Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 22
Right-only sections 76

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, khai thác vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý, khai thác vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 14/5/2013 và Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND ngày 12/10/2013 của UBND thành phố Đà Nẵng sửa đổi một số điều của Quy định về quản lý, khai thác vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Huỳnh Đức Thơ QUY ĐỊNH Về quản lý, khai thác vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (Ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, khai thác vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cơ quan nhà nước được Ủy ban nhân dân thành phố phân công quản lý vận tải hành khách bằng xe taxi. 2. Các doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (sau đây gọi là đơn vị taxi) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 3. Nhân viên lái xe taxi. 4. Hành khách đi xe taxi. 5. Các đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Những khái niệm chung Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Xe taxi là loại xe ô tô có sức chứa từ 09 (chín) chỗ ngồi trở xuống (kể cả người lái xe) được thiết kế để chở người, đáp ứng các điều kiện tại Điều 7 Chương II của Quy định này. 2. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi là kinh doanh vận tải...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy định về tập huấn nghiệp vụ và các quy định của pháp luật đối với hoạt động vận tải 1. Đối tượng tập huấn: người điều hành vận tải, lái xe kinh doanh vận tải, nhân viên phục vụ trên xe. 2. Nội dung tập huấn: theo tài liệu và chương trình khung do Tổng cục Đường bộ Việt Nam ban hành. 3. Thời điểm tập huấn a) Trước khi tham gi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Những khái niệm chung
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Xe taxi là loại xe ô tô có sức chứa từ 09 (chín) chỗ ngồi trở xuống (kể cả người lái xe) được thiết kế để chở người, đáp ứng các điều kiện tại Điều 7 Chương II của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy định về tập huấn nghiệp vụ và các quy định của pháp luật đối với hoạt động vận tải
  • 1. Đối tượng tập huấn: người điều hành vận tải, lái xe kinh doanh vận tải, nhân viên phục vụ trên xe.
  • 2. Nội dung tập huấn: theo tài liệu và chương trình khung do Tổng cục Đường bộ Việt Nam ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Những khái niệm chung
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Xe taxi là loại xe ô tô có sức chứa từ 09 (chín) chỗ ngồi trở xuống (kể cả người lái xe) được thiết kế để chở người, đáp ứng các điều kiện tại Điều 7 Chương II của Quy định này.
Target excerpt

Điều 7. Quy định về tập huấn nghiệp vụ và các quy định của pháp luật đối với hoạt động vận tải 1. Đối tượng tập huấn: người điều hành vận tải, lái xe kinh doanh vận tải, nhân viên phục vụ trên xe. 2. Nội dung tập huấn...

left-only unmatched

Chương II

Chương II KHAI THÁC VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE TAXI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đăng ký khai thác vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã có nhu cầu tham gia kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi nộp hồ sơ đăng ký về Sở Giao thông vận tải để được kiểm tra đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của Chính phủ và được cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, theo loại hình ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện kinh doanh vận tải đối với đơn vị taxi Đơn vị taxi phải có đủ các điều kiện theo quy định tại Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (viết tắt là Nghị định số 86/2014/NĐ-CP).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6

Điều 6 . Tiêu chuẩn đối với lái xe taxi Người lái xe taxi là công dân Việt Nam, có đủ các tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 58, 59 và 60 Luật Giao thông đường bộ; khoản 1, Điều 11 và Điểm a và b, Khoản 3, Điều 13 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP.

Open section

Điều 58.

Điều 58. Đại lý bán vé 1. Đăng ký kinh doanh (hoặc đăng ký doanh nghiệp) theo quy định của pháp luật. 2. Hợp đồng đại lý bán vé với đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định phải có quy định cụ thể về nghĩa vụ, quyền hạn của các bên. 3. Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ đại lý bán vé thông báo bằng văn bản...

Open section

This section explicitly points to `Điều 58.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6 . Tiêu chuẩn đối với lái xe taxi
  • Người lái xe taxi là công dân Việt Nam, có đủ các tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 58, 59 và 60 Luật Giao thông đường bộ; khoản 1, Điều 11 và Điểm a và b, Khoản 3, Điều 13 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 58. Đại lý bán vé
  • 1. Đăng ký kinh doanh (hoặc đăng ký doanh nghiệp) theo quy định của pháp luật.
  • 2. Hợp đồng đại lý bán vé với đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định phải có quy định cụ thể về nghĩa vụ, quyền hạn của các bên.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Tiêu chuẩn đối với lái xe taxi
  • Người lái xe taxi là công dân Việt Nam, có đủ các tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 58, 59 và 60 Luật Giao thông đường bộ; khoản 1, Điều 11 và Điểm a và b, Khoản 3, Điều 13 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 58. Đại lý bán vé 1. Đăng ký kinh doanh (hoặc đăng ký doanh nghiệp) theo quy định của pháp luật. 2. Hợp đồng đại lý bán vé với đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định phải có quy định...

explicit-citation Similarity 0.92 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Quy định đối với xe taxi Xe taxi phải được niêm yết và trang bị theo quy định tại Điều 6, Điều 17 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP; Điều 37 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (viết tắt là Thông...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Quy định đối với xe taxi 1. Niêm yết a) Hai bên cánh cửa xe: tên, số điện thoại và biểu trưng (logo) của doanh nghiệp, hợp tác xã. b) Trong xe: bảng giá cước tính tiền theo kilômét, giá cước tính tiền cho thời gian chờ đợi và các chi phí khác (nếu có) mà hành khách phải trả. Niêm yết ở vị trí lái xe dễ nhận biết khi điều khiển...

Open section

This section appears to amend `Điều 37.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Quy định đối với xe taxi
  • Xe taxi phải được niêm yết và trang bị theo quy định tại Điều 6, Điều 17 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP
  • Điều 37 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (viết tắt là...
Added / right-side focus
  • a) Hai bên cánh cửa xe: tên, số điện thoại và biểu trưng (logo) của doanh nghiệp, hợp tác xã.
  • bảng giá cước tính tiền theo kilômét, giá cước tính tiền cho thời gian chờ đợi và các chi phí khác (nếu có) mà hành khách phải trả.
  • Niêm yết ở vị trí lái xe dễ nhận biết khi điều khiển phương tiện khẩu hiệu:
Removed / left-side focus
  • Xe taxi phải được niêm yết và trang bị theo quy định tại Điều 6, Điều 17 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP
  • Điều 37 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (viết tắt là...
  • khoản 8, Điều 1, Thông tư số 60/2015/TT-BGTVT ngày 02/11/2015 của Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT
Target excerpt

Điều 37. Quy định đối với xe taxi 1. Niêm yết a) Hai bên cánh cửa xe: tên, số điện thoại và biểu trưng (logo) của doanh nghiệp, hợp tác xã. b) Trong xe: bảng giá cước tính tiền theo kilômét, giá cước tính tiền cho thờ...

explicit-citation Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của đơn vị taxi Ngoài trách nhiệm của đơn vị taxi được quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 37, Điều 38, Điều 39, Điều 40 và Điều 41, Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT, đơn vị taxi còn có trách nhiệm sau: 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về hoạt động vận tải hành khách bằng taxi của đơn vị mình. 2. Có trá...

Open section

Điều 41.

Điều 41. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã 1. Đăng ký mẫu thẻ tên và đồng phục của lái xe với Sở Giao thông vận tải nơi doanh nghiệp, hợp tác xã đặt trụ sở chính hoặc trụ sở chi nhánh. Cấp đồng phục và thẻ tên cho lái xe; thẻ tên phải được dán ảnh, ghi rõ họ tên, đơn vị quản lý. 2. Chịu trách nhiệm khi lái xe, nhân viên phục vụ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 41.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trách nhiệm của đơn vị taxi
  • Ngoài trách nhiệm của đơn vị taxi được quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 37, Điều 38, Điều 39, Điều 40 và Điều 41, Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT, đơn vị taxi còn có trách nhiệm sau:
  • 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về hoạt động vận tải hành khách bằng taxi của đơn vị mình.
Added / right-side focus
  • 1. Đăng ký mẫu thẻ tên và đồng phục của lái xe với Sở Giao thông vận tải nơi doanh nghiệp, hợp tác xã đặt trụ sở chính hoặc trụ sở chi nhánh. Cấp đồng phục và thẻ tên cho lái xe
  • thẻ tên phải được dán ảnh, ghi rõ họ tên, đơn vị quản lý.
  • 2. Chịu trách nhiệm khi lái xe, nhân viên phục vụ trên xe chở quá trọng tải hoặc quá số người theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Ngoài trách nhiệm của đơn vị taxi được quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 37, Điều 38, Điều 39, Điều 40 và Điều 41, Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT, đơn vị taxi còn có trách nhiệm sau:
  • 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về hoạt động vận tải hành khách bằng taxi của đơn vị mình.
  • 2. Có trách nhiệm tuân thủ sự điều tiết của cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh vận tải khách bằng taxi; thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ đối với Nhà nước theo luật định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Trách nhiệm của đơn vị taxi Right: Điều 41. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã
Target excerpt

Điều 41. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã 1. Đăng ký mẫu thẻ tên và đồng phục của lái xe với Sở Giao thông vận tải nơi doanh nghiệp, hợp tác xã đặt trụ sở chính hoặc trụ sở chi nhánh. Cấp đồng phục và thẻ tên...

explicit-citation Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Quyền lợi, quyền hạn, trách nhiệm của lái xe taxi Ngoài quyền lợi, quyền hạn, trách nhiệm của lái xe taxi được quy định tại Khoản 1, Điều 11 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP; Điều 42, Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT, lái xe taxi còn có quyền lợi, trách nhiệm sau: 1. Được ký kết hợp đồng lao động với đơn vị và hưởng các chế độ theo quy đ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quy định đối với xe vận tải hành khách theo tuyến cố định 1. Niêm yết theo quy định tại khoản 4 Điều 10 của Thông tư này. 2. Số lượng, chất lượng, cách bố trí ghế ngồi, giường nằm trong xe phải đảm bảo đúng theo thiết kế của xe và được đánh số thứ tự lớn dần từ phía trước đến phía sau xe. 3. Trên xe phải trang bị dụng cụ thoát...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Quyền lợi, quyền hạn, trách nhiệm của lái xe taxi
  • Ngoài quyền lợi, quyền hạn, trách nhiệm của lái xe taxi được quy định tại Khoản 1, Điều 11 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP; Điều 42, Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT, lái xe taxi còn có quyền lợi, trách nhi...
  • 1. Được ký kết hợp đồng lao động với đơn vị và hưởng các chế độ theo quy định của đơn vị và của pháp luật.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Quy định đối với xe vận tải hành khách theo tuyến cố định
  • 1. Niêm yết theo quy định tại khoản 4 Điều 10 của Thông tư này.
  • 2. Số lượng, chất lượng, cách bố trí ghế ngồi, giường nằm trong xe phải đảm bảo đúng theo thiết kế của xe và được đánh số thứ tự lớn dần từ phía trước đến phía sau xe.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quyền lợi, quyền hạn, trách nhiệm của lái xe taxi
  • Ngoài quyền lợi, quyền hạn, trách nhiệm của lái xe taxi được quy định tại Khoản 1, Điều 11 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP; Điều 42, Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT, lái xe taxi còn có quyền lợi, trách nhi...
  • 1. Được ký kết hợp đồng lao động với đơn vị và hưởng các chế độ theo quy định của đơn vị và của pháp luật.
Target excerpt

Điều 11. Quy định đối với xe vận tải hành khách theo tuyến cố định 1. Niêm yết theo quy định tại khoản 4 Điều 10 của Thông tư này. 2. Số lượng, chất lượng, cách bố trí ghế ngồi, giường nằm trong xe phải đảm bảo đúng t...

explicit-citation Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Quyền lợi, quyền hạn và trách nhiệm của hành khách đi xe taxi Ngoài quyền hạn, trách nhiệm của hành khách đi xe taxi được quy định tại Điều 43, Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT, hành khách đi xe taxi còn có quyền lợi, trách nhiệm sau: 1. Được hưởng dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi. 2. Thực hiện đúng các quy định về an toàn gia...

Open section

Điều 43.

Điều 43. Quyền hạn, trách nhiệm của hành khách đi xe taxi 1. Yêu cầu lái xe cung cấp thông tin về hành trình chạy xe. 2. Trả tiền cước theo đồng hồ tính tiền và nhận hóa đơn đúng số tiền thanh toán. 3. Chấp hành các quy định khi đi xe và sự hướng dẫn của lái xe. 4. Được khiếu nại, kiến nghị, phản ánh những hành vi vi phạm quy định về q...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 43.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Quyền lợi, quyền hạn và trách nhiệm của hành khách đi xe taxi
  • Ngoài quyền hạn, trách nhiệm của hành khách đi xe taxi được quy định tại Điều 43, Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT, hành khách đi xe taxi còn có quyền lợi, trách nhiệm sau:
  • 1. Được hưởng dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi.
Added / right-side focus
  • 1. Yêu cầu lái xe cung cấp thông tin về hành trình chạy xe.
  • 2. Trả tiền cước theo đồng hồ tính tiền và nhận hóa đơn đúng số tiền thanh toán.
  • 4. Được khiếu nại, kiến nghị, phản ánh những hành vi vi phạm quy định về quản lý vận tải của đơn vị kinh doanh vận tải, lái xe và yêu cầu bồi thường thiệt hại (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Ngoài quyền hạn, trách nhiệm của hành khách đi xe taxi được quy định tại Điều 43, Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT, hành khách đi xe taxi còn có quyền lợi, trách nhiệm sau:
  • 1. Được hưởng dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi.
  • 3. Không mang theo những hàng hóa bị cấm vận chuyển, thực phẩm hôi tanh, lây nhiễm, chất dễ cháy nổ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Quyền lợi, quyền hạn và trách nhiệm của hành khách đi xe taxi Right: Điều 43. Quyền hạn, trách nhiệm của hành khách đi xe taxi
  • Left: 2. Thực hiện đúng các quy định về an toàn giao thông và hướng dẫn của lái xe taxi khi đi xe. Right: 3. Chấp hành các quy định khi đi xe và sự hướng dẫn của lái xe.
Target excerpt

Điều 43. Quyền hạn, trách nhiệm của hành khách đi xe taxi 1. Yêu cầu lái xe cung cấp thông tin về hành trình chạy xe. 2. Trả tiền cước theo đồng hồ tính tiền và nhận hóa đơn đúng số tiền thanh toán. 3. Chấp hành các q...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Khai thác hoạt động vận chuyển khách bằng taxi tại một số địa điểm tập trung một lượng lớn hành khách Quản lý, khai thác và điều hành hoạt động kinh doanh vận tải khách bằng taxi tại Sân bay Quốc tế Đà Nẵng, Ga đường sắt, các bến xe, các điểm văn hóa, thể thao, du lịch, các bệnh viện, siêu thị, resort, khách sạn … thực hiện th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE TAXI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sở Giao thông vận tải Sở Giao thông vận tải là cơ quan tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân thành phố quản lý nhà nước về hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm, quyền hạn: 1. Quản lý phương tiện, doanh nghiệp, hợp tác xã tham gia hoạt động vận chuyển hành khách bằng taxi trên địa bàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Cấp đăng ký kinh doanh, quản lý hệ thống thông tin về doanh nghiệp theo quy định, định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố. 2. Định hướng cho các doanh nghiệp khi đăng ký ngành nghề kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi phù hợp với quy hoạch phát triển vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Sở Tài chính 1. Hướng dẫn các đơn vị taxi kê khai giá cước; đăng ký giá cước theo quy định. 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải và các đơn vị liên quan: a) Trình Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh bổ sung danh mục đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe taxi (nếu có) trên địa bàn thành phố thuộc diện kê khai giá cước....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sở Du lịch 1. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải xây dựng phương án quản lý và đào tạo đội ngũ lái xe taxi và nhân viên điều hành nhằm không ngừng nâng cao chất lượng phục vụ đối với khách du lịch. 2. Có trách nhiệm bố trí, sắp xếp phiên thứ phục vụ của các đơn vị taxi tham gia đón khách du lịch bằng đường biển khi cập cảng, k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Công an thành phố 1. Phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan trong công tác giữ gìn trật tự an toàn giao thông trên địa bàn thành phố. 2. Chỉ đạo Phòng Cảnh sát giao thông kiểm tra, cấp đăng ký xe ô tô, biển số xe cho các đơn vị taxi sau khi được Sở Giao thông vận tải cấp Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cảng Hàng không Sân bay quốc tế Đà Nẵng 1. Chỉ đạo lực lượng an ninh sân bay thường xuyên phối hợp với các cơ quan chức năng xử lý các vi phạm về an ninh trật tự, an toàn giao thông trong khu vực sân bay. 2. Nghiên cứu, tìm hiểu công tác bảo đảm an ninh trật tự tại các sân bay khác trong nước, chủ động báo cáo, đề xuất tăng cư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Triển khai thực hiện 1. Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị mình, các sở, ban, ngành thành phố; các tổ chức, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Giao Sở Giao thông vận tải triển khai đến các cơ quan, đơn vị có liên quan biết. Yêu cầu từng đơn vị taxi có văn bản cam kết thực hiện đú...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chế độ báo cáo 1. Giao Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm theo dõi, tổng hợp và báo cáo định kỳ hàng năm về tình hình thực hiện Quy định này, kịp thời đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố giải quyết các vướng mắc (nếu có). 2. Trong quá trình thực hiện, nếu gặp khó khăn, vướng mắc hoặc thực tiễn có phát sinh vấn đề mới, các cơ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách, vận tải hàng hóa bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hành trình chạy xe được xác định bởi điểm đi, điểm đến, các tuyến đường bộ, các điểm đón, trả khách, trạm dừng nghỉ (nếu có) mà phương tiện đi qua. 2. Thời gian biểu chạy xe là tổng hợp các thời điểm tương ứng với từng vị trí của xe trên hành trình...
Chương II Chương II VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE Ô TÔ
Mục 1 Mục 1 YÊU CẦU CHUNG
Điều 4. Điều 4. Quy định đối với đơn vị kinh doanh vận tải 1. Có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với những loại hình kinh doanh yêu cầu phải có giấy phép. Giấy đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này, Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo mẫu quy định tại Phụ...