Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh
28/2016/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
152/2014/TTLT-BTC-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
- Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Kon Tum (chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về kê khai giá cước, niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô; giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn về kê khai giá cước, niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô; giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Kon Tum (chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc thu, đối tượng thu 1. Nguyên tắc thu: a) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô thu theo loại bến xe, phân theo tuyến liên vận quốc tế, liên tỉnh, nội tỉnh và chỉ thu một lần khi xe rời bến (đã bao gồm thuế VAT). b) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô thu theo số ghế (hoặc giường nằm) hoặc theo tải trọng xe được ghi trong...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước theo thẩm quyền, các tổ chức có liên quan trong quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ. 2. Doanh nghiệp, hợp tác xã và các hộ kinh doanh tham gia kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (sau đây gọi chung là đơn vị kinh doanh vận tải) v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước theo thẩm quyền, các tổ chức có liên quan trong quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
- Doanh nghiệp, hợp tác xã và các hộ kinh doanh tham gia kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (sau đây gọi chung là đơn vị kinh doanh vận tải) và kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (sau đây gọi ch...
- 1. Nguyên tắc thu:
- a) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô thu theo loại bến xe, phân theo tuyến liên vận quốc tế, liên tỉnh, nội tỉnh và chỉ thu một lần khi xe rời bến (đã bao gồm thuế VAT).
- b) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô thu theo số ghế (hoặc giường nằm) hoặc theo tải trọng xe được ghi trong sổ chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (không bao gồm ghế lái xe...
- Left: Điều 2. Nguyên tắc thu, đối tượng thu Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Khi có sự biến động giá thị trường và theo yêu cầu của đơn vị kinh doanh khai thác bến xe, giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các đơn vị có liên quan tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh kịp thời.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô 1. Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô (bao gồm kê khai lần đầu và kê khai lại) là việc đơn vị kinh doanh vận tải lập văn bản kê khai giá và gửi thông báo mức giá cước cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản 4 Điều này khi định giá, điều chỉnh giá. 2. Danh mục dịch vụ thực h...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 3. Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô
- Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô (bao gồm kê khai lần đầu và kê khai lại) là việc đơn vị kinh doanh vận tải lập văn bản kê khai giá và gửi thông báo mức giá cước cho cơ quan nhà nước có thẩm q...
- 2. Danh mục dịch vụ thực hiện kê khai giá cước vận tải
- Left: Điều 3. Khi có sự biến động giá thị trường và theo yêu cầu của đơn vị kinh doanh khai thác bến xe, giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các đơn vị có liên quan tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh... Right: b) Định kỳ vào ngày 01 tháng 7 hàng năm hoặc theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh rà soát, điều...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND ngày 11/5/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành Quy định về giá dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô 1. Niêm yết giá cước (giá vé) vận tải bằng xe ô tô là việc đơn vị thông báo công khai bằng các hình thức thích hợp, rõ ràng và không gây nhầm lẫn cho khách hàng về mức giá cước (giá vé) bằng Đồng Việt Nam bằng cách in, dán, ghi giá trên bảng hoặc bằng hình thức phù hợp tại quầy bán vé, ở t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô
- Niêm yết giá cước (giá vé) vận tải bằng xe ô tô là việc đơn vị thông báo công khai bằng các hình thức thích hợp, rõ ràng và không gây nhầm lẫn cho khách hàng về mức giá cước (giá vé) bằng Đồng Việt...
- Ngoài việc công khai giá bằng hình thức niêm yết giá, đơn vị phải công khai thông tin giá bằng hình thức khác theo quy định của pháp luật.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND ngày 11/5/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành Quy định về giá dịch vụ ra, vào bến...
Left
Điều 5.
Điều 5. Giám đốc Sở Tài Chính, Sở Giao thông Vận tải; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Danh mục dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 1. Dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ bao gồm: dịch vụ tại bến xe ô tô, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, đại lý vận tải, đại lý bán vé, dịch vụ thu gom hàng, dịch vụ chuyển tải, dịch vụ kho hàng, dịch vụ cứu hộ vận tải đường bộ. 2. Quy định cụ thể về dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ thực hiện theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Danh mục dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
- 1. Dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ bao gồm: dịch vụ tại bến xe ô tô, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, đại lý vận tải, đại lý bán vé, dịch vụ thu gom hàng, dịch vụ chuyển tải, dịch vụ kho hàng, dịch vụ cứ...
- 2. Quy định cụ thể về dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ thực hiện theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
- Điều 5. Giám đốc Sở Tài Chính, Sở Giao thông Vận tải; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections