịch Việt Nam và địa phương, kiến thức lễ tân và văn hóa giao tiếp, ứng xử, tâm lý và phong tục, tập quán của khách du lịch, kiến thức tiếng Anh theo quy định tại Phụ lục II của Thông tư liên tịch này. 2. Đối tượng tập huấn: Người điều khiển phương tiện và...
Điều 5. Điều 5. Hồ sơ, t hủ tục cấp, cấp lại biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch 1. Hồ sơ cấp biển hiệu gồm có: a) Giấy đề nghị cấp biển hiệu phương tiện thủy theo mẫu quy định tại Phụ lục IV của Thông tư liên tịch này; b) 01 bản sao (kèm bản chính để đối chiếu) hoặc 01 bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện...
Điều 6. Điều 6. Thu hồi biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch 1. Đơn vị kinh doanh vận chuyển khách du lịch bị thu hồi biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch trong các trường hợp sau đây: a) Phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch bị tai nạn giao thông mà không còn đảm bảo trạng thái kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận a...