Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2013/TT-NHNN ngày 01 tháng 3 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng
21/2016/TT-NHNN
Right document
Quy định về hoạt động chiết khấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng
81 /2025/TT- NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2013/TT-NHNN ngày 01 tháng 3 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về hoạt động chiết khấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về hoạt động chiết khấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh
- ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2013/TT-NHNN ngày 01 tháng 3 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có gi...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung m ộ t số điều của Thông tư số 04/2013/TT-NHNN 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 như sau: “1. Ngân hàng thương mại, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, ngân hàng hợp tác xã, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thực hiện hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác theo Giấy phép th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hoạt động chiết khấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi là tổ chức tín dụng) đối với khách hàng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về hoạt động chiết khấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi là tổ chức tín dụng) đối với khách hàng.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung m ộ t số điều của Thông tư số 04/2013/TT-NHNN
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 như sau:
- Ngân hàng thương mại, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, ngân hàng hợp tác xã, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thực hiện hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá k...
Left
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ khoản 2 Điều 2 và Điều 4 Thông tư số 04/2013/TT-NHNN.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tín dụng được thực hiện hoạt động chiết khấu bao gồm: a) Ngân hàng thương mại; b) Công ty tài chính tổng hợp; c) Công ty tài chính chuyên ngành (trừ công ty cho thuê tài chính); d) Ngân hàng hợp tác xã; đ) Chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 2. Khách hàng chiết khấu là bên thụ hưởng công cụ chuyển nhượn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức tín dụng được thực hiện hoạt động chiết khấu bao gồm:
- a) Ngân hàng thương mại;
- Điều 2. Bãi bỏ khoản 2 Điều 2 và Điều 4 Thông tư số 04/2013/TT-NHNN.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hợp đồng chiết khấu là văn bản thỏa thuận giữa tổ chức tín dụng và khách hàng nhằm xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của các bên về việc chiết khấu. 2. Thời hạn còn lại của công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác là khoảng thời gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Hợp đồng chiết khấu là văn bản thỏa thuận giữa tổ chức tín dụng và khách hàng nhằm xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của các bên về việc chiết khấu.
- Thời hạn còn lại của công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác là khoảng thời gian kể từ ngày công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác được tổ chức tín dụng nhận chiết khấu đến ngày đến hạn than...
- Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
- Left: Điều 3. Điều khoản thi hành Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, chi nhánh ngâ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chiết khấu Tổ chức tín dụng thực hiện hoạt động chiết khấu đối với khách hàng phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Thực hiện theo thỏa thuận giữa tổ chức tín dụng với khách hàng, phù hợp với quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15 (sau đây gọi là Luật số 32...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc chiết khấu
- Tổ chức tín dụng thực hiện hoạt động chiết khấu đối với khách hàng phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
- Thực hiện theo thỏa thuận giữa tổ chức tín dụng với khách hàng, phù hợp với quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15 (sau đây gọi là Luậ...
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương,...
Unmatched right-side sections