Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 32

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Tăng cường công tác cảnh báo, phòng chống và khắc phục hậu quả sạt lở đất bờ sông trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Bản quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Bản quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Tăng cường công tác cảnh báo, phòng chống và khắc phục hậu quả sạt lở đất bờ sông
  • trên địa bàn tỉnh An Giang

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về việc quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh An Giang
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoáng sản chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH đã ký Huỳnh...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định các hoạt động về quản lý, bảo vệ, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước (trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên), xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất (gọi chung là hoạt động tài nguyên nước) trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Là tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có các hoạt động liên quan đến tài nguyên nước; các cơ quan Nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước về tài nguyên nước.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nước sinh hoạt là nước hợp vệ sinh dùng cho ăn uống, vệ sinh của con người. 2. Nước thô là nước khai thác trực tiếp từ nguồn nước chưa qua xử lý. 3. Nước thải là nước đã qua sản xuất, sinh hoạt, dịch vụ và thải ra môi trường. 4. Thăm dò nước dưới đấ...
Chương II Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC