Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 2
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2013/TT-NHNN ngày 01 tháng 3 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng

Open section

Tiêu đề

Quy định về hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2013/TT-NHNN ngày 01 tháng 3 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có gi...
Added / right-side focus
  • Quy định về hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2013/TT-NHNN ngày 01 tháng 3 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có gi...
Target excerpt

Quy định về hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung m ộ t số điều của Thông tư số 04/2013/TT-NHNN 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 như sau: “1. Ngân hàng thương mại, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, ngân hàng hợp tác xã, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thực hiện hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác theo Giấy phép th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tín dụng, bao gồm: a) Ngân hàng thương mại; b) Công ty tài chính; c) Công ty cho thuê tài chính và ngân hàng hợp tác xã khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản; 2. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 3. Khách hàng chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác là người thụ hưởng công...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung m ộ t số điều của Thông tư số 04/2013/TT-NHNN
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 như sau:
  • Ngân hàng thương mại, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, ngân hàng hợp tác xã, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thực hiện hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá k...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức tín dụng, bao gồm:
  • a) Ngân hàng thương mại;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung m ộ t số điều của Thông tư số 04/2013/TT-NHNN
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 như sau:
  • 2. Bổ sung khoản 9 vào Điều 5 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Ngân hàng thương mại, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, ngân hàng hợp tác xã, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thực hiện hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá k... Right: c) Công ty cho thuê tài chính và ngân hàng hợp tác xã khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản;
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tín dụng, bao gồm: a) Ngân hàng thương mại; b) Công ty tài chính; c) Công ty cho thuê tài chính và ngân hàng hợp tác xã khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản; 2. Chi...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ khoản 2 Điều 2 và Điều 4 Thông tư số 04/2013/TT-NHNN.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thực hiện hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá kh á c Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thực hiện hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác khi có đủ các đi ề u kiện sau: 1. Thuộc đối tượng quy định tạ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Bãi bỏ khoản 2 Điều 2 và Điều 4 Thông tư số 04/2013/TT-NHNN.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thực hiện hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá kh á c
  • Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thực hiện hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác khi có đủ các đi ề u kiện sau:
  • 1. Thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ khoản 2 Điều 2 và Điều 4 Thông tư số 04/2013/TT-NHNN.
Target excerpt

Điều 4. Điều kiện tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thực hiện hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá kh á c Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thực hiện hoạt...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, chi nhánh ngâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, gi ấ y tờ có giá khác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hợp đồng chiết kh ấ u công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có gi á khác là văn bản thỏa thuận giữa tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và khách hàng nhằm xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của các bên về việc chiết khấu (sau đâ...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác đ ố i với khách hàng phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Thực hiện theo thỏa thuận giữa tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài với...
Điều 6. Điều 6. Loại công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác được chiết khấu 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài lựa chọn chiết khấu các công cụ chuyển nhượng phát hành ở Việt Nam hoặc phát hành ở nước ngoài được chuyển nhượng ở Việt Nam, bao gồm: a) Hối phiếu đòi nợ; b) Hối phiếu nhận nợ; c) Séc; d) Các loại công cụ chuyển...
Điều 7. Điều 7. Điều kiện công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác được nh ậ n chiết khấu 1. Công cụ chuyển nhượng được tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nhận chiết khấu khi có đủ các điều kiện sau: a) Được phát hành hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam, pháp luật của nước phát hành hoặc tập quán thương mại quốc tế ph...
Điều 8. Điều 8. Đồng tiền chiết khấu 1. Đối với công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác ghi trả bằng đồng Việt Nam, thì đồng tiền chiết khấu là đồng Việt Nam. 2. Đối với công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác ghi tr ả bằng ngoại tệ, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và khách hàng thực hiện như sau: a) Chiết khấu bằng ngoạ...
Điều 9. Điều 9. Đồng tiền mua lại công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác khi hết thời hạn chiết khấu theo phương thức mua có kỳ hạn 1. Đối với công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác được chiết khấu bằng đồng Việt Nam, thì đồng tiền mua lại là đồng Việt Nam. 2. Đối với công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác được chiết khấu bằng ngoạ...
Điều 10. Điều 10. Phương thức chiết khấu Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và khách hàng thỏa thuận, lựa chọn các phương thức chiết khấu sau đây: 1. Mua có kỳ hạn công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác là việc tổ chức tín dụng, chi nhánh n g ân hàng nước ngoài mua và nhận chuyển nhượng quyền sở hữu công cụ chuy ể n nhượng, gi...