Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 14
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh từ Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Hòa Bình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về trình tự, thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh từ Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Hòa Bình”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành: Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Ban Dân tộc tỉnh; các thành viên Ban Quản lý Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh từ Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo do Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình thành lập.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng được hưởng chế độ hỗ trợ khám, chữa bệnh theo Quy định này là người có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình gồm: a) Người thuộc hộ nghèo theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ về chuẩn hộ nghèo; b) Đồng bào dân tộc thiểu số đang sinh sống tại các xã, phường, thị trấn thuộc vùng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo của tỉnh (sau đây gọi tắt là Quỹ) hỗ trợ cho các đối tượng quy định tại khoản 1, Điều 2 Quy định này khi vào điều trị nội trú tại các Bệnh viện công lập quy định tại khoản 2 Điều 2 Quy định này. 2. Trong thời gian điều trị, người bệnh thuộc đối tượng thụ hưởng của nhiều c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đốitượng được hưởng chế độ khám, chữa bệnh theo Quyết định này gồm: 1.Người nghèo theo qui định hiện hành về chuẩn hộ nghèo quy định tại Quyết định1143/2000/QĐ-LĐTBXH ngày 01 tháng 11 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thươngbinh và Xã hội. 2.Nhân dân các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo Quyết địnhsố 13...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
  • Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo của tỉnh (sau đây gọi tắt là Quỹ) hỗ trợ cho các đối tượng quy định tại khoản 1, Điều 2 Quy định này khi vào điều trị nội trú tại các Bệnh viện công lập quy định...
  • 2. Trong thời gian điều trị, người bệnh thuộc đối tượng thụ hưởng của nhiều chế độ, chính sách hỗ trợ từ nhiều nguồn khác nhau nhưng có cùng nội dung hỗ trợ thì chỉ được hưởng một mức hỗ trợ cao nhất.
Added / right-side focus
  • 1.Người nghèo theo qui định hiện hành về chuẩn hộ nghèo quy định tại Quyết định1143/2000/QĐ-LĐTBXH ngày 01 tháng 11 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thươngbinh và Xã hội.
  • 2.Nhân dân các xã có điều kiện kinh tế
  • xã hội đặc biệt khó khăn theo Quyết địnhsố 135/1998/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt"Chương trình phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
  • Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo của tỉnh (sau đây gọi tắt là Quỹ) hỗ trợ cho các đối tượng quy định tại khoản 1, Điều 2 Quy định này khi vào điều trị nội trú tại các Bệnh viện công lập quy định...
  • 2. Trong thời gian điều trị, người bệnh thuộc đối tượng thụ hưởng của nhiều chế độ, chính sách hỗ trợ từ nhiều nguồn khác nhau nhưng có cùng nội dung hỗ trợ thì chỉ được hưởng một mức hỗ trợ cao nhất.
Rewritten clauses
  • Left: c) Khám, chữa bệnh theo yêu cầu. Right: Đốitượng được hưởng chế độ khám, chữa bệnh theo Quyết định này gồm:
Target excerpt

Điều 2. Đốitượng được hưởng chế độ khám, chữa bệnh theo Quyết định này gồm: 1.Người nghèo theo qui định hiện hành về chuẩn hộ nghèo quy định tại Quyết định1143/2000/QĐ-LĐTBXH ngày 01 tháng 11 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ tiền ăn 1. Đối tượng Gồm các đối tượng quy định tại điểm a, b khoản 1, Điều 2 của Quy định này. 2. Định mức hỗ trợ Mức hỗ trợ tiền ăn cho đối tượng quy định tại khoản 1, Điều này bằng 3% mức lương cơ sở chung/người bệnh/ngày và được làm tròn số đến hàng nghìn đồng. 3. Trình tự và thủ tục hỗ trợ Người bệnh thuộc đối tượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ tiền đi lại 1. Đối tượng Gồm các đối tượng quy định tại điểm a, b khoản 1, Điều 2 của Quy định này. 2. Điều kiện hỗ trợ a) Hỗ trợ tiền đi lại từ nhà đến bệnh viện, từ bệnh viện về nhà hoặc chuyển viện khi điều trị nội trú; các trường hợp cấp cứu, tử vong hoặc bệnh quá nặng và người nhà bệnh nhân có nguyện vọng đưa về nhà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. 1.Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Uỷban nhân dân cấp tỉnh) thành lập Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo vớiđịnh mức tối thiểu là 70.000 đồng/người/năm. 2.Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo là quỹ của Nhà nước, hoạt động theo nguyêntắc không vì lợi nhuận, bảo toàn và phát triển nguồn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hỗ trợ tiền đi lại
  • Gồm các đối tượng quy định tại điểm a, b khoản 1, Điều 2 của Quy định này.
  • 2. Điều kiện hỗ trợ
Added / right-side focus
  • 1.Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Uỷban nhân dân cấp tỉnh) thành lập Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo vớiđịnh mức tối thiểu là 70.000 đồng/người/năm.
  • 2.Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo là quỹ của Nhà nước, hoạt động theo nguyêntắc không vì lợi nhuận, bảo toàn và phát triển nguồn vốn.
  • 3.Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo được hình thành từ các nguồn sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ tiền đi lại
  • Gồm các đối tượng quy định tại điểm a, b khoản 1, Điều 2 của Quy định này.
  • 2. Điều kiện hỗ trợ
Target excerpt

Điều 3. 1.Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Uỷban nhân dân cấp tỉnh) thành lập Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo vớiđịnh mức tối thiểu là 70.000 đồng/người/năm. 2.Quỹ khám,...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh BHYT 1. Đối tượng - Đối tượng quy định tại điểm a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này. 2. Mức hỗ trợ - Các đối tượng quy định tại điều này, được hỗ trợ 100% chi phí đồng chi trả theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế và các văn bản hướng dẫn Luật, đối với phần người bệnh phải đồng chi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chủtịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức, quản lý và sử dụng Quỹkhám, chữa bệnh cho người nghèo theo quy định sau: 1.Mua thẻ bảo hiểm y tế cho người nghèo với mệnh giá 50.000 đồng/người/năm hoặcthực thanh thực chi cho dịch vụ khám chữa bệnh tại tuyến xã và viện phí cho cácđối tượng qui định tại Điều 2 của Quyết đ...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh BHYT
  • - Đối tượng quy định tại điểm a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này.
  • 2. Mức hỗ trợ
Added / right-side focus
  • Chủtịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức, quản lý và sử dụng Quỹkhám, chữa bệnh cho người nghèo theo quy định sau:
  • 1.Mua thẻ bảo hiểm y tế cho người nghèo với mệnh giá 50.000 đồng/người/năm hoặcthực thanh thực chi cho dịch vụ khám chữa bệnh tại tuyến xã và viện phí cho cácđối tượng qui định tại Điều 2 của Quyết...
  • Tùytheo điều kiện của địa phương, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sử dụng cáchình thức trên cho phù hợp và có hiệu quả.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh BHYT
  • - Đối tượng quy định tại điểm a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này.
  • 2. Mức hỗ trợ
Target excerpt

Điều 4. Chủtịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức, quản lý và sử dụng Quỹkhám, chữa bệnh cho người nghèo theo quy định sau: 1.Mua thẻ bảo hiểm y tế cho người nghèo với mệnh giá 50.000 đồng/người/năm hoặc...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tùy theo khả năng tài chính của Quỹ, hỗ trợ thanh toán một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người mắc bệnh ung thư, chạy thận nhân tạo, mổ tim hoặc các bệnh khác gặp khó khăn do chi phí cao mà không đủ khả năng chi trả viện phí 1. Đối tượng hỗ trợ Gồm các đối tượng quy định tại điểm d khoản 1, Điều 2 của Quy định này. 2. Mức hỗ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chi phí hoạt động Ban Quản lý Quỹ 1. Chi tiền xăng xe, công tác phí cho cán bộ đi kiểm tra, giám sát, hội nghị, hội thảo do các cơ quan, đơn vị tổ chức. 2. Chi mua sắm dụng cụ, công cụ, tài sản, văn phòng phẩm phục vụ Ban quản lý Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo. 3. Chi hội nghị, hội thảo sơ kết, tổng kết hàng năm. 4. Chi làm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Ban Quản lý Quỹ 1. Lập dự toán kinh phí hoạt động hàng năm của Ban quản lý Quỹ. 2. Tiếp nhận, quản lý, sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước cấp, các nguồn tài trợ, hỗ trợ của tổ chức cá nhân trong nước và nước ngoài cho Quỹ theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. 3. Kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị có liên quan 1. Sở Y tế a) Bố trí văn phòng thực hiện nhiệm vụ của Thường trực Ban Quản lý Quỹ. b) Chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn các bệnh viện trong tỉnh tổ chức thực hiện công tác hỗ trợ đúng đối tượng, định mức theo Quy định này. c) Chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành tham...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị có liên quan
  • a) Bố trí văn phòng thực hiện nhiệm vụ của Thường trực Ban Quản lý Quỹ.
  • b) Chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn các bệnh viện trong tỉnh tổ chức thực hiện công tác hỗ trợ đúng đối tượng, định mức theo Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị có liên quan
  • a) Bố trí văn phòng thực hiện nhiệm vụ của Thường trực Ban Quản lý Quỹ.
  • b) Chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn các bệnh viện trong tỉnh tổ chức thực hiện công tác hỗ trợ đúng đối tượng, định mức theo Quy định này.
Target excerpt

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

explicit-citation Similarity 0.57 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Chỉ đạo UBND cấp xã; các phòng, ban chức năng chuyên môn tổ chức điều tra, lập danh sách, cấp phát thẻ BHYT cho đối tượng thụ hưởng tại Quy định này kịp thời, chính xác và đúng đối tượng. 2. Chỉ đạo cơ quan thông tin đại chúng tuyên truyền phổ biến sâu rộng chính sách hỗ trợ khám, chữa b...

Open section

Tiêu đề

Về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
  • 1. Chỉ đạo UBND cấp xã; các phòng, ban chức năng chuyên môn tổ chức điều tra, lập danh sách, cấp phát thẻ BHYT cho đối tượng thụ hưởng tại Quy định này kịp thời, chính xác và đúng đối tượng.
  • Chỉ đạo cơ quan thông tin đại chúng tuyên truyền phổ biến sâu rộng chính sách hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo theo Quyết định số 14/2012/QĐ-TTg ngày 01 tháng 3 năm 2012 của Thủ tướng Chính p...
Added / right-side focus
  • Về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
  • 1. Chỉ đạo UBND cấp xã; các phòng, ban chức năng chuyên môn tổ chức điều tra, lập danh sách, cấp phát thẻ BHYT cho đối tượng thụ hưởng tại Quy định này kịp thời, chính xác và đúng đối tượng.
  • Chỉ đạo cơ quan thông tin đại chúng tuyên truyền phổ biến sâu rộng chính sách hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo theo Quyết định số 14/2012/QĐ-TTg ngày 01 tháng 3 năm 2012 của Thủ tướng Chính p...
Target excerpt

Về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc các đơn vị phản ánh về Sở Y tế (cơ quan thường trực Ban Quản lý Quỹ) để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh bổ sung cho phù hợp./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Quang Mẫu số: 01/KCBNN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Cáccơ sở khám, chữa bệnh Nhà nước từ trạm y tế xã đến bệnh viện và viện có giườngbệnh tuyến Trung ương thực hiện chế độ khám, chữa bệnh cho người nghèo theo quyđịnh tại Quyết định này.
Điều 5. Điều 5. Cácđối tượng qui định tại Điều 2 được quyền khám chữa bệnh tại các cơ sở khám chữabệnh và không phải đóng tiền tạm ứng khi nhập viện. Trường hợp người bệnh tựlựa chọn cơ sở khám chữa bệnh (trái tuyến, vượt tuyến) hoặc khám, chữa bệnhtheo yêu cầu thì phải thực hiện việc thanh toán viện phí theo qui định của Bộ Ytế.
Điều 6 Điều 6 . Cơ chế và tổ chức thực hiện: 1.Quĩ khám, chữa bệnh cho người nghèo ở các địa phương sẽ được cân đối trong dựtoán ngân sách địa phương hàng năm. 2.Bộ Y tế hướng dẫn các cơ sở khám chữa bệnh của nhà nước tổ chức thực hiện khám,chữa bệnh cho người nghèo theo qui định tại Quyết định này. 3.Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Uỷ b...
Điều 8. Điều 8. CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan của Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệmthi hành Quyết định này./.